Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

83 Bài toán thực tế liên quan đến hình học File word có lời giải chi tiết

06a295a072d6f57854104f5166c80d32
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-08-07 15:55:24 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 357 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Bài toán th liên quan hình cự A. dung ki th c.ộ Bài toán th liên quan hình th ng xoay quanh dung nh sau: Tínhự ườ ưtoán ng đi ng nh t, tính toán di tích nh t, hay cũng có th nể ườ ượ ượ ơgi là tính di tích ho th tích t… ậTa chú ki th sau:ộ 1. Công th tính chu vi, di tích các hình, th tích các kh hình. ố* Hình tam giác: Cho tam giác ABC ng cao ườ AH BC, CA, AB, AH.Chu vi tam giác là c.Di tích tam giác là :ệ1 1. sin )( )( )2 2S ah ab c= ớ2Pp= ).* Hình qu t: Xét hình qu OAB có bán kính góc tâm ngở ằa (tính theo radian). http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtChu vi hình qu là :ủ ạ2 .2P Rap ap= Di tích hình qu là ạ2 22 .2S Rap ap= =* Hình nón, kh nón: ốDi tích xuang quanh hình nón có bán kính ng tròn đáy ng ườ và có dài ng ườsinh ng là:.xqS rlp= Di tích toàn ph hình nón tròn xoay ng di tích xung quanh hình nón ng ớdi tích đáy hình nón:ệ ủ2tpS rl rp p= Th tích kh nón tròn xoay có có chi cao và bán kính đáy ng là:21.3V hp= *Hình tr kh tr ụhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtDi tích xuang quanh hình tr có bán kính đáy ng và có ng sinh ng ườ là:2 .xqS rlp= Di tích toàn ph hình tr ng di tích xung quanh hình tr đó ng di ệtích hai đáy hình tr ụ22 .tpS rl rp p= Th tích kh tr có chi cao và có bán kính đáy ng là:2.V hp= Chú ý: Tr ng hình lăng tr ng và kh lăng tr ng (nh hình thì ườ l.*M u, kh u: ầM bán kính có di tích là:ệ24 .S Rp= Kh bán kính có th tích là: ể34.3S Rp=2. Cách tìm giá tr nh t, nh nh hàm trên đo n, kho ng, đo n, ửkho ng. ảhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtCó đây là bài toán khá quen thu nhi c, tác gi không nh ắl ph ng pháp kh sát hàm tìm giá tr nh và nh nh t. Tác gi cung thêm ươ ấcho công th sau: ứ Cho hàm ố2,y ax bx c= thì hàm đã cho giá tr nh nh trên ấ¡khi.2bxa-= Cho hàm ố2,y ax bx c= thì hàm đã cho giá tr nh trên ấ¡ khi .2bxa-= là các th ng thì ta có: ươ2( )2 4AM GMa bab ab-+ +£ ng th ứx ra khi b.ả ia b, là các th ng thì ta có: ươ33( )3 27AM GMa cabc abc-+ +£ £Đ ng th ra khi c. ảPh ch ng minh xin cho c.ầ ọ3. ng ng tích phân trong vi tính di tích hình ph ng, tính th tích kh ốtròn xoay. hàm f(x) liên trên đo a;b] thì di tích hình ph ng gi ạb các ng ườ( ), 0, ,y b= là )baS dx=ò . Di tích hình ph ng gi th các hàm ố( )y x= liên ụtrên đo a; b] và hai ng th ng a, là ườ ẳ( )baS dx= -òhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết Cho hàm f(x) liên trên [a b]. Th tích kh tròn xoay hình ởph ng gi các ngẳ ườ( ), 0, ,y b= khi quay xung quanh tr ụhoành tính theo công th ượ ứ2( .baV dxp=ò Th tích kh tròn xoay hình ph ng gi các ngủ ườ( ), ), (0 ); ;y g= liên trên đo [a;b]), a, khiụ ạquay xung quanh tr Ox tính theo công th ượ ứ2 2( .baV dxp= -òB. Ví minh ho .ụ ạVí 1. ng dây đi nhà máy đi trên bi trí ườ ượ trí Ctrên hòn o. Kho ng cách ng nh li là đo BC có dài km,ế ộkho ng cách là km. Ng ta ch trí là đi ườ gi và cể ắđ ng dây đi ườ nh hình đây. Chi phí km dây đi nư ướ ệtrên li 3000USD, km dây đi ng bi 5000USD. đi mấ ướ ểS ph cách đi bao nhiêu km chi phí ng dây đi là ít nh t. ườ ấA. ,25 km. B. km. C. km. D. 1,5 km.L gi iờ ảGi sả ử, .AS BS x= ng chi phí ng dây đi là ườ ệ2( 300 500 (4 )f x= .Bài toán tr thành tìm giá tr nh ủ( )f trên (0;4).Cách Ta có:http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết2 2213(4 94'( 300 500 (4 5(4 4)19161 (4 )4xxF xxxé=ê- -= Ûê+ -ê=êë So sánh đi ki ta có ệ133, 25.4x= Đáp án A.Cách 2:Ta có: Ta có: (3,25) =1600; (1) =1881,13883; (2) =1718,033989; (1,5) =1796,291202.Nh ta cũng tìm ra là đáp án.ư ậBình lu n: Không ít cho ng cách gi th hai không khoa và làm đi ượ ấvẻđ toán c. Quan đi tác gi Cách và Cách nh sau:ẹ ư hai cách ph tìm giá tr nh trên (0;4). Cách 1: Chúng ta gi quy ng cách kh sát hàm trên kho ng (0;4) tìm ểragiá tr mà đó giá tr nh t; ti theo, so sánh qu tìm cácạ ượ ớđáp án A, B, C, tìm ra câu tr đúng cho câu i.ể ỏ Cách 2: Sau khi hàm ượ nh Cách 1, tính (3,25), (1), (2), (1,5); sốl nh trong tính là giá tr nh ượ ). đó, hi nhiên, dàngừ ễtìm ra câu tr đúng cho câu i.ả ỏCó th th y, rõ ràng Cách giúp ta tìm đáp án nhanh cách 1. khác bi gi Cách và ữCách nêu trên quan ni tình hu ng ra. Cách 1, ta coi các ph ngươán A, B, C, ch là các li ra chi uữ Cách 2, ta coi các ph ng án A, ươB, C, là gi thi tình hu ng raả Có nh ng bài tr nghi có th làm theo Cách đôi ph là ch vi ệki traểtheo hình th tr nghi m, tuy nhiên trong quá trình làm bài thi câu đã ượng ra đã ng nh kho ng th gian làm bài, do theo tác gi câu ườ ặh này trong phòng thi sinh nên làm theo Cách 2. ọhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtVí 2. có ng nh hình bao m: hình ch nh ghép hình ửtròn có tâm trên nh hình ch nh t. Bi ng chu vi cho phép là m. ỏdi tích nh là bao nhiêu. ổA.2.44mp+ B. 2.84mp+ C. 2.2m D. 28.4 3mp+L gi iờ ảG dài IA và AB là và a, 4).ọ ượVì chu vi ng 4m nên ta có:ủ ằ4 2(2 (1).2a aa bpp- -+ Di tích là:ệ ổ2 22 24 2( .2 2a aS ap p- -æ ö= =- +ç ÷è Bài toán tr thành tìm giá tr nh S(a) trên (0;4).Cách 1:Truy http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể Ví 5. trang gi cu sách giáo khoa di tích 384 cmỗ 2. trên và là ướ3cm, trái và ph là cm. Hãy cho bi kích th trang gi y. ướ ấhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtA. Dài 24 cm; ng 16 cm. ộB. Dài 23,5 cm; ng 17 cm. ộC. Dài 25 cm; ng 15,36 cm. ộD. Dài 25,6 cm; ng 15 cm. ộL gi iờ ảTrang gi có kích th khi di tích ph trình bày dung là nh t. ướ ấG chi dài trang gi làọ ấ, ),x x> suy ra chi ng làề ộ384.x Di tích trình bày dung là: ộ384 2304( 6). 408.f xx xæ ö= =- +ç ÷è Ta tìm giá tr nh aầ ủ( )f ớ8 6x>Ta có :22304'( '( 24f xx=- Đáp án A.Ví 6. (Đ minh ho kỳ thi THPTQG năm 2017) Cho nhôm hình vuông nhộ ạ12 cm. Ng ta góc nhôm đó hình vuông ng nhau, hình vuôngườ ỗcó nh ng (cm), nhôm nh hình đây cái khôngồ ướ ượ ộn p. Tìm nh có th tích nh t. ượ ấhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtA. 6. B. 3. C. 2. D. 4.L gi iờ ảTh tích là:ể ộ2( (12 )V x= Ta tìm V(x) giá tr nh ớ6.Cách 1:Ta có: V(6) 0; V(3) 108; V(2) 128; V(4) 64.Suy ra là đáp án.Cách 2:Ta có:2 2( 12 36) 48 144 .V x= Suy ra:26'( 12 96 144 02xV xx=é= Ûê=ë Mà V(6) 0; V(2) 128 nên th mãn bài.ỏ ềĐáp án C.Cách 3:Theo ng th AM-GM ta có:ấ ứ32 (6 (6 )( 2.2 (6 )(6 2. 2.64 128.3AM GMx xV x-+ -é ù= =ê úë ng th ra khi 2x => 2.ẳ ảhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtĐáp án C.Cách 4:S ng ch năng TABLE MTCT (ử fx-570ES PLUS ta th hi nh sau:ự 1: Nh MODE ch ch năng TABLE ng cách nh 7.ướ ốTruy cập http://tailieugiangday.com –để xem lời giải chi tiếtVí 7ụ ng th khí ng tròn trên nhôm hình vuông nh m,ộ ườ ườ ạsau đó thành hình bông hoa (ph tô trong hình ). Hãy tính di tích bông hoaắ ủc c. ượA.20, 56 .m B. 20, 43 .m C. 20, 57 .m D. 20, 44 .mL gi iờ ảhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết