Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

50 câu trắc nghiệm toán LÊ XUÂN TOÀN - Có đáp án

c85835a5bcdaf8d95da857bfa2e6be88
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào ngày 2017-04-28 11:26:59 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 216 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN 2016-2017THỜI GIAN 90 PHÚTC©u Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là 1.3V h= .B. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.C. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là 1.3V h= .D. Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao của nó.C©u Cho hàm số xy Khẳng định nào sau đây là sai ?A. Tập xác định D=¡ B.Trục Ox là tiệm cận ngang.C. Hàm số có đạo hàm '2 ln 2xy= D.Trục Oy là tiệm cận đứng.C©u Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?A. Mỗi số thực được coi là một số phức với phần ảo bằng 0.B. Số phức bi= được gọi là số thuần ảo (hay số ảo khi 0a= .C. Số không phải là số ảo .D. Số được gọi là đơn vị ảo .C©u Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm (1; 0) (0 ;1; 0) ;1 Mặt phẳng )P đi qua ba điểm A, B, có dạng A.2 0x z+ .B.2 0x z+ .C.2 0x z+ .D.1 0x z+ .C©u Giải bất phương trình 0,5 0,5log (2 3) log (3 1)x x+ .Doc24.vnA.32x> .B.2x> .C.2x< .D.13x> .C©u Cho hàm số |y x= xác định trên Khẳng định nào sau đây là đúng ?A. Hàm số đạt cực trị tại 0x= .B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)M- .C. Hàm số )f có đạo hàm tại 0x= .D. Hàm số đồng biến trên .C©u Tìm số phức biết 4z i+ .A.746z i= .B.3z= .C.746z i= .D.3 4z i= .C©u Cho hình lập phương 1.ABCD cạnh Thể tích khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông 1A là :A.36aVp= .B.38aVp= C.312aVp= .D.324aVp=C©u Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1:2 1x zd- += =- và13 1:1 1x zd- += =-. Xét vị trí tương đối giữa và 1d .A.Song song. B. Trùng nhau. C.Chéo nhau. D. Cắt nhau tại .C©u 10 :Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 3y x= và 2y x= .A.3912S= .B.3812S= .C.3712S= .D.3512S= .C©u 11 :Trong không gian với hệ tọa độ ,Oxyz cho điểm ()7; 4;6I và mặt phẳng(): 0.P z+ Lập phương trình của mặt cầu ()S có tâm và tiếp xúcDoc24.vnvới mặt phẳng ().P A.()()()2 27 2.+ =x B.()()()2 27 4.+ =x zC.()()()2 27 2.- =x D.()()()2 27 4.- =x zC©u 12 :Cho hai điểm cố định và B. Khẳng định nào sau đây là đúng ?A. Có vô số mặt cầu nhận AB làm đường kính.B. Có duy nhất một mặt cầu đi qua hai điểm và B.C. Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, và tâm các mặt cầu đó thuộc đường thẳng trung trực của đoạn AB.D. Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, và tâm các mặt cầu đó thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn AB.C©u 13 :Với giá trị nào của thì hàm số 22 1y mx x= có một điểm cực đại và một điểmcực tiểu ?A. Với mọi giá trị của B. 6m hoặc6m< -. C.0m> .D.0m¹ .C©u 14 :Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu )S có phương trình2 23 15 0x z+ =. Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó.A.3 15 1393; ;2 2I R-æ ö=ç ÷è B.3 15 63; ;2 6I R-æ ö=ç ÷è øC.1 1391; ;2 2I R-æ ö=ç ÷è D.1 61; ;2 6I R-æ ö=ç ÷è .C©u 15 :Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 21( )2s t= được tính bằng Doc24.vngiây, được tính bằng mét. Tìm vận tốc của chuyển động tại 4t= (giây).A.140 /v s= .B.150 /v s= C.200 /v s= .D.0 .v s=C©u 16 :Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số mx 1yx m+=+ đồng biến trên khoảng (1; )+¥ .A.m 1> .B.1 1- .C.m 1³ .D.m \\ 1;1]Î -¡ .C©u 17 :Giải phương trình sau trên tập số phức (2 )(1 4x i+ +A.1 5x i= .B.513x i= .C.513x i= .D.5x i= .C©u 18 :Cho hàm số 23 3(2 1) 1y mx x= Với giá trị nào của thì ''( 0f A.0m< .B.1m> .C.0m£ .D.12m= .C©u 19 :Gọi 3, ,z là ba nghiệm của phương trình 38 0z- Tính 21 3M z= .A.6.M=B.8M= .C.0M= .D.4M= .C©u 20 :Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?A.Hình lập phương là đa diện lồi B.Tứ diện là đa diện lồi.C.Hình hộp là đa diện lồi. D.Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi.C©u 21 :Cho )H là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng Thể tích của( )H bằng :A.32a .B.332a .C.334a .D.323a .C©u 22 :Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng vàDoc24.vn( 0Q nx z- =, với ,m nΡ Xác định m, để )P song song với )Q .A.4; 4m n= .B.4m m= .C.4m n= .D.4; 4m n= .C©u 23 :Cho số thực dương và 1a¹ thoả 2xa> Khẳng định nào sau đây là đúng ?A. Bất phương trình tương đương với log 2ax> .B. Với 1a< nghiệm của bất phương trình là log 2ax< .C. Tập nghiệm của bất phương trình là .D. Bất phương trình tương đương với log 2ax0) và đường cao OA =3a Gọi là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM.A.3( .5ad OM AB= B.15( .15ad OM AB=C.15( .5ad OM AB= D.( .5ad OM AB=C©u 26 :Cho 231( 2f xx= xác định trên khoảng 0)-¥ Biến đổi nào sau đây là sai ?A.2 23 31 12 .x dx dx dxx xæ ö+ +ç ÷è øò B.12 23312 .x dx dx dxx-æ ö+ +ç ÷è øò òDoc24.vnC.()12 23312 .x dx dx dxx-æ ö+ +ç ÷è øò D.2 33 31 123x dx dx Cx xæ ö+ +ç ÷è øò là một hằng số.C©u 27 :Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2( ln(1 )y x= trên đoạn 1; 0]- .A.[]1;0max (0) 0y f-= .B.[]()1;0m ax ln 3.y f-= -C.[]1;01 1m ax ln 2.2 4y f-æ ö= -ç ÷è D.Không tồn tại giá trị lớn nhất.C©u 28 :Cho số phức 3z i= Môđun của số phức là A.7 .B. C.5 D. 4C©u 29 :Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng 1:2 1x zd- += =- và mặt phẳng 0P z+ Toạ độ giao điểm của và )P là A.7 2; ;3 3Mæ ö- -ç ÷è B.7 2; ;3 3Mæ ö-ç ÷è C.7 2; ;3 3Mæ ö-ç ÷è D.7 2; ;3 3Mæ ö- -ç ÷è .C©u 30 :Giải phương trình 4.3 45 0x x- .A.9x= .B.2x= .C.5x= hoặc9x=. D.2x= hoặc3log 5x=.C©u 31 :Tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn điều kiện| 1z i- là A. Đường thẳng đi qua hai điểm (1;1)A và( 1;1)B-. B. Hai điểm (1;1)A và 1;1)B- C. Đường tròn tâm (0;1)I bán kính 1R= .D. Đường tròn tâm (0; 1)I- bán kính 1R=.Doc24.vnC©u 32 :Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng và mỗi cạnh bên đều bằngb. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là A.22 22 3brb a=-B.22 233brb a=- C.22 232brb a=- .D.22 232 3brb a=- .C©u 33 :Ký hiệu là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của Cho hàm số )f xác định trên K. Ta nói )F được gọi là nguyên hàm của hàm số )f trên nếu như :A.'( )F C= là hằng số tuỳ ý.B.'( )F x= .C.'( )F C= là hằng số tuỳ ý.D.'( )F x=C©u 34 :Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?A.7 năm. B. năm. C.8 năm. D. 10 năm.C©u 35 :Cho tứ diện ABCD. Gọi 1B và 1C lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỷ số thể tích của khối tứ diện 1AB và khối tứ diện ABCD bằng :A.12 .B.18 .C.16 .D.14 .C©u 36 :Tính tích phân ()4214x dx+ò .A.1203I= .B.1193I= .C.1183I= .D.1213I= .C©u 37 :Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiênx -1 ¥y’ Doc24.vny Khẳng định nào sau đây là sai ?A.(0; 2)M được gọi là điểm cực đại của hàm số.B.( 1)f- được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.C.0 1x được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.D. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0)- và (1;+¥ ).C©u 38 :Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A.2log 1.x x< B.0,2 0, 2log log 0.a b> >C.ln 1.x x> D.0,2 0,2log log 0.a b= >C©u 39 :Tìm nguyên hàm của hàm số sin(2 1)f x= .A.( os(2 1)f dx C= +ò .B.1( os(2 1)2f dx C-= +ò .C.1( os(2 1)2f dx C= +ò D.( os(2 1)f dx C= +òC©u 40 :Cho đường cong 2y Với mỗi [0 1] ;xÎ gọi )S là diện tích của phần hình thang cong đã cho nằm giữa hai đường vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ vàx. Khi đó A.2( )S .B. 2( )2xS .C.' 2( )S x= .D.'( 2S x= .C©u 41 :Tìm tập xác định của hàm số 2log (4 )y x= .A.( 2]D= -¥ .B.( 2)D= -¥ .C.(2; )D= +¥ .D.[2; )D= +¥ .C©u 42 :Doc24.vnTìm cực tiểu CTy của hàm số 11xyx+=+ .A. Không tồn tại cực trị. B.1CTy .C.0CTy .D.2CTy .C©u 43 Một màn ảnh chữ nhật cao 1,4 mét được đặt độ cao 1,8 mét so với tầm mắt (tính từ đầu mép dưới của màn hình). Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Hãy xác định vị trí đó (·BOC gọi là góc nhìn )A.2, 4AO m=B.2AO m= C.2, 6AO m=D.3AO m=C©u 44 :Tính tích phân 20sinx xdxpò .A.0I= .B.1I= .C.1I= .D.2I= .C©u 45 :Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng 1P z+ và( 0Q z+ Tính khoảng cách giữa )P và )Q .A.4 B.6 C.5 D.3C©u 46 :Cho hàm số 13y x= Tập xác định của hàm số là :A.(0; )D= +¥ .B.D=¡ .C.[0; )D= +¥D.{}\\ 0D=¡ .C©u 47 :Cho hàm số 29623-+-=xxxy( )C ường thẳng đi qua điểm ()1;1-A và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của )C là Doc24.vnOACB1,41,8A.2321+=xy .B.2 0.x y- C.1 3.2 2y x= +D.3y x= .C©u 48 :Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm (2 ;1M đến đường thẳng 2:1 1x zd- -= là :A. 12.6 B.12 .C.3 .D.2 .C©u 49 :Biết rằng 23x x-+ giá trị của biểu thức xA -= là :A.23A .B.5A= .C.21A= .D.25A= .C©u 50 :Đường cong trong hình bên là đồ thị củahàm số nào dưới đây ?A.4 22 2y x= .B.3 23 2y x= .C.42y .D.4 22 2y x= Doc24.vn -2 -1 2-1 1234xy
2020-09-28 00:12:44