Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

505 CAU HOI TRAC NGHIEM LY THUYET HOA CO DAP AN

edabc1375bfab8956c41be3d413dafa2
Gửi bởi: NGUYỄN TRẦN ANH vào 05:40 PM ngày 23-07-2018 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 220 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) CLB: QUYẾT TÂM ĐỖ DƯỢC NGUYỄN NGỌC QUÂN A3K53 TUYỂN TẬP 505 CÂU HỎI LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM MÔN HÓATUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) Câu 1. Cho sơ đồ chuyển hóa: Hiđrocacbon Xhiđrocacbon Yanđehit Z ancol Taxit Pmuối MX. Biết Z, T, P, đều là hợp chất đơn chức. Cặp và thỏa mãn là A. C2H4, C2H5OH B. C2H2, C2H5OH. C. CH4, CH3OH D. CH4, C2H5OH. Câu 2. Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HNO3 loãng B. H2SO4 đặc, nóng C. H2SO4 loãng D. HNO3 đặc, nguội. Câu 3. Cho dãy các chất: CH2=CHCOOH; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; HCOOCH3. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là: A. B. C. D. 4. Câu 4. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan: A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)3, AgNO3 D. Fe(NO3)2, AgNO3. Câu 5. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA? A. Mg B. Ca C. Al D. Li. Câu 6. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là A. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3 B. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3. C. HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Câu 7. Chất có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na. Công thức cấu tạo của là A. CH3-COOH B. HCOO-C2H3 C. HCOO-C2H5 D. CH3-COO-CH3. Câu 8. Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. C2H5COONa và CH3OH B. CH3COONa và C2H5OH. C. CH3COONa và CH3OH D. HCOONa và C2H5OH. Câu 9. Số electron lớp ngoài cùng của kim loại Al (Z 13) là A. B. C. D. 4. Câu 10. Phản ứng hóa học nào sau đây sai? A. Cu 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 2FeCl2 B. 2Na 2H2O 2NaOH H2. C. H2 CaO ot Ca H2O D. ZnSO4 Mg MgSO4 Zn. Câu 11. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z: A. Ca(OH)2 dung dịch NH4Cl rắn ot2NH3 CaCl2 H2O. B. HCl dung dịch Zn  ZnCl2 H2. C. H2SO4 đặc Na2SO3 rắn ot SO2 Na2SO4 H2O D. MnO2 HCl đặc ot MnCl2 Cl2 H2O. Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước. B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất. D. điều kiện thường, tất cả các kim loại đều trạng thái rắn. Câu 13. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. boxit B. thạch cao sống C. thạch cao nung D. đá vôi. Câu 14. Ancol no, mạch hở có không quá nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết tác dụng với Cu(OH)2 điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với là A. B. C. D. 1. Câu 15. Thực hiện các thí nghiệm sau nhiệt độ thường:TUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) (1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.; (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.; (3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch MgCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. B. C. D. 1. Câu 16. Hấp thụ sản phẩm cháy hiđrocacbon vào dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thu được có khối lượng giảm so với ban đầu vì khối lượng kết tủa A. bằng tổng khối lượng CO2 và H2O B. nhỏ hơn tổng khối lượng CO2 và H2O. C. lớn hơn tổng khối lượng CO2 và H2O D. lớn hơn khối lượng CO2. Câu 17. Chất có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của là A. etyl axetat B. metyl propionat C. propyl axetat D. metyl axetat. Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai: A. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6. B. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. C. CrO3 là oxi axit. D. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng. Câu 19. Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Sục khí NH3 vào bột CuO đun nóng; (2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch nước Br2 (3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.; (4) Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong (5) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3(dư). Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là A. B. C. D. 4. Câu 20. Phản ứng đặc trưng của este là A. phản ứng thuỷ phân B. phản ứng nitro hoá C. phản ứng este hoá D. phản ứng vô cơ hoá. Câu 21. Thuỷ phân este trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của là: A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH3. Câu 22. Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí (không màu, không mùi, độc). là khí nào sau đây? A. CO2 B. CO C. SO2 D. NO2. Câu 23. Chất X, (đều có 60 và chứa C, H, O). Chất phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3; chất phản ứng được với NaOH nhưng không phản ứng với Na, NaHCO3. Tên gọi của X, lần lượt là A. axit axetic và metyl fomat B. axit axetic và metyl axetat. C. metyl fomat và axit axetic D. axit fomic và metyl axetat. Câu 24. Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày (thành phần chính là CaCO3), nên dùng dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn B. Nước vôi C. Muối ăn D. Cồn 700. Câu 25. Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi A. dứa và mùi chuối chín B. táo và mùi hoa nhài. C. đào chín và mùi hoa nhài D. chuối chín và mùi táo. Câu 26. Este (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ và nước. có tên gọi là A. metyl benzoat B. benzyl fomat C. phenyl fomat D. phenyl axetat. Câu 27. Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Benzyl axetat B. Metyl fomat C. Metyl axetat D. Tristearin. Câu 28. Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) nhiệt độ thường, triolein tồn tại trạng thái lỏng. (3) nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (4) Đốt cháy hoàn toàn etyl fomat thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. (5) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol. (6) Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. 4.TUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) Câu 29. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ là: A. B. C. D. 1. Câu 30. và là hai kim loại phản ứng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2. Hai kim loại X, lần lượt là: A. Mg, Zn B. Mg, Fe C. Fe, Cu D. Fe, Ni. Câu 31. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe B. Fe và Cu C. Na và Cu D. Mg và Zn. Câu 32. Số liên tiếp (xích ma) có trong mỗi phân tử: vinyl clorua; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là A. 4; 2; B. 5; 3; C. 4; 3; D. 3; 5; Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. B. nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. Câu 34. Cho các chất sau: H2NCH2NH3HCO3 (X), CH3COONH3CH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. X, Y, B. X, Y, C. X, Y, Z, D. Y, Z, T. Câu 35. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là A. cho Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn. B. cho từ từ Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh. C. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh. D. chuyển muối thành hiđroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng. Câu 36. Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. B. C. D. 2. Câu 37. Chất hữu cơ có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng được với dung dịch NaOH sinh ra chất khí và tác dụng với HCl sinh ra chất khí Z. Khối lượng phân tử của Y, lần lượt là A. 31; 44 B. 45; 46 C. 45; 44 D. 31; 46. Câu 38. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X→ axit axetic. và lần lượt là A. glucozơ, anđehit axetic B. glucozơ, etyl axetat. C. glucozơ, ancol etylic D. ancol etylic, anđehit axetic. Câu 39. Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2H7O2N phản ứng được với dung dịch NaOH sinh khí làm xanh giấy quỳ tẩm nước cất. Vậy có thể là: A. muối amoni B. amin C. Hợp chất nitro D. este. Câu 40. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường mía? A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D. Tinh bột. Câu 41. có công thức phân tử C4H14O3N2. Khi cho tác dụng NaOH thì thu được hỗn hợp gồm khí điều kiện thường và đều làm xanh quỳ ẩm. Số công thức cấu tạo của là A. B. C. D. 5. Câu 42. Chất không có phản ứng thủy phân là A. fructozơ B. saccarozơ C. tinh bột D. xenlulozơ. Câu 43. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng X, Cu(OH)2 nhiệt độ thường Dung dịch xanh lamTUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) Nước brom Kết tủa trắng T, Z, Y, lần lượt là A. Metylamin, anilin, saccarozơ, glucozơ B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, metylamin. C. Anilin, metylamin, saccarozơ, glucozơ D. Metylamin, anilin, glucozơ, saccarozơ. Câu 44. Số este có công thức phân tử C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng gương là A. B. C. D. 4. Câu 45. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. CuSO4 B. HCl C. HNO3 D. AlCl3. Câu 46. Kim loại nào sau đây được dùng làm dây tóc bóng đèn? A. Fe B. Cr C. D. Cu. Câu 47. Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện? A. CuCl2 Cu Cl2 B. H2 CuO Cu H2O. C. Zn CuSO4 Cu ZnSO4 D. 2CuSO4 2H2O 2Cu 2H2SO4 O2. Câu 48. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3 A. (C6H5)2NH NH3 C6H5NH2 CH3NH2 (CH3)2NH. B. C6H5NH2 (C6H5)2NH NH3 (CH3)2NH CH3NH2. C. (C6H5)2NH NH3 (CH3)2NH C6H5NH2 CH3NH2. D. (C6H5)2NH C6H5NH2 NH3 CH3NH2 (CH3)2NH. Câu 49. Khi tham gia phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất A. nhận electron B. bị khử C. bị oxi hóa D. oxi hóa. Câu 50. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3 (5) Nung nóng AgNO3 (6) Cho khí CO dư qua CuO nung nóng. Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là: A. B. C. D. 4. Câu 51. Cho mol kim loại Mg vào dung dịch chứa mol Cu(NO3)2 và mol Zn(NO3)2. Kết thúc phản ứng, thu được chất rắn chứa hai kim loại. Quan hệ giữa a, b, là A. ab B. c C. c D. 0, 5(b c) . Câu 52. Cho kim loại Kali vào dung dịch Fe2(SO4)3, hiện tượng quan sát được là A. có kim loại màu trắng xám bám vào kim loại Na. B. có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. C. có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng xanh. D. có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng xanh sau đó chuyển dần thành nâu đỏ. Câu 53. Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương. B. Thủy phân saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ tạo ra sản phẩm đều có glucozơ. C. Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau. D. Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau. Câu 54. Đun nóng vinyl fomat với dung dịch kiềm thì trong sản phẩm thu được có A. hai chất làm quỳ tím hóa đỏ. B. một chất tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 nhệt độ thường. C. một chất cho phản ứng tráng gương. D. hai chất cho phản ứng tráng gương. Câu 55. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.; (2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. (3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.;(4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. (5) Để vật bằng thép trong không khí ẩm. (6) Đốt cháy dây sắt trong khí clo. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. B. C. D. 4. Câu 56. Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: (1) Na2O và Al2O3 (2) Cu và Fe2(SO4)3; (3) BaCl2 và CuCl2 (4) Ba và NaHSO4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. B. C. D. 3. Câu 57. Cho các phản ứng hoá học sauTUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) (1) Al2O3 dung dịch NaOH →; (2) Al4C3 H2O →; (3) dung dịch NaAlO2 CO2 (4) dung dịch AlCl3 dung dịch Na2CO3 (5) dung dịch AlCl3 dung dịch NH3 (6) Al dung dịch NaOH Số phản ứng có sự tạo thành Al(OH)3 là A. B. C. D. 4. Câu 58. Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen. (3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một. (4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2. (5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. 3. Câu 59. Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây? A. metyl propionat B. etyl fomat C. metyl axetat D. metyl fomat. Câu 60. Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là A. B. C. D. 4. Câu 61. Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly-Gly B. Ala-Gly C. Ala-Ala-Gly-Gly D. Gly-Ala-Gly. Câu 62. Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là A. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol B. glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ. C. ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol D. glixerol, glucozơ, anđehit axetic, etilenglicol. Câu 63. Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH B. CH3COONa và CH2=CHOH. C. CH3COONa và CH3CHO D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 64. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng. B. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần. Câu 65. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất có thể lên men rượu. Chất là chất nào trong các chất sau? A. etyl axetat B. glucozơ C. tinh bột D. sacacrozơ. Câu 66. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. Câu 67. Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là A. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa B. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH. C. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa D. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa. Câu 68. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây? A. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính B. Amin tác dụng với axit cho muối. C. Các amin đều có tính bazơ D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3. Câu 69. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.; (2) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng. (3) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn.; (4) Đốt bột Fe trong khí oxi. (5) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng.; (6) Nung nóng Cu(NO3)2; (7) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là A. B. C. D. 4. Câu 70. Cách nào sau đây không điều chế được NaOH? A. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. B. Cho Na2O tác dụng với nước. C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ. D. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Câu 71. Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH (3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh làTUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) A. B. C. D. 2. Câu 72. Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây? A. Na B. Fe C. Ca D. Ag. Câu 73. Cho các ứng dụng sau đây? (1) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da. (2) dùng công nghiệp giấy. (3) chất làm trong nước. (4) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải. (5) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi. Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là A. B. C. D. 3. Câu 74. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B. không có kết tủa, có khí bay lên. C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D. chỉ có kết tủa keo trắng. Câu 75. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây? A. glyxin, lysin, axit glutamic B. alanin, axit glutamic, valin. C. glyxin, valin, axit glutamic D. glyxin, alanin, lysin. Câu 76. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn gồm A. FeO, Cu, Mg B. FeO, CuO, Mg C. Fe, CuO, Mg D. Fe, Cu, MgO. Câu 77. Phương trình hóa học nào sau đây là sai? A. Fe CuSO4 FeSO4 Cu B. Ca 2HCl CaCl2 H2. C. CaCO3 CO2 H2O Ca(HCO3)2 D. Na2SO4 Mg(HCO3)2 MgSO4 2NaHCO3. Câu 78. Cho hỗn hợp gồm mol Zn, mol Mg vào dung dịch có chứa mol AgNO3, mol Cu(NO3)2 đến khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X, chất rắn Y. Biết rằng 0, 5c 0,5c d . Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất rắn chứa ba kim loại B. Chất rắn chứa một kim loại. C. Dung dịch chứa ba ion kim loại D. Dung dịch chứa hai ion kim loại. Câu 79. Cho các đặc điểm sau về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt mạnh, (4) nhanh, (5) chậm. Phản ứng este hoá nghiệm đúng các đặc điểm A. (1), (4) B. (2), (5) C. (1), (3), (4) D. (1), (3). Câu 80. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Mg B. Na C. Al D. Cu. Câu 81. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2. B. Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Be đến Ba. C. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước. D. Tất cả các kim loại nhóm IA đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện. Câu 82. Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2H8O3N2. Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch chỉ gồm các chất vô cơ và hỗn hợp chỉ gồm amin. Số công thức cấu tạo phù hợp của là A. B. C. D. 4. Câu 83. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit? A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. Câu 84. Cho các phát biểu sau: (1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit. (2) nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước. (3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO2.H2O. (4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính. (5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. 3. Câu 85. Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.TUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) (2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no. (3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit. (4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng. (5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có gốc -amino axit và liên kết peptit. (6) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Số phát biểu đúng là: A. B. C. D. 3. Câu 86. Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. FeO B. Fe C. Al D. Al2O3. Câu 87. Phản ứng giữa axit với ancol (có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành este được gọi là phản ứng? A. xà phòng hóa B. kết hợp C. trung hòa D. este hóa. Câu 88. sợi bông (1); tơ lapsan (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5); nilon 6,6 (6); tơ nitron (7). Loại tơ tổng hợp gồm: A. (1), (2), (3) B. (1), (4), (5) C. (2), (6), (7) D. (2), (3), (4) Câu 89. Chất nào sau đây không phải là amino axit? A. HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH. C. H2N-CH2-COOH D. HOC6H4-CH2-CH(NH2)COOH. Câu 90. Cho pentapeptit có cấu tạo: Gly-Ala-Val-Ala-Val. Phân tử khối của là A. 559 B. 397 C. 487 D. 415. Câu 91. Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu những tấm kim loại A. Zn B. Ni C. Sn D. Cu. Câu 92. Một tetrapeptit được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit (phân tử chỉ chứa nhóm –NH2 và nhóm COOH), có phân tử khối là 414. Khối lượng mol phân tử của là A. 121,5 B. 85,5 C. 90 D. 117. Câu 93. Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa? A. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 B. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl. C. Đốt dây sắt trong khí clo D. Để thanh thép ngoài không khí ẩm. Câu 94. Na2CO3 (1); H2SO4 (2); HCl (3); KNO3 (4); AlCl3 (5). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. (1), (4), (3), (2), (5) B. (1), (4), (5), (3), (2) C. (2), (1), (5), (3), (4) D. (2), (3), (5), (4), (1) Câu 95. Dãy chất nào được xếp theo chiều tăng dần bậc amin A. C2H5NH2, C2H5NHC2H5, (CH3)3N B. CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3. C. CH3NHCH3, (CH3)3N, CH3NH2 D. C2H5NH2, (CH3)3N, CH3NHCH3. Câu 96. Đốt cháy sắt trong khí oxi, sau một thời gian đem sản phẩm hòa tan vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được dung dịch X. Dung dịch không tác dụng với chất nào sau đây? A. AgNO3 B. NaHSO4 C. Cu D. NaNO3. Câu 97. Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của là A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H3COOCH3 D. CH3COOCH3. Câu 98. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt. B. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. C. Trong môi trương kiềm brom oxi hóa ion CrO2- thành Cr2O72-. D. Cr2O3 và Al2O3 đều tan được trong dung dịch NaOH loãng. Câu 99. Trong học, sorbitol có tác dụng nhuận tràng. Công thức phân tử của sorbitol là A. C12H22O11 B. C6H12O6 C. C6H14O6 D. C12H24O11. Câu 100. Cho các chất có công thức sau:(1) HCOOCH3; (2) (C17H35COO)3C3H5; (3) C3H5(OH)3; (4) C17H35COOH; (5) (C17H33COO)3C3H5; (6) C15H31COOH. Những chất thuộc loại chất béo là A. (2) và (5) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1) và (5). Câu 101. Hai kim loại Fe và Cu đều tác dụng được với dung dịch loãng chất nào sau đây? A. AgNO3 B. Ni(NO3)2 C. H2SO4 D. HCl.TUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) Câu 102. Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Xút B. Xô đa C. Giấm ăn D. Nước vôi trong. Câu 103. Cho các kim loại sau: Na, Be, Fe, Ca, K. Số kim loại tác dụng với nước nhiệt độ thường là A. B. C. D. 3. Câu 104. Dung dịch K2Cr2O7 có màu: A. đỏ nâu B. da cam C. trắng xanh D. vàng. Câu 105. Hòa tan hỗn hợp gồm chất (số mol mỗi chất là mol) trong chất sau đây: Fe (1), Fe2O3 (2), Fe3O4 (3), FeCO3 (4) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). Kết thúc phản ứng thu được mol khí. Các chất trong hỗn hợp là A. (2), (3), (4) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3). Câu 106. Cho các phát biểu sau: (1) Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước nhiệt độ thường. (2) Kim loại Magie có cấu tạo tinh thể lập phương tâm diện. (3) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước. (4) Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs. (5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng. (6) Kim loại Na, dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân. Số phát biểu không đúng là A. B. C. D. 4. Câu 107. Hòa tan hỗn hợp gồm BaO, K2O, Fe3O4 và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch và chất rắn Y. Sục khí CO2 (dư) vào thu được kết tủa Z. Nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Thành phần hóa học của gồm A. Fe2O3 B. BaO C. Al2O3 D. Al2O3 và BaO. Câu 108. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư). (2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (3) Cho khí CO qua CuO nung nóng. (4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4. (5) Nung nóng FeS2 trong không khí. (6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Số trường hợp có tạo ra kim loại sau phản ứng là A. B. C. D. 4. Câu 109. Trường hợp nào sau đây có xảy ra sự oxi hóa kim loại? A. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl (không có oxi). C. Cho Fe3O4 vào H2SO4 đặc, nóng D. Điện phân nóng chảy CaCl2. Câu 110. Cho các phát biểu sau: (1) este là chất béo. (2) các protein đều có phản ứng màu biure. (3) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc. (4) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. (5) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác. (6) Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glyxerol. (7) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2. (8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. 6. Câu 111. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Ca(HCO3)2 vào dung dịch Ca(OH)2. (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư). (3) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch Al2(SO4)3. (4) Cho khí CO2 (dư) vào dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 và NaOH. (5) Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch NaAlO2. (6) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2. Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là A. B. C. D. 2. Câu 112. Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol Câu 113. Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp muối là natri oleat, natri panmitat có tỷ lệ mol 1: 2. Hãy cho biết có bao nhiêu công thức cấu tạo?TUYE� TA�̣ 505 CA� HO� TRA� NGHIE�̣ HO� HỌ HAY MỖI SÁNG THỨC DẬY BẠN CÓ LỰA CHỌN TIẾP TỤC NGỦ VỚI ƯỚC MƠ CỦA MÌNH HOẶC LÀ THỨC DẬY THEO ĐUỔI ƯỚC MƠ. CÒN BẠN? BẠN CHỌN ĐIỀU GÌ? QUÂN NGUYỄN (NNQ) A. B. C. D. 2. Câu 114. Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng? A. Na2O+ H2O 2NaOH B. 2Al Fe2O3 ot Al2O3 2Fe. C. 4Al 3O2 ot 2Al2O3 D. Cr Cl2 otCrCl2. Câu 115. Thực hiện các thí nghiệm sau (1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2. (2) Đun nóng nước cứng toàn phần. (3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu. (4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O. (5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu. Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa? A. B. C. D. Câu 116. Trường hợp nào sau đây KHÔNG xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng B. Cho CrO3 vào nước. C. Sục khí clo vào dung dịch FeSO4 D. Cho CaO vào nước. Câu 117. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG đúng? A. Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tượng. B. Sắt được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng. C. Ca(OH)2 được dùng để loại bỏ độ cứng tạm thời của nước. D. NaOH được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, nấu xà phòng. Câu 118. Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin (6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh là A. 1,2,3,4,6,7 B. 1,3,4,5,8 C. 1,2,4,6,8 D. 1,2,3,4,5,7. Câu 119. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH B. H2NCH2CH2COCH2COOH. C. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH D. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH. Câu 120. Phản ứng hóa học KHÔNG xảy ra trong quá trình luyện gang là A. CO2 0t2CO B. 2Fe(OH)3 0tFe2O3 3H2O. C. 3Fe2O3 CO 0t2Fe3O4 CO2 D. CaCO3 0t CaO CO2. Câu 121. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Na, Ca, Hg. Câu 122. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại aminoaxit? A. C2H5NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3COOC2H5 D. HCOONH4. Câu 123. Cho các kim loại sau: K, Na, Li, Ca. Nếu cho cùng khối lượng các kim loại trên lần lượt tác dụng với nước (dư) thì kim loại tạo ra số mol khí hiđro lớn nhất là A. Ca B. C. Ba D. Li. Câu 124. điều kiện thường, amin là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin là A. đimetylamin B. anilin C. metylamin D. benzylamin. Câu 125. Chất có tính chất lưỡng tính là A. Al(OH)3 B. AlCl3 C. Al D. NaAlO2. Câu 126. Hợp chất KHÔNG làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là A. CH3NH2 B. CH3COOH C. NH3 D. H2NCH2COOH. Câu 127. Cho các phát biểu sau: (1) Thủy phân hoàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit axetic. (2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (3) điều kiện thường, anilin là chất khí. (4) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (5) điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. (6) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure. (7) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị -aminoaxit. (8) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím. Số phát biểu ĐÚNG là A. B. C. D. 6. Câu 128. Tên gọi và công thức hóa học (thành phần chính) tương ứng nào dưới đây là ĐÚNG? A. Phèn chua (Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) B. Quặng boxit (MgCO3.CaCO3).
2020-09-29 22:26:32