Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

250 Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học ôn thi đại học

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-19 21:03:30 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

<p>1.</p>

<p>Trong kỹ thuật cấy gen người ta d&ugrave;ng vi khuẩn E.</p>

<p>coli l&agrave;m tế b&agrave;o nhận v&igrave;: a.</p>

<p>Vi khuẩn n&agrave;y sinh sản rất nhanh b.</p>

<p>Số lượng c&aacute; thể nhiều c.</p>

<p>Dễ l&agrave;m d.</p>

<p>Cấu tạo cơ thể đơn giản 2.</p>

<p>NST b&igrave;nh thường NST bị đột biến ABCDExFGH MNOCDExFGH &rarr; MNOPQxR ABPQxR Đột biến tr&ecirc;n thuộc dạng g&igrave;? a.</p>

<p>Lặp đoạn NST b.</p>

<p>Chuyển đoạn NST tương hỗ c.</p>

<p>Chuyển đoạn NST kh&ocirc;ng tương hỗ d.</p>

<p>Chuyển đoạn tr&ecirc;n 1 NST 3.</p>

<p>Đột biến mất 1cặp nucl&ecirc;otit trong gen cấu tr&uacute;c (kh&ocirc;ng ảnh hưởng bộ ba mở đầu v&agrave; kết th&uacute;c) sẽ l&agrave;m a.</p>

<p>mất một bộ ba m&atilde; h&oacute;a tr&ecirc;n gen, do đ&oacute; l&agrave;m mất 1 axit amin tương ứng b.</p>

<p>th&ecirc;m một bộ ba m&atilde; h&oacute;a tr&ecirc;n gen, do đ&oacute; l&agrave;m th&ecirc;m 1 axit amin tương ứng c.</p>

<p>thay đổi c&aacute;c bộ ba m&atilde; h&oacute;a tr&ecirc;n gen, do đ&oacute; l&agrave;m thay đổi c&aacute;c axit amin tương ứng d.</p>

<p>thay đổi c&aacute;c bộ ba m&atilde; h&oacute;a tr&ecirc;n gen từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen, do đ&oacute; l&agrave;m thay đối c&aacute;c axit amin tương ứng 4.</p>

<p>Động vật c&oacute; v&uacute; xuất hiện v&agrave;o kỉ: a.</p>

<p>Than đ&aacute; b.</p>

<p>Pecmơ c.</p>

<p>Tam điệp d.</p>

<p>Giura 5.</p>

<p>Vai tr&ograve; của chọn lọc nh&acirc;n tạo l&agrave;: a.</p>

<p>H&igrave;nh th&agrave;nh n&ograve;i mới, thứ mới b.</p>

<p>H&igrave;nh th&agrave;nh lo&agrave;i mới c.</p>

<p>Động lực tiến h&oacute;a của vật nu&ocirc;i v&agrave; c&aacute;c thứ c&acirc;y trồng d.</p>

<p>Động lực tiến h&oacute;a của sinh giới 6.</p>

<p>Trong chọn giống gia s&uacute;c, phương ph&aacute;p n&agrave;o đem lại hiệu quả cao? a.</p>

<p>Chọn lọc h&agrave;ng loạt một lần b.</p>

<p>Chọn lọc c&aacute; thể kết hợp với kiểm tra kiểu gen c.</p>

<p>Chọn lọc c&aacute; thể một lần d.</p>

<p>Chọn lọc h&agrave;ng loạt nhiều lần 7.</p>

<p>Ti&ecirc;u chuẩn ph&acirc;n biệt n&agrave;o l&agrave; quan trọng nhất để ph&acirc;n biệt 2 lo&agrave;i giao phối c&oacute; quan hệ th&acirc;n thuộc? a.</p>

<p>Ti&ecirc;u chuẩn h&igrave;nh th&aacute;i b.</p>

<p>Ti&ecirc;u chuẩn địa l&iacute;, sinh th&aacute;i c.</p>

<p>Ti&ecirc;u chuẩn sinh l&iacute;, h&oacute;a sinh d.</p>

<p>Ti&ecirc;u chuẩn di truyền 8.</p>

<p>Trong chọn giống c&acirc;y trồng, người ta tạo ra c&acirc;y dương liễu 3n nhằm thu hoạch a.</p>

<p>L&aacute; b.</p>

<p>Gỗ c.</p>

<p>Quả d.</p>

<p>Củ 9.</p>

<p>Trường hợp n&agrave;o sau đ&acirc;y g&acirc;y biến đổi nhilều nhất trong th&agrave;nh phần cấu tr&uacute;c của ph&acirc;n tử prot&ecirc;in tương ứng do gen đột biến tổng hợp? (kh&ocirc;ng ảnh hưởng bộ ba mở đầu v&agrave; kết th&uacute;c) a.</p>

<p>mất ba cặp nucl&ecirc;&ocirc;tit trong một bộ ba m&atilde; h&oacute;a b.</p>

<p>thay thế một cặp nucl&ecirc;&ocirc;tit c.</p>

<p>mất một cặp nucl&ecirc;&ocirc;tit d.</p>

<p>đảo vị tr&iacute; giữa 2 cặp nucl&ecirc;&ocirc;tit kế nhau 10.</p>

<p>Tia tử ngoại được ADN hấp thu nhiều nhất c&oacute; bước s&oacute;ng: a.</p>

<p>2075A0 b.</p>

<p>2750A0 c.</p>

<p>2570A0 d.</p>

<p>2057A0 11.</p>

<p>T&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y đột biến n&agrave;o kh&ocirc;ng c&oacute; khả năng xuy&ecirc;n s&acirc;u n&ecirc;n người ta chỉ d&ugrave;ng n&oacute; đề xử l&iacute; vi sinh vật, b&agrave;o tử, hạt phấn để g&acirc;y đột biến gen, đột biến NST? a.</p>

<p>Tia ph&oacute;ng xạ b.</p>

<p>Tia tử ngoại c.</p>

<p>Sốc nhiệt d.</p>

<p>5-Br&ocirc;m uraxin 12.</p>

<p>Mức phản ứng rộng l&agrave; a.</p>

<p>Những biến đối ở kiểu h&igrave;nh của c&ugrave;ng 1 kiểu gen, ph&aacute;t sinh trong qu&aacute; tr&igrave;nh ph&aacute;t triển c&aacute; thể dưới ảnh hưởng của m&ocirc;i trường b.</p>

<p>Giới hạn thường biến của l kiểu gen trước những điều kiện m&ocirc;i trường kh&aacute;c nhau c.</p>

<p>Những t&iacute;nh trạng dễ d&agrave;ng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống d.</p>

<p>Những t&iacute;nh trạng &iacute;t thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống 13.</p>

<p>Kết quả n&agrave;o sau d&acirc;y kh&ocirc;ng phải l&agrave; của hiện tượng giao phối gần? a.</p>

<p>Tăng tỉ lệ thể đồng hợp b.</p>

<p>Giảm tỉ lệ thể dị hợp c.</p>

<p>Giống bị tho&aacute;i h&oacute;a d.</p>

<p>Tạo ưu thế lai 14.</p>

<p>Trong 4 dạng vượn người h&oacute;a thạch dưới đ&acirc;y, dạng n&agrave;o gần giống với người hơn cả? a.</p>

<p>Parapitec b.</p>

<p>Đri&ocirc;pitec c.</p>

<p>&Ocirc;xtral&ocirc;pitec d.</p>

<p>Pr&ocirc;pli&ocirc;pitec 15.</p>

<p>Đột biến cấu tr&uacute;c NST n&agrave;o sau đ&acirc;y l&agrave;m tăng cường độ biểu hiện t&iacute;nh trạng của sinh vật? a.</p>

<p>Mất đoạn NST b.</p>

<p>Lặp đoạn NST c.</p>

<p>Đảo đoạn NST d.</p>

<p>Chuyển đoạn NST 16.</p>

<p>Dấu hiệu cơ bản của sự sống n&agrave;o sau đ&acirc;y theo quan niệm hiện đại? a.</p>

<p>H&ocirc; hấp b.</p>

<p>Sinh sản c.</p>

<p>Cử động d.</p>

<p>Hệ thống mở 17.</p>