Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

200 CÂU HỎI ĐỊA LÍ 11 (có đáp án)

7ad5abd8b9b4113c7ed0c45dc90c992c
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-12-13 16:45:16 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

[
]Căn phân chia các qu gia trên th gi thành hai nhóm (phát tri và ướ ểđang phát tri n) làểA. đi nhiên và trình phát tri kinh .ặ ếB. đi nhiên và dân xã i.ặ ộC trình phát tri kinh xã i.ộ ộD. đi nhiên và trình phát tri xã i.ặ [
]Đ đi các đang phát tri làặ ướ ểA. GDP bình quân ng th p, ch HDI cao, ngoài nhi u.ầ ườ ướ ềB. GDP bình quân ng cao, ch HDI th p, ngoài nhi u.ầ ườ ướ ềC GDP bình quân ng th p, ch HDI th p, ngoài nhi u.ầ ườ ướ ềD. năng su lao ng xã cao, ch HDI th p, ngoài nhi u.ấ ướ ề[
] GDP phân theo khu kinh các phát tri có đi làơ ướ ểA. khu II cao, khu và III th pự ấB. khu th p, khu II và III caoự ựC. khu và III cao, khu II th pự ấD khu th p, khu III caoự ấ[
] Trong các qu gia sau đây, nhóm qu gia coi là công nghi ượ ướ ớ(NICs) là:A. Hàn Qu c, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Bra-xin.ốB. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Qu c, Ác-hen-ti-na.ốC. Thái lan, Hàn Qu c, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.ốD Hàn Qu c, Xin-ga-po, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.ố[
]Nh xét đúng nh đi kinh xã các phát tri ướ ểlàA. giá tr ra ngoài n, tu th trung bình th p, ch HDI ướ ứcao.B giá tr ra ngoài n, tu th trung bình cao, ch HDI cao.ị ướ ứC. giá tr ra ngoài nh tu th trung bình cao, ch HDI cao.ị ướ ứD. giá tr ra ngoài n, tu th trung bình cao, ch HDI ướ ứth p.ấ[
]1Nh xét đúng nh đi kinh xã các đang phát ướtri làểA ngoài nhi u, tu th trung bình th p, ch HDI th p.ợ ướ ấB. ngoài nhi u, tu th trung bình cao, ch HDI th p.ợ ướ ấC. ngoài nhi u, tu th trung bình th p, ch HDI cao.ợ ướ ứD. ngoài nhi u, tu th trung bình cao, ch HDI cao.ợ ướ ứ[
] Cu cách ng khoa và công ngh có tr ng làộ ưA. công ngh có hàm ng tri th cao.ệ ượ ứB. công ngh vào thành khoa nh t.ệ ấC. ch tác ng lĩnh công nghi và ch .ỉ ụD xu hi và phát tri nhanh chóng công ngh cao.ấ ệ[
] công ngh tr cách ng khoa và công ngh hi làố ạA công ngh sinh c, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh ượ ệthông tin.B. công ngh hóa c, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh ượ ệthông tin.C. công ngh hóa c, công ngh sinh c, công ngh năng ng, công ngh ượ ậli u.ệD. công ngh đi công ngh tin c, công ngh sinh c, công ngh thông tin.ệ ệ[
] Cu cách ng khoa và công ngh hi ti hành vào th gianộ ượ ờA. gi th XIX, th XX.ữ ỷB. cu th XIX, th XX.ố ỷC. gi th XX, th XXI.ữ ỷD cu th XX, th XXI.ố ỷ[
]Nh xét nào sau đây không đúng xu ng toàn hóa ?ề ướ ầA Toàn hóa là quá trình liên gi các qu gia trên th gi ốm t.ặB. Toàn hóa là quá trình lên gi các qu gia trên th gi nhi t.ầ ặC. Toàn hóa có tác ng nh kinh th gi i.ầ ớD. Toàn hóa liên gi các qu giaầ kinh văn hóa, khoa c.ừ ọ[
]2Xu ng toàn ướ không có bi hi nào sau đây?ể ệA. th ng th gi phát tri nhươ ạB. ngoài tăng nhanhầ ướC phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ nét.ựD. các công ty xuyên qu gia có vai trò ngày càng nố ớ[
]Toàn hóa không quẫ ảA. thúc tăng tr ng kinh toàn u.ẩ ưở ầB. nh và tăng ng tác qu .ẩ ườ ếC thu kho ng cách giàu nghèo gi các c.ẹ ướD. làm gia tăng kho ng cách giàu nghèo gi các c.ả ướ[
] NAFTA là ch cổ ứA. Liên minh Châu Âu.B. Di đàn tác kinh Chây Thái Bình ng.ễ ươC Hi do th ng .ệ ướ ươ ỹD. Th tr ng chung Nam .ị ườ ỹ[
]MERCOSUR là ch cổ ứA Th tr ng chung Nam .ị ườ ỹB. Hi do th ng .ệ ướ ươ ỹC. Liên minh Châu Âu.D. Hi các qu gia Đông Nam Á.ệ ố[
]APEC là ch cổ ứA. Hi th ng do .ệ ướ ươ ỹB Di đàn tác kinh Châu Á- Thái Bình ng.ễ ươC. Liên minh Châu Âu.D. Th tr ng chung Nam .ị ườ ỹ[
]Trong các ch liên sau đây, ch có dân đông nh làổ ấA. Hi do th ng .ệ ướ ươ ỹB. Liên minh Châu Âu.C Hi các qu gia Đông Nam Á.ệ ốD. Th tr ng chung Nam .ị ườ ỹ[
]3S bùng dân hi nay trên th gi di raự ễA. các qu gia.ở ốB. ch các phát tri n.ủ ướ ểC ch các đang phát tri n.ủ ướ ểD. ch châu Phi và La tinh.ủ ỹ[
] Bi khí toàn ch là doế ếA. con ng đã các ch th sinh ho và công nghi vào sông .ườ ồB con ng đã ng khí th vào khí quy n.ườ ượ ểC. các tàu, tràn ng u.ự ầD. các th nh núi a, cháy ng…ả ừ[
] ng khí th vào khí quy ngày càng tăng ch là doượ ếA con ng ng nhiên li ngày càng nhi u.ườ ềB. các nhà máy, xí nghi ngày càng nhi u.ệ ềC. các ph ng ti giao thông ngày càng nhi u.ươ ềD. hi ng cháy ng ngày càng nhi u.ệ ượ ề[
]S ng cao tu đang tăng nhanh hi nay ườ không ph iả khu cở ựA. Nam Á. B. Tây Trung D. Trung .ỹ[
] Các qu gia đã chuy ng vào vi tìm ki các bi pháp phát tri kinh tố ướ ếtheo chi sâu uề ầA. nh ng th niên th XX.ừ ỷB. nh ng th niên gi th XX.ừ ỷC nh ng th niên cu th XX.ừ ỷD. nh ng năm cu th XX.ừ ỷ[
] Các bi pháp phát tri kinh theo chi sâuệ không bao mồA ng nhi nguyên li u, nhiên li u, năng ng.ử ượB. nâng cao hi qu ng nguyên-nhiên li u, năng ng.ệ ượC. nghiên phát tri nh ng lo li i, các thu công ngh cao.ứ ệD. ng ngu lao ng có tri th qua đào o.ử ạ[
]4Cu cách ng khoa và công ngh hi đã phát tri nh ạm các ngành công nghi có hàm ng thu cao nh :ẽ ượ ưA. đi năng ng nguyên luy kim, công ngh hóa u.ệ ượ ầB đi năng ng nguyên công ngh hóa u, hàng không-vũ tr .ệ ượ ụC. năng ng nguyên công ngh hóa u, li xây ng, ph m.ượ ượ ẩD. gi hóa, ng hóa, công ngh hóa u, hàng không vũ tr .ơ ụ[
] Ph lãnh th Châu Phi có nh quanầ ảA. ng xích o, ng nhi và nhi khô.ừ ớB. hoang c, bán hoang và nhi khô.ạ ớC hoang c, bán hoang và xavan.ạ ạD. ng xích o, nhi khô và xavan.ừ ớ[
]Nh xét đúng nh th tr ng tài nguyên Châu Phiậ ủA. Khoáng nhi u, ng và ng xích di tích ng n.ả ớB Khoáng và ng là nh ng tài nguyên đang khai thác nh.ả ạC. Khoáng phong phú, ng nhi nh ng ch khai thác.ả ượD. Tr ng vàng, kim ng, ph phát nh ng ch khai ượ ươ ượthác.[
]Năm 2004, qu gia có tăng tr ng GDP cao nh Châu Phi, 4,0% ưở ừtr lên là:ởA. Angiêri, Nam phi, Ga-na.B. Nam phi, Ga-na, Công-gô.C An-giê-ri,Ga-na,Công-gô.D. Nam phi, An-giê-ri, Công-gô.[
] Nh xét đúng nh tài nguyên khoáng Mĩ La tinh làậ ủA. Kim lo màu, t, kim lo hi m, ph tphat.ạ ốB Kim lo đen, kim lo quý và nhiên li u.ạ ệC. Kim lo đen, kim lo màu, .ạ ỏD. Kim lo đen, kim lo mày, kim lo hi m.ạ ế[
] Nh xét đúng nh khu La tinh làậ ỹA kinh các ph thu vào ngoài, chênh ch ướ ướ ệgiàu nghèo n.ấ ớ5B. kinh các ph thu vào ngoài, chênh ch ướ ướ ệgiàu nghèo còn ít.C. kinh còn ph thu vào bên ngoài, chênh ch giàu ướ ệnghèo n.ấ ớD. kinh ph thu vào ngoài, chênh ch giàu ướ ướ ệnghèo gi nhả ạ[
] Mĩ La tinh có đi ki thu phát tri nề ểA. cây ng th c, cây công nghi nhi i, chăn nuôi gia súc nhươ ỏB cây công nghi p, cây ăn qu nhi i, chăn nuôi gia súcệ ớC. cây ng th c, cây ăn qu nhi i, chăn nuôi gia súc nhươ ỏD. cây công nghi p, cây ng th c, chăn nuôi gia súcệ ươ ạ[
][
]Ý nào không ph iả là qu các cu cách ng ru ng không tri ởh các Mĩ La tinh ?ầ ướA. Các ch trang tr gi ph canh tác.ủ ấB. Dân nghèo không có ru ng kéo ra thành ph tìm vi làm.ộ ệC. Hi ng đô th hóa phát.ệ ượ ựD Tài nguyên và ng suy gi nghiêm tr ng.ấ ọ[
] Ngu ngoài vào Mĩ La tinh gi nh trong th kỳ 1985-ồ ướ ờ2004 là doA tình hình chính tr không nh.ị ịB. chi tranh, xung c, tôn giáo.ế ộC. thiên tai ra nhi u, kinh suy thoái.ả ếD. chính sách thu hút không phù p.ầ ợ[
]Ngu FDI vào Mĩ La tinh chi trên 50% là các cồ ướA. Hoa Kỳ và Canada. B. Hoa Kỳ và Tây Âu.C Hoa Kỳ và Tây Ban Nha D. Tây Âu và Nh n.ậ ả[
]M dù các Mĩ La tinh giành khá nh ng kinh phát tri ướ ểch không ph iả do:A đi ki nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.ề ự6B. duy trì xã phong ki trong th gian dài.ộ ờC. các th th thiên chúa giáo ti tr .ế ởD. ch xây ng ng phat tri kinh xã p, ch .ư ượ ườ ủ[
] Không ph iả là nguyên nhân làm cho tình hình kinh nhi Mĩ La tinh ướ ởg đây ng thi n?ầ ướ ượ ệA. Th hi công nghi hóa, tăng ng buôn bán ngoài.ự ườ ướB. trung ng máy nhà c, cách kinh .ậ ướ ếC. Phát tri giáo c, qu hóa ngành kinh .ể ếD cách ru ng t.ả ấ[
]Tình hình kinh các Mĩ La tinh ng đã thi n, bi hi rõ ướ ướ ượ ệnh làấA xu kh tăng nhanh.ấ ẩB. thu hút nhi FDI.ề ốC. đô th hóa gi nhanh.ố ảD. th tr ng ng.ị ườ ượ ộ[
]Nh nh không đúng đi trí khu Tây Nam làề ựA. Ti giáp châu c.ế ụB. Ti giáp a.ế ịC. Án ng ng giao thông ng sang Tây ngữ ườ ươ ươD trên con ng a.ằ ườ ụ[
]Không ph iả là đi nhiên và xã khu Tây Nam làặ ựA. trí trung gian châu c, ph lãnh th là hoang c.ị ạB. nhi i, trung nhi vùng nh Péc-xích.ầ ịC. Có văn minh ph dân theo i.ề ồD Ph di tích là th nguyên, giáo là chính th ng.ầ ố[
] Khu Tây Nam không có đi nào sau đây?ặ ểA. trí lý mang tính chi c.ị ượB. Ngu tài nguyên giàu có.ồ ỏC Đi ki nhiên thu cho xu nông nghi p.ề ệD. can thi các th bên ngoài.ự ự[
]7Đ đi nào sau đây không đúng khu Trung Á?ớ ựA. Giàu tài nguyên thiên nhiên nh là khí t, ti năng th đi n.ấ ớB Đi ki nhi thu cho xu nông nghi p, nh là chăn th gia ảsúc.C. Thành ph dân đa ng có dân th p, ph theo i.ầ ồD. Ti thu nhi giá tr văn hóa ph ng Đông và ph ng Tây.ế ượ ươ ươ[
]Trong các qu gia sau đây, qu gia không thu khu Trung làố ựA Áp-ga-ni-xtan. B. Ca-d c-xtan.ắC. Tát-ghi-ki-xtan D. U-d -bê-ki-xtan.ơ[
]Qu gia có di tích nhiên ng nh khu Tây Nam làố ựA -r p-xê-út.Ả B. Iran.C. Th nhĩ kỳ.ổ D. Cô Oét.[
]D ngu tài nguyên quan tr ng Tây Nam trung ch ởA. bán pả B. ven nh Man.ịC. ven bi ven nh Péc-xíchị[
] nhiên, Tây Nam không có đi ểA. Giàu có tài nguyên thiên nhiên.ềB. Khí khô n.ậ ạC Nhi ng ng châu th đai giàu .ề ỡD. Các th nguyên thu cho thăn th gia súc.ả ả[
] Ngu tài nguyên có các trong khu Trung đó làồ ướ ựA. ng, t.ầ ắB khí nhiên, than đá.ầ ựC. than đá, ng, Uranium.ồD. t, ng, mu kim lo hi m.ắ ế[
]Nguyên nhân sâu xa Tây Nam và Trung tr thành nh tranh nh ngể ưởc nhi ng qu làủ ườ ốA ngu có tr ng n, có trí lý- chính tr quan tr ngồ ượ ọ8B. có nhi khoáng quan tr ng nh t, ng, vàng, kim lo hi m…ề ếC. có nhi tôn giáo n.ề ớD. có văn minh lâu i.ề ờ[
]Qu gia có tr ng nh khu Tây Nam làố ượ ựA. I-ran. B. I-r c.ắC -r p-xê-út.Ả D. Cô-oét.[
]Nh xét nào sau đây không đúng Hoa Kỳ?ềA Qu gia ng nh th gi i.ố ớB. Có ngu tài nguyên thiên nhiên phong phú.ồC. Dân hình thành ch do quá trình nh .ư ượ ưD. kinh phát tri nh nh th gi i.ề ớ[
]Không ph iả là trong nh ng đi trí lý Hoa Kỳ ?ộ ủA. bán Tây.ằ ầB. gi Thái Bình ng và Tây ngằ ươ ươC. Ti giáp Canada và khu Mĩ la tinhế ựD trong vùng nhi i.ằ ớ[
]Lãnh th Hoa Kỳ không ti giáp iế ớA. Băng ng.ắ ươ B. Tây ng.ạ ươC ng.Ấ ươ D. Thái Bình ng.ươ[
]Ph lãnh th Hoa Kỳ trung tâm Mĩ phân hóa thành vùng ựnhiên là:A vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía ĐôngB. vùng phía c, vùng Trung tâm, vùng phía NamắC. vùng núi tr Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già ApalátẻD. vùng núi tr Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, ng ng ven Tây ngẻ ươ[
]Nh nh không đúng đi hình vùng phía Tây Hoa Kỳ làề ịA. Các dãy núi tr cao trung bình trên 2000mẻB. Các dãy núi tr ch song song ng c-Nam, xen gi các và cao ướ ị9nguyên.C. Ven bi Thái Bình ng là các ng ng nh pể ươ ẹD Xen các dãy núi là các ng ng n.ẻ ớ[
]Nh xét đúng nh tấ tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ làềA. Nhi kim lo màu, di tích ng còn ít.ề ừB. Nhi kim lo đen, di tích ng ng n.ề ươ ớC Nhi kim lo màu, di tích ng ng n.ề ươ ớD. Nhi khí, di tích ng khá n.ề ớ[
] Mô không đúng đi nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ làề ựA. dãy núi già Apalát và các ng ng ven Tây ng.ồ ươB. Dãy núi già Apalát cao trung bình, nhi thung lũng ng ngang.ề ắC. Các ng ng phù sa ven Tây ng di tích ng n, phì ươ ươ ấnhiêu.D. vùng núi Apalát có nhi than đá, kim lo màu, ngu th năng phong phú.ề ủ[
]Mô không chính xác đi nhiên vùng Trung tâm Hoa Kỳ làề ủA. Ph phía Tây và phía có hình gò th p, nhi ng .ầ ỏB. Ph phía Nam là ng ng phù sa màu thu tr ng tr t.ầ ọC. Khoáng có nhi lo i, tr ng nh than, qu ng t, khí ượ ựnhiên.D phía có khí ôn i, phía nam ven nh Mê-hi-cô có khí nhi i.ắ ớ[
]Không ph iả là đi nhiên bán Alatxca ?ặ ảA. Là bán ng n.ả ớB. hình ch là núi.ị ồC. Có tr ng và nhiên.ữ ượ ựD Có khí ôn ng nhi u.ậ ươ [
]Vùng phía Tây Hoa Kỳ ch có khí uủ ậA. nhi và hoang c.ậ ạB. nhi và bán hoang c.ậ ạC. nhi và ôn ng.ậ ươ10
2020-09-27 06:16:43