Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

30 bài đục lỗ Tiếng Anh có đáp án chi tiết

d04acec5cad75f16e18c7e1bd0e573c0
Gửi bởi: Thành Đạt vào ngày 2020-10-29 06:50:35 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 58 | Lượt Download: 2 | File size: 0.966332 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

Like Fanpage Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi: http://facebook.com/dethithu.net để
cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi hơn
Tham gia Group: Ôn Thi ĐH Toán - Anh để cùng nhau học tập, ôn thi:
http://facebook.com/groups/onthidhtoananhvan
Facebook Admin DeThiThu.Net ( Hữu Hùng Hiền Hòa): http://facebook.com/huuhunghienhoa

ĐỌC ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Th
De

hu

iT

Exercise 1. MẤU ĐỀ THI TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
(ID:122758)Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn để điền vào chỗ trống
trong đoạn văn.
It can take a long time to become successful in your chosen field, however talented you
are. One thing you have to be (1) _______ of is that you will face criticism along the
way. The world is (2)_________ of people who would rather say something negative
than positive. If you‘ve made up your (3)_______ to achieve a certain goal, such as
writing a novel, (4)_________ the negative criticism of others prevent you from reaching
your target, and let the constructive criticism have a positive effect on your work. If
someone says you‘re totally in the (5)______ of talent, ignore them. That‘s negative
criticism. If (6), __________, someone advises you to revise your work and gives you a
good reason for doing so, you should consider their suggestions carefully. There are
many film stars (7)__________ were once out of work . There are many famous novelists
who made a complete mess of their first novel – or who didn‘t, but had to keep on
approaching hundreds of publishers before they could get it (8) ________. Being
successful does depend on luck, to a (9)________ extent. But things are more likely to
(10) ________ well if you persevere and stay positive.

.N

Câu 1: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (1)
A. alert
B. clever
C. intelligent
D. aware
Câu 2: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (2)
A. overflowing
B. packed
C. filled
D. full
Câu 3: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (3)
A. idea
B. brain
C. thought
D. mind
Câu 4: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (4)
A. shouldn‘t let
B. won‘t let
C. didn‘t let
D. don‘t let
Câu 5: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (5)
A. absentee
B. shortage
C. missing
D. lack
Câu 6: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (6)
A. hence
B. whereas
C. otherwise
D. however
Câu 7: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (7)
A. which
B. whom
C. they
D. who

et
1

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

Th
De

Câu 8: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (8)
A. publish
B. to publish
C. publishes
D. published
Câu 9: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (9)
A. plenty
B. numerous
C. definite
D. certain
Câu 10: Chọn 01 lựa chọn đúng trong 04 lựa chọn cho sẵn đề điền vào chỗ trống số (10)
A. sail through
B. come into
C. deal with
D. turn out
HƯỚNG DẪN GIẢI

áp án:D
Be aware of something/somebody/ that clause = nhận thức được ai, cái gì, điều gì
2. áp án: D
Be full of something = chứa đầy cái gì
3. áp án: D
Make up one‘s mind = đưa ra quyết định
4. áp án: D
Let somebody/something + V = để cho ai, cái gì làm điều gì. Don‘t let the
negative criticism prevent you = đừng để những phê bình tiêu cực ngăn cản bạn
5. áp án: D
In the lack of something = khi thiếu hụt cái gì đó
6. áp án: D
However = tuy nhiên. Hence = vì thế. Whereas = trong khi đó. Otherwise = nếu
không thì
7. áp án:D
Film stars = những ngôi sao điện ảnh. ại từ quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng
trước nó chỉ người là ―who‖, hoặc ―that‖
8. áp án: D
Get something + past participle = thu xếp cho cái gì của mình được tác động vào
giúp. Get it published = khiến nó được xuất bản
9. áp án: D
To a certain extent = tới một mức độ nhất định
10. áp án: D
(Something) Turn out = xảy ra, diễn ra
1.

.N

hu

iT

et

Exercise 2. ĐÈ THI THỬ THPT ĐOÀN THƯỢNG LẦN 2- 2016
[146699 ] Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer
sheet to indicate the correct word or phrase for each of the blanks

2

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

.N

hu

iT

Th
De

Statesmen define a family as ―a group of individuals having a common dwelling and
related by blood, adoption or marriage, (1) ______________includes common-law
relationships.‖ Most people are born into one of these groups and (2)
______________live their lives as a family in such a group.
Although
the
definition
of
a
family
may
not
change,
(3)
______________.relationship of people to each other within the family group changes as
society changes. More and more wives are (4) ______________paying jobs, and, as a
result, the roles of husband, wife and children are changing. Today, men expect to
(5)______________. for pay for about 40 years of their lives, and, in today‘s marriages
(6)______________. which both spouses have paying jobs, women can expect to work
for about 30 to 35 years of their lives. This mean that man must learn to do their share of
family tasks such as caring for the children and daily (7)______________chores.
Children, too, especially adolescents, have to (8)______________with the members od
their family in sharing household tasks.
The widespread acceptance of contraception has meant that having
(9)______________ is as matter of choice, not an automatic result of marriage. Marriage
itself has become a choice. As alternatives (10)______________ common-law
relationships and single-parent families have become socially acceptable, women will
become more independent.
1) A. which
B. that
C. what
D. it
2) A. must
B. need
C. would
D. will
3) A. a
B. any
C. some
D. the
4) A. taking
B. making
C. keeping
D. performing
5) A. live
B. work
C. hope
D. ask
6) A. in
B. for
C. with
D. to
7) A. home
B. family
C. house
D. household
8) A. carry
B. deal
C. cooperate
D. combine
9) A. time
B. families
C. happiness
D. children
10) A. similar to
B. like
C. such as
D. or else
HƯỚNG DẪN GIẢI

et

1. A
Which là đại từ quan hệ thay cho adoption marriage (cái mà bao gồm cả những mối quan
hệ thực tế), không dùng ―that‖ vì có dấu phẩy
2. D
Will + V: Hầu hết mọi người sinh ra trong nhóm người như vậy và sẽ sống cuộc sống
như 1 gia đình

3

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

iT

Th
De

3. D
The relationship: những mối quan hệ của con người nói chung
4. D
take paying jobs: đảm nhiệm các công việc
5. B
Câu này dịch là: ngày nay, đàn ông mong muốn làm việc để chi trả cho cuộc sống được
trong khoảng 40 năm
6. A
Do ở trên có ―in today‘s marriages‖, ―in which‖ là thay thế cho cụm này
7. D
Cụm: household chores: việc nhà
8. C
cooperate with sb: làm việc cùng với ai đó
9. D
Câu này là: sự chấp nhận rộng rãi việc tránh thai nghĩa là không có con (have children)
10. C
Câu này là: những sự thay thế khác (cho hôn nhân) như là những mối quan hệ thực tế, gia
đình có bố/mẹ đơn thân đã ngày được chấp nhận hơn

.N

hu

EXERCISE 3. ĐỀ THI THỬ THPT SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC LẦN 1 -2016
(ID: 114994) Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your
answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered
blanks.
Education is more important today than ever before. It helps people acquire the skills
they need for such everyday (13)_______ as reading a newspaper or managing their
money. It also gives them the specialized training they may need to (14)_______ for a
job or career. For example, a person must meet certain educational requirements and
obtain a (15)_______ or certificate before he can practice law or medicine. Many fields,
like computer operation or police work, (16)_______ satisfactory completion of special
training courses.
Education is also important (17)_______ it helps people get more out of life. It
increases their knowledge and understanding of the world. It helps them acquire the skills
that make life more interesting and enjoyable, (18)_______ the skills needed to
participate in a sport, paint a picture, or play a musical (19)_______ . Such education
becomes (20)_______ important as people gain more and more leisure time.
Education also helps people adjust to change. This habit has become necessary because
social changes today take place with increasing speed and (21)_______ the lives of

et
4

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

Th
De

more and more people. Education can help a person understand these changes and
provide him (22)_______ the skills for adjusting to them.
Question 13.A. works
B. jobs
C. actions
D. activities
Question 14.A. do
B. prepare
C. make
D. work
Question 15.A. license
B. card
C. diploma
D. paper
Question 16.A. requires
B. requiring
C. require
D. to require
Question 17.A. therefore B. despite
C. although
D. because
Question 18.A. such as
B. for instance
C. such that
D. for example
Question 19.A. appliance B. equipment
C. instrument
D. device
Question 20.A. increased B. increasing
C. increase
D. increasingly
Question 21.A. effect
B. affect
C. affective
D. effective
Question 22.A. with
B. for
C. in
D. to
HƯỚNG DẪN GIẢI

.N

hu

iT

13. áp án D
Everyday activities = hoạt động thường ngày, work = công việc (không đếm
được), job = nghề nghiệp, action = hành động
14. áp án B
Prepare for smt = chuẩn bị cho cái gì
15. áp án A
License = bằng, card = thẻ, diploma = chứng chỉ, paper = giấy, kết quả
16. áp án C
Chủ ngữ trong câu là many fields ~ danh từ số nhiều ~ động từ chia ở số nhiều,
không thêm s
17. áp án D
Because = bởi vì, therefore = vì thế, despite = mặc dù, although = mặc dù
18. áp án A
Such as = như là (liệt kê); For instance, + mệnh đề = ví dụ như = For example, +
mệnh đề
19. áp án C
Musical instrument = dụng cụ âm nhạc
20. áp án D
Trạng từ đứng trước tính từ để bổ nghĩa cho tính từ đó: increasingly important
21. áp án B
Affect (V) = gây ảnh hưởng; effect (N) = ảnh hưởng
22. áp án A
Provide smb with smt = cung cấp cho ai cái gì

et
5

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

.N

hu

iT

Th
De

EXERCISE 4. ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN KHTN 2016
(ID: 121180) Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your
answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered
blanks.
TATTOOING: AN ANCIENT TRADITION
Tattooing is an old art. In ancient Greece, people who had tattoos were regarded as
members of the (16) __________ classes. On the other hand, tattooing was (17)
__________ in Europe by the early Christians, who thought that it was a sinful thing to
(18) __________. It was not until the late 18th century, when Captain Cook saw South
Sea Islander decorating their bodies with tattoos that attitudes began to change. Sailors
came back from these islands with pictures of Christ on their backs and from then on,
tattooing (19)__________ in popularity. A survey by the French army in 1881 (20)
__________ that among the 387 men (21) __________there were 1,333 designs.
Nowadays, not everybody finds tattoos acceptable. Some people thing that getting one is
silly because tattoos are more or less permanent. There is also some (22) __________
about (23) __________ a blood disease from unsterilized needles. Even for those who do
want a tattoo, the (24) __________ of getting one is not painless, but the final result, in
their eyes, is (25) __________ the pain.
Question 16: A. upper
B. greater
C. high
D. extreme
Question 17: A. blamed B. exported
C. banned
D. finished
Question 18: A. be
B. create
C. do
D. make
Question 19: A. gained
B. won
C. earned
D. made
Question 20: A. declared B. showed
C. explained
D. said
Question 21: A. questionedB. inquired
C. demanded
D. spoken
Question 22: A. danger
B. concern
C. trouble
D. threat
Question 23: A. gaining B. infecting
C. having
D. catching
Question 24: A. progress B. system
C. pace
D. process
Question 25: A. worth
B. due
C. owed
D. deserved
HƯỚNG DẪN GIẢI
16. áp án: A
Upper = phía bên trên, cao cấp hơn. Upper class = đẳng cấp trên
17. áp án: C
Ban = cấm. was banned = đã bị cấm. blame = đổ trách nhiệm. export = xuất khẩu.
finish = kết thúc
18. áp án: C

et
6

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

hu

iT

Th
De

It was a sinful thing to do = đó là một việc sai trái để làm. Do something = làm cái
gì đó
19. áp án: A
Gain in something = lớn mạnh, dành được cái gì. Gain in popularity = dành được
sự ưa chuộng
20. áp án: B
Show that = chỉ ra rằng + mệnh đề. Declare = tuyên bố. explain = giải thích. Say =
nói
21. áp án: A
Question (v) = hỏi. Ở đây là dạng phân từ 2: questioned – hình thức rút gọn mệnh
đề quan hệ bị động – nghĩa là ―được hỏi‖
22. áp án: B
Concern about something = sự lo lắng, mối e ngại về vấn đề gì
23. áp án: D
Catch (a disease) = bị mắc (bệnh gì). Gain = có được. infect = truyền (bệnh). Have
= có
24. áp án: D
Process = quá trình. Progress = sự phát triển. system = hệ thống. Pace = nhịp độ.
Dịch vế câu : quá trình có được một hình săm thì không đau
25. áp án: A
Worth something = đáng giá, xứng đáng với cái gì

.N

EXERCISE 5. ĐỀ THI THỬ THPT ĐA PHÚC LẦN 1- 2016
(124320) IV. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the
correct word for each of the blanks.
Nearly 200 of the 1500 native plant species in Hawaii are at risk of going extinct in the
near future because they have been (33)_______ to such low numbers. Approximately 90
percent of Hawaii's plants are found nowhere else in the world but they are (34)_______
by alien invasive species such as feral goats, pigs, rodents and (35)_______ plants.
The Hawaii Rare Plant Restoration Group is striving to (36)_______ the extinction of
the 182 rare Hawaiian plants with fewer than 50 individuals remaining in the (37)_______
. Since 1990, (38)_______ a result of their "Plant Extinction Prevention Program", sixteen
species have been brought into (39)_______ and three species have been reintroduced.
Invasive weeds have been removed in key areas and fencing put up in order to
(40)_______ plants in the wild.
In the future the Hawaii Rare Plant Restoration Program aims (41)_______
collecting genetic material from the remaining plants in the wild for storage as a

et
7

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

Th
De

safety net for the future. They also aim to manage wild populations and where possible
reintroduce species into (42)_______ .
33. A. developed
B. reduced
C. disappeared
D. increased
34. A. conserved
B. guarded
C. invested
D. threatened
35. A. native
B. national
C. international
D. non-native
36. A. prevent
B. influence
C. encourage
D. stimulate
37. A. wild
B. sky
C. hole
D. atmosphere
38. A. so
B. due
C. as
D. but
39. A. contamination
B. production
C. cultivation
D. generation
40. A. derive
B. vary
C. remain
D. protect
41. A. at
B. on
C. with
D. for
42. A. shelters
B. reserves
C. gardens
D. halls
HƯỚNG DẪN GIẢI

.N

hu

iT

33. áp án B
―have been reduced to such low numbers‖: bị giảm đến một số lượng thấp
34. áp án D
―to be threatened by‖: bị đe doạ bởi
35. áp án D
―non-native plants‖: loại thực vật sống ở vùng mà không phải nơi nó thường sống
36. áp án A
―prevent the extinction‖: ngăn chặn sự tuyệt chủng
37. áp án A
―in the wild‖: ở nơi hoang dã
38. áp án C
Cụm ―as a result of‖: Theo như kết quả của…
39. áp án B
―bring into production‖: đem vào tiến hành sản xuất/trồng trọt
40. áp án D
―protect‖: bảo vệ; ―remain‖:duy trì, còn sót lại; ―vary‖: thay đổi, biến đổi; ―derive‖:thu
được từ, tìm thấy từ…
41. áp án A
ộng từ ―aim‖ (nhắm vào việc gì, quyết tâm làm gì…) đi với giới từ ―at‖ + doing
something
42. áp án B
―reserves‖ ở đây chúng ta có thể dịch là hạn chế, vì trước đó có dùng cụm ―manage
wild populations‖ kiềm chế số lượng)

et
8

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

.N

hu

iT

Th
De

EXERCISE 6. ĐỀ THI THỬ THPT SỞ GD&ĐT BẮC NINH 2016
(ID: 122427) Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your
answer sheet to indicate correct word or phrase that best fits each of the numbered
blanks.
The first question we might ask is: What can you learn in college that will help you
in being an employee? The schools teach (55) _______ many things of value to the future
accountant, doctor or electrician. Do they also teach anything of value to the future
employee? Yes, they teach the one thing that it is perhaps most valuable for the future
employee (56)_______. But very few students bother to learn it. This basic skill is the
ability to organize and express ideas in writing and in speaking. This means that your
success as an employee will depend on your ability to communicate with people and to
(57) _______ your own thoughts and ideas to them so they will (58) _______ understand
what you are driving and be persuaded.
Of course, skill in expression is not enough (59) _______ itself. You must have
something to say in the first place. The effectiveness of your job depends (60) _______
your ability to make other people understand your work as they do on the quality of the
work itself.
Expressing one‘s thoughts is one skill that the school can (61) _______ teach. The
foundations for skill in expression have to be (62) _______ early: an interest in and an ear
(63) _______ language; experience in organizing ideas and data, in brushing aside the
irrelevant, and above all the habit of verbal expression. If you do not these foundations
(64) _______ your school years, you may never have an opportunity again.
Question 55: A. a great B. large
C. a large
D. great
Question 56: A. to knowB. how to know
C. knowing
D. of knowing
Question 57: A. transfer B. present
C. interpret
D. represent
Question 58: A. both B. as well
C. either
D. not
Question 59: A. on
B. by
C. in
D. for
Question 60: A. on most B. much on
C. most on
D. on much
Question 61: A. truly B. really
C. quite
D. hardly
Question 62: A. lied
B. lain
C. lay
D. laid
Question 63: A. in
B. by
C. if
D. for
Question 64: A. when
B. for
C. of
D. during
HƯỚNG DẪN GIẢI
55. áp án: A
Bản thân từ ―many‖ nghĩa là nhiều. ể nhấn mạnh mức độ rất nhiều ta có thể
dùng: a great many

et
9

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh.Cập nhật liên tục!

.N

hu

iT

Th
De

56. áp án: A
It + is/was + adj + (for somebody) to V = đó là thế nào (đối với ai đó) để làm việc
gì. it is perhaps most valuable for the future employee to know = có thể đó là điều
giá trị nhất để những nhân viên tương lai biết
57. áp án: B
Present = trình bày, thể hiện
58. áp án: A
Both … and… = vừa … và vừa… They will both understand what you are driving
and be persuaded. = học sẽ vừa hiểu điều bạn đang nhắm tới và vừa bị thuyết phục
59. áp án: B
By itself = một mình nó. Dịch: dĩ nhiên là chỉ mình kĩ năng trong việc thể hiện,
bày tỏ là không đủ
60. áp án: B
Depend on something = phụ thuộc vào cái gì. Depend much on = phụ thuộc nhiều
vào…
61. áp án: B
Really = thật sự. Truly = một cách đúng sự thực. Quite = khá là. Hardly = hiếm
khi
62. áp án: D
Lay foundation (for something) = đặt nền móng cho cái gì. The foundations …
have to be laid early = nền tảng cho kĩ năng trình bày cần được đặt nền móng từ
sớm
63. áp án: D
An ear for something = khả năng lắng nghe cái gì
64. áp án: D
During + something = trong suốt khoảng thời gian gì. When + mệnh đề/Ving =
trong khi (ai) làm gì

et

EXERCISE 7. ĐỀ THI THỬ THPT BỈM SƠN LẦN 1 – 2016
(ID: 113524) Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your
answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered
blanks from 33 to 42.
Environmental Concerns
Earth is the only place we know of in the universe that can support human life. (33)
______ human activities are making the planet less fit to live on. As the western world
carries on consuming (34)_______ of the world's resources while half of the world's
population do so just to stay (35)_______ we are rapidly destroying the only resource we

10

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net