Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

34 CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC PHẦN 4 LỚP 9

fda2963ca6c826443b1c854ddf5e44ef
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-08 20:48:36 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 255 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSở giáo dục đào tạo Bắc NinhTrường THPT Hàn Thuyên Đề thi thử THPTQG năm học 2016 2017 lần 1Môn thi: Toán họcThời gian làm bài 90 phútĐỀ TRƯỜNG HÀN THUYÊNCâu 1: Cho )f ax b= Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại và b= songsong với nhau. Tính (1)f ?A. +B. +C. D. 1Câu 2: Bảng biến thiên sau là của hàm số nàox -¥ +¥y' +y +¥ -¥ A. 32xyx-=+ B. 82xyx+=+ C. 32xyx-=+ D. 32xyx-=+Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để hàm số 25 63x myx+ +=+ đồng biếntrên khoảng ()1;+¥A. B. C. D. 3Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a; 3AB AD a= Cạnhbên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 0. Tính thể tíchkhối chópA. 23 B. 32 33a C. 32 3a D. 363 aCâu 5: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang? A. 23y x= B. 2210xyx+=- C. 22 3y x= D. 2102xyx-=+Câu 6: Đồ thị hàm số 33y x= đạt cực đại tại điểm có hoành độ là:A. B. -3 C. D. -1Doc24.vnCâu 7: Tổng bình phương các giá trị của tham số để :d m= cắt 21xyx-=- tại haiđiểm phân biệt A, với 10AB= làA. 10 B. C. 17 D. 13Câu 8: Hình chop SACB có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a, 2AC a= AB=3a.Gọi M,N là hình chiếu vuông góc của lên các cạnh SB và SC. Đặt ;SAMNSABCVkV= khi đó giátrị của làA. 130 B. 13 C. 130 D. 12Câu 9: Hàm số nào nghịch biến trên RA. 1yx=B. 25y x= C. 32y x= D. coty x=Câu 10: Cho phương trình 0x mx- gọi là tập tất cả các giá trị của để phươngtrình có nghiệm duy nhất. Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, sauA. (); 0SÌ -¥ B. (]; 1SÌ -¥ C. (); 1SÌ -¥ D. (];1SÌ -¥Câu 11: Lăng trụ đứng ' ' 'ABCA đáy tam giác vuông cân tại B, cạnh bên ' 3CC a= .Biết thể tích khối trụ bằng 32 3a Khoảng cách hai đường thẳng AB và CC’ bằngA. 2a B. 2a C. D. aCâu 12: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 32x xyx- -=- và làA. (2;2) B. (2;-3) C. (3;1) D. 48 Câu 13: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 296cm Khi đó thể tích khối lậpphương làA. 324 B. 64 C. 24 D. 48 6Câu 14: Hàm số sin (1 cos )y x= đạt giá trị lớn nhất trên [] 0;p khi bằng bao nhiêu?A. 34 B. C. D. 3pCâu 15: Số các giá trị nguyên của để phương trình 23 0x m- có nghiệm phânbiệt làA. B. C. D. 3Doc24.vnCâu 16: Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận? A. 35 2y x= B. 1xyx+= C. 241xyx=+ D. 21y x= -Câu 17: Biết đồ thị hàm số ()34yx m=- nhận đường thẳng 2x= làm tiệm cận đứng thìgiá trị của là:A. B. -8 C. -2 D. 8Câu 18: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào A. 21xyx+=+ B. 21xyx-=-C. 21xyx- -=- D. 21xyx-=+Câu 19: Cho hàm số 2252xyx x=- Số đường tiệm cậncủa đồ thị hàm số làA. B. C. D. 2Câu 20: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực trị? A. ()()23 cos sin cosy x= B. 42y x= +C. ()()2 21 3y x= D. 3y x= -Câu 21: Cho hàm số33y x= -A. ()2; 2- B. ()1-¥ C. ()1;1- D. ()1+ ¥Câu 22: Cho hàm số() xxác định và liên tục trên khoảng () ;a b. Tìm mệnh đề sai trong cácmệnh đề sauA. Nếu )f đạt cực tiểu tại điểm ()0;x bÎ thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm()0 0; )M song song hoặc trùng với trục hoành.B. Nếu )f đồng biến trên khoảng () ;a thì hàm số không có cực trị trên khoảng () ;a b.C. Nếu )f đạt cực tiểu tại điềm ()0;x bÎ thì )f nghịch biến trên ()0;a và đồng biếntrên ()0;x .D. Nếu )f nghịch biến trên khoảng () ;a thì hàm số không có cực trị trên khoảng () ;a b.Doc24.vnCâu 23: Hình chóp SABC có M, N, theo thứ tự là trung điểm SA, SB, SC. Đặt MNPABCSABCVkV=. Khi đó giá trị của làA. 87 B. 78 C. D. 18Câu 24: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 11xyx+=+ là đúng?A. Hàm số nghịch biến trên {}\\ 1-RB. Hàm số đồng biến trên các khoảng (); 1-¥ và ()1;- +¥C. Hàm số đồng biến trên {}\\ 1-RD. Hàm số nghịch biến trên Câu 25: Cho hàm số 31xyx-=+ Khẳng định nào sau đây là đúng?A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là -1 và -3B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là -1 và 0C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là -1 và -3D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là -1 và 0Câu 26: Cho phương trình 22 0x m- gọi là giá trị của để phương trình có 3nghiệm phân biệt. Tìm khoảng (a;b) chứa kA. (-2;0) B. (-3;0) C. (0;3) D. (0;2)Câu 27: Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của trênmặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của B’C, góc giữa CC’ và mặt phẳng đáy bằng 45 0. Khi đóthể tích khối lăng trụ làA. 3324aB. 3312aC. 338aD. 334aCâu 28: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 23 2y x= vuông góc với đường thẳng 1có phương trình làA. +1 B. 2x C. 2x +1 D. 1Câu 29: Cho hình chop SABC có đáy là tam giác vuông tại B, 3AB a= BC=a. Các cạnhbên bằng nhau và cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy góc 30 0. Thể tích khối chop SABC làA. 36aB. 39aC. 32aD. 3aDoc24.vnCâu 30: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 22 3y x= biết tiếp tuyến đó song song vớiđường thẳng là:A. B. C. D. 1Câu 31: Cho hàm số 22 5y x= Hàm số có giá trị cực tiểu bằng:A. B. C. D. 1Câu 32: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 23s t= Khi đó vận tốc v(m/s) củachuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm (giây) bằng:A. B. C. D. 12tt =éê=ëCâu 33: Chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC 60 0, SA vuông góc với mặtphẳng đáy, 3SA a= Khoảng cách từ đến mặt phẳng (SCD) bằngA. 155a B. 153 aC. 3a D. 32 aCâu 34: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào:A. 2113y x= B. 21113y x-= +C. 2113y x= D. 312 23y x= +Câu 35: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số4 27 1y x= -A. B. C. D. 0Câu 36: Lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân AB AC a, A’C 2a.Thể tích khối trụ làA. 33a B. 332aC. 333aD. 336aCâu 37: Cho hàm số 34y m= Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai:A. Số cực trị của hàm số không phụ thuộc vào tham số m.B. Số cực trị của hàm số phụ thuộc vào tham số m.C. Hàm số có đúng một cực trị.D. Hàm số có đúng một cực tiểu.Câu 38: Tính thể tích của khối lập phương ' ' ' 'ABCDA biết 2AC a= A. 33aB. 32 C. 3a D. 32 23aDoc24.vnCâu 39: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 21xyx-=- tại giao điểm của nó với trục tung cóphương trình làA. 2y x= B. 2y x= C. 2y x= D. 2y x= +Câu 40: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 13xyx+= tại điểm có hoành độ 13 A. 43 B. C. -2 D. -1Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 3a góc giữa cạnh bên vàmặt phẳng đáy bằng 60 0. Thể tích khối chop bằngA. 33 22a B. 33 2a C. 322 D. 39 22aCâu 42: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với độ dài các cạnh là và 3a .Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy là SA=2a. Khi đó thể tích khối chóp làA. 32 3a B. 33a C. 32 33a D. 333aCâu 43: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựavào tường AC và mặt đất BC, ngang qua cột đỡ DH cao 4m,song song và cách tường CH=0,5m là:A. Xấp xỉ 5,602 B. Xấp xỉ 6,5902C. Xấp xỉ 5,4902 D. Xấp xỉ 5,5902Câu 44: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD 45 0. Cạnh bên SD vuônggóc với mặt phẳng đáy, 2SD a= Thể tích khối chóp SABCD làA. 3a B. 32aC. 33aD. 32 aCâu 45: Lăng trụ đứng ' ' 'ABCA có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên độ dài 3a .Thể tích khối trụ làA. 343 aB. 332 aC. 334 aD. 34aCâu 46: Gọi M, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 33 1y x= +trên []0;1 Khi đó M.m bằng:A. -3 B. C. D. -1Doc24.vnCâu 47: Giá trị lớn nhất của hàm số 21x myx-=+ trên [] 0;1 làA. 212m+ B. 212m- C. 2m- D. 2mCâu 48: Cho hình lăng trụ ' ' 'ABCA có thể tích bằng 48cm 3. M, N, theo thứ tự là trungđiểm các cạnh CC’, BC và B’C’, khi đó thể tích của khối chóp 'A MNP làA. 24cm 3B. 163 cm 3C. 16 cm 3D. cm 3Câu 49: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 21y xx= +- trên khoảng ()1;+¥ làA. 2+ B. C. 2+ D. 2-Câu 50: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nàoA. 22y x= B. 22y x= C. 22 3y x= D. 22 3y x= -Đáp án1-D 6-C 11-B 16-A 21-C 26-B 31-A 36-B 41-D 46-D2-C 7-A 12-D 17-C 22-C 27-C 32-C 37-B 42-A 47-B3-A 8-C 13-B 18-B 23-B 28-A 33-A 38-B 43-D 48-D4-B 9-C 14-D 19-D 24-B 29-A 34-A 39-B 44-C 49-A5-D 10-D 15-D 20-A 25-A 30-D 35-B 40-D 45-C 50-BHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN Trường THPT Hàn ThuyênCâu Có ()2' 3f a= Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại và song song với nhau()()()2 2' ' 3f do bÛ ¹Doc24.vnDo đó ()()31 1f ax f= =Chọn Câu Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số là hàm số bậc nhất trên bậc nhất, đồ thị hàm số cótiệm cận đứng 2x= tiệm cận ngang 3y và hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.Suy ra hàm số có dạng 32x byx+=+ với bΡ Loại và D. Xét đáp án và CVới ()23 2'22xy yxx+= -++ hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.Với ()23 9'22xy yxx-= =++ hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.Câu Có ()()()()()2 22 22 22 66 9'3 3x mx myx x+ ++ -= =+ +Hàm số liên tục trên ()1;+¥ nên nếu đồng biến trên ()1;+¥ thì ()()()2 2' 0, 1; 9, 1; *y x³ " +¥ " +¥Xét hàm số ()26 9f x= liên tục trên [)1;+¥ có ()[)' 0, 1;f x= " +¥ nên ()()[)()1 1; 16 1f x³ " +¥ =Do đó (){}2* 16 1; 2; 3; 4m mÛ (do nguyên dương)Thử lại nếu {}1; 2; 3; 4mÎ thì ()' 1;y x> " +¥ nên đồng biến trên ()1;+¥Vậy có giá trị của thỏa mãn Chọn Câu Góc giữa SB và mặt phẳng đáy là góc SBD bằng 45 0SD DB SBD^ vuông cân tại D. Suy ra2 22SD BD AD AB a= =Thể tích khối chóp: 31 3. .3 3SABCDaV SD AD AB= =Câu Đồ thị các hàm đa thức không có tiệm cận ngang do chúng có các giới hạn tại vô cực là ±∞.Doc24.vnĐồ thị hàm số phân thức với bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì không có tiệm cận gang vìchúng có các giới hạn tại vô cực là ±∞. Đồ thị hàm số phân thức với bậc của tử nhỏ hơn (hoặc bằng) bậc của mẫu thì có tiệm cậnngang vì hàm số đó có các giới hạn tại vô cực đều bằng (hoặc bằng Do đó chỉ có hàm số là có tiệm cận ngang. Chọn Câu 62' 3; " 6y x= -Có ()()' 1'; " 0; " 0y y= nên 1x= là điểm cực tiểu và 1x= làđiểm cực đại của hàm số Chọn Câu Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường:()()()221 *1xx mx mx-- =-Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại điểm phân biệt ()*Û có nghiệm phân biệt khác 1()()224 0m mÛ (luôn đúng m)Và 11 02m m- -Giả sử tọa độ giao điểm là ()()1 2; xA m- với ;x xlà nghiệm của (*)Theo định lý Viet ta có 21 22x mx m+ -ìí= -î Do đó()()()2 21 210 10 10AB x= =()()()2 221 24 0x mÛ =13mm=éÛê= -ëVậy tổng bình phương các giá trị của là()()2 21 10- =Chọn ACâu 8Doc24.vnTa có .SM SNkSB SC=SACD vuông tại A, có AN SC^ tại nên2222.1 12 3.SN SC SASN SA SNCN CA SCCN CS CAì=ïÞ =í=ïîTương tự 221 19 10SM SA SMBM AB SB= =1 1.3 10 30kÞ =Chọn Câu Để hàm số nghịch biến trên thì hàm số đó phải xác định trên Các hàm số 1yx= và coty x= không xác định trên toàn tập Hàm số bậc không thể nghịch biến trên ℝHàm số 32y x= xác định trên và có 2' 0y x= nên nghịch biến trên .Chọn Câu 103303 023xx mxxmx¹ìï- Ûí+=ïî. Xét hàm số ()323xf xx+= trên {}\\ 0¡Có ()()()2 332 23 .3 22 2' ' 19 3x xxf xx x- +-= =Bảng biến thiênx -¥ +¥y' +y +¥ +¥ +¥ -¥ Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất Đường thẳng cắt đồ thị hàm số f(x) tại1 điểm duy nhất 1. Suy ra (–∞;1)Chỉ có đáp án là thỏa mãn Chọn DCâu 11