Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

20 Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa Lý, đề thi có đáp án và lời giải

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 07:59 AM ngày 31-08-2020 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 365 | Lượt Download: 1 | File size: 1.833449 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI



ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA (LẦN 1)



BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ

NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài: 50 phút



Mã đề thi: 169



Câu 1: Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch

hướng

A. về phía xích đạo.

B. về phía bên trên theo hướng chuyển động.

C. về phía bên trái theo hướng chuyển động.

D. về phía bên phải theo hướng chuyển động.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không

giáp với biển Đông?

A. Hải Dương.

B. Quảng Ngãi.

C. Phú Yên.

D. Hà Nam

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh,thành phố có

đường biên giới chung với Lào?

A. 10.

B. 11.

C. 12.

D. 13.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ

nhiệt ở nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).

D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.

Câu 5: Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

A. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

B. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

C. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

D. Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

Câu 6: Biển Đông trước hết ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào?

A. Đất đai.

B. Khí hậu.

C. Sông ngòi.

D. Địa hình.

Câu 7: Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và 2014

( đơn vị : %)

Năm

2005

2014

Thành thị

37,0

54,5

Nông thôn

63,0

45,5

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm

2014

A. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi

B. Năm 2014, tỷ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn

C. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng

D. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

Câu 8: Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

A. dãy núi Nam Trung Bộ.

B. các dãy núi Đông Bắc.

C. các dãy núi Tây Bắc.

D. dãy núi Tây Bắc và Nam Trung Bộ.

Câu 9: Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do nước ta nằm

A. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

C. liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

D. ở vị trí tiếp giáp ở lục địa và đại dương.

Câu 10: Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa là

Trang 1



A. cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn.

B. tận dụng được thị trường thế giới và khu vực.

C. tiếp cận nguồn lực thế giới về công nghệ.

D. tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn.

Câu 11: Ý nghĩa to lớn của của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là

A. nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.

B. có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa-xã hội với các nước trong khu vực.

C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và không quốc tế.

D. có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

Câu 12: Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa,



A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

B. nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

C. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.

D. biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 13: Cho BSL: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

0

Nhiệt độ ( C)

16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

Lượng mưa (mm) 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2



318



265,4 130,7 43,4 23,4



Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội.

A. Biểu đồ cột và đường B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ cột nhóm D. Biểu đồ cột Câu 14: Về mặt tự

nhiên ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

A. dãy núi Uran. B. sông Ê-nit-xây. C. sông Ôbi. D. sông Lê-na. Câu 15: Nền kinh tế của Nhật

Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do

A. ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm.

B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

C. sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”.

D. sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 16: Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

A. Châu Âu B. Mĩ La tinh C. Châu Á D. Châu Phi Câu 17: Điểm nào sau đây không đúng với

Biển Đông?

A. Là biển tương đối kín.

B. Phần Đông và Đông Nam là vòng cung đảo.

D. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

C. Phía Bắc và phía Tây là lục địa.

Câu 18: Lợi thế nào là quan trọng nhất của HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội?

A. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

B. Nằm ở bán cầu Tây

C. Tiếp giáp với Ca-na-đa

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

Câu 19: Nhật Bản có mấy quần đảo lớn?

A. 5 quần đảo. B. 6 quần đảo. C. 3 quần đảo. D. 4 quần đảo. Câu 20: Trong học tập, bản đồ là

một phương tiện để học sinh

A. xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ học trong

B. học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí

bài C. thư giãn sau khi học xong bài

D. học thay sách giáo khoa

Câu 21: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh

hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn

toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên, được gọi là

A. lãnh hải.

B. vùng đặc quyền kinh tế.

C. thềm lục địa.

D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 22: Cho bảng số liệu sau:



Trang 2



1



SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT

SỐ KHU VỰC CỦA CHÂU Á-NĂM 2003

Khu vực

Số khách du lịch đến

Chi tiêu của khách du lịch

( Nghìn lượt người )

( Triệu USD )

Đông Á

67 230

70 594



2



Đông Nam Á



38 468



18 356



3



Tây Nam Á



41 394



18 419



Stt



Tính bình quân mỗi lượt khách du lịch đã chi hết bao nhiêu USD ở khu vực Đông Nam Á?

B. 357 USD/ người.

A. 477 USD/ người.

C. 377 USD/ người.

D. 455 USD/ người.

Câu 23: Con đường tơ lụa từng đi qua khu vực

A. Mĩ La Tinh

B. Trung Á

C. Bắc Mĩ

D. Bắc Phi

Câu 24: Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất?

A. I- rắc B. Cô – oét C. Arâp- Xê út D. I-ran Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng

với cấu trúc địa hình Việt Nam?

A. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

B. Có sự phân bậc theo độ cao.

C. Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?

A. Hoàng Liên Sơn.

B. Bạch Mã.

C. Hoành Sơn.

D. Trường Sơn Bắc.

Câu 27: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng

Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?

A. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

B. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung

C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.

D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

C. Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn.

D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

Câu 29: Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2014 (đơn vị: %)

Khu vực kinh tế

Nhóm nước

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Phát triển

1,6

22,3

76,1

Đang phát triển

19,8

35,2

45,0

(Nguồn: Ngân hàng thế giới)

Nhận xét nào sau đây là đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước?

A. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực I lớn nhất trong cơ cấu GDP.

B. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực II lớn nhất trong cơ cấu GDP.

C. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực III thấp hơn nhóm nước phát triển.

D. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực II cao hơn nhóm nước đang phát triển.

Câu 30: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là

B. môi trường tự nhiên

D. môi trường địa lí

A. môi trường nhân tạo

C. môi trường xã hội

Câu 31: Loại thực phẩm cung cấp đạm bổ dưỡng cho con người mà không gây béo phì là

A. thịt trâu, bò

C. trứng, sữa

D. tôm, cua, cá…

B. thịt lợn, cừu

Câu 32: Bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của thành phố Vũng Tàu (°C)

Trang 3



Tháng

1

2

3

4 5

6

TP Vũng Tàu

26

27

28 30 29 29

Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là:

A. 28

B. 6

C. 29

Câu 33: Khi nhiệt độ tăng sẽ dẫn đến khí áp



7

28



8 9

28 28



10

28



11

28



12

27



D. 27



o

B. không tăng, không giảm.

A. chỉ giảm khi nhiệt độ tăng lên chưa đạt đến 30 C.

C. tăng lên.

D. giảm đi.

Câu 34: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải



A. sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.

B. phòng chống ô nhiễm môi trường biển.

C. tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ.

D. thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai.

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết có mấy quốc gia ven biển Đông?

A. Sáu. B. Bảy. C. Tám. D. Chín. Câu 36: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền

núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

A. mở rộng diện tích trồng rừng.

B. cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

C. xây dựng mạng lưới y tế, giáo dục.

D. phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

Câu 37: Cho biểu đồ sau:



8



13



27



65



20



67



Năm 1950



Chú giải

Nhóm người từ 0-14 tuổi



Năm 2011



Nhóm người từ 15- 64 tuổi

Nhóm người từ 65 tuổi trở lên



Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tốc độ tăng trưởng các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian 1950 - 2011.

B. Tình hình các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian 1950 - 2011.

C. Số dân phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011.

D. Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011.

Câu 38: Sông có chiều dài lớn nhất thế giới là

A. sông Missisipi. B. sông Trường Giang. C. sông Nin. D. sông Amadôn. Câu 39: Nằm trên ngã tư

đường hàng hải và hàng không, nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

A. chung sống hòa bình với các nước.

B. giao lưu với các nước.

C. phát triển nhanh hơn các nước khác.

D. trở thành trung tâm của khu vực.

Câu 40: Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được?

A. Đất

B. Khoáng sản

C. Rừng

D. Nước

----------- HẾT ----------



Trang 4



ĐÁP ÁN

1-C



2-D



3-A



4-B



5-A



6-B



7-C



8-C



9-A



10-A



11-C



12-D



13-A



14-B



15-B



16-A



17-D



18-A



19-D



20-B



21-C



22-A



23-B



24-C



25-D



26-B



27-B



28-C



29-C



30-A



31-D



32-A



33-D



34-C



35-D



36-D



37-D



38-C



39-B



40-B



HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: B

Câu 5: A

- Sau cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917), Liên Bang Xô viết được thành lập, LB

Nga là một thành viên và đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường

quốc.

- Tỉ trọng một số sản phẩm công nông nghiệp của LB Nga (cuối thập niên 80 TK XX) luôn

chiếm trên 50% đến 90% trong Liên Xô.

* Những thành tựu mà LB Nga đạt được sau năm 2000:

- Sản lượng các ngành kinh tế tăng.

- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ tư thế giới (năm 2005).

- Đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời kì Xô viết, đời sống nhân dân ngày

càng được cải thiện.

- Giá trị xuất siêu ngày càng tăng. Dự trữ ngoại tệ đứng thứ tư thế giới.

Câu 6: B

- Biển Đông làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển, mang lại cho nước ta lượng mưa và

độ ẩm lớn, đồng thời làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông và

làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

- Nhờ có Biển Đông, khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều

hòa hơn.

Câu 19: D

Nhật Bản có 4 quần đảo lớn

Câu 20: B

Bản đồ là một phương tiện để học sinh học tập và rèn luyện các kĩ năng địa lí tại lớp, ở

nhà và trả lời phần lớn các câu hỏ kiểm tra về Địa lí.

Câu 21: C

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra

ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, Nhà

Trang 5



nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài

nguyên thiên nhiên, được gọi là thềm lục địa.

Câu 22: A

Áp dụng công thức

Chi tiêu trung bình của mồi lượt khách du lịch = tồng số tiền chi tiêu / số khách du lịch

Chi tiêu trung bình của mỗi lượt khách du lịch Đông Nam Á = 18356 / 38 468 = 0,477176

triệu USD =

477176 USD

Câu 23: B

Khu vực từng có “ Con đường tơ lụa” đi qua là Trung Á (sgk Địa lí 11 trang 30)

Câu 24: C

Quốc gia Arâp- Xê út khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất

Câu 25: D

Câu 26: B

Câu 27: B

Câu 28: C

Câu 29: C

Câu 30: A

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là môi trường nhân

tạo

Câu 31: D

Loại thực phẩm cung cấp đạm bổ dưỡng cho con người mà không gây béo phì là tôm, cua,

cá…

Câu 32: A

Câu 33: D

Khí áp là sức nén của không khí xuống bề mặt Trái Đất. Tùy theo tình trạng của không khí

( co lại hay nở ra) sẽ có tỉ trọng khác nhau, do đó áp cũng khác nhau và từ đó hình thành nên

các đai áp cao và áp thấp.

Câu 34: C

Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta

không bao gồm tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ vì chiến lược khai thác

khai thác tồng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta phải là tránh khai thác quá mức

nguồn lợi ven bò (sgk Địa lí 12 trang 193) Chú ý: câu hỏi phủ định - chọn vấn đề không

đúng

Câu 35: D

Câu 36: D

Câu 37: D

Câu 38: C

Sông có chiều dài lớn nhất thế giới là sông Nin.



Trang 6



Câu 39: B

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không, nên nước ta có điều kiện thuận lợi để giao

lưu với các nước.

Câu 40: B

Nói chung là khoáng sản ( những gì được khai thác từ lòng đất )

=> Loại tài nguyên khoáng sản không thể phục hồi được



ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA

LẦN 1 - Năm học: 2018-2019

MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút; Không kể thời gian giao đề



M

ã

đ



th

i

1

3

2

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 41: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Trường Sơn Nam là:

A. gồm các khối núi và cao nguyên.

B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

C. có 4 cánh cung lớn.

D. địa hình thấp và hẹp ngang

Câu 42: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền

Trung nên:

A. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang.

B. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

Trang 7



D. có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn

Câu 44: Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, tốc độ gia tăng dân số là

1,32% và không đổi thì dân số năm 2018 là

A. 90,0 triệu người



B. 89,49 triệu người



C. 98,49 triệu người

D. 88,66 triệu người

Câu 45: Phạm vi vùng trời của nước ta được xác định.

A. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ, trên biển là ranh giới trong của lãnh

hải và không gian các đảo

B. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta, trên biển là ranh giới ngoài

của vùng đặc quyền kinh tế và không gian các đảo

C. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ, trên biển là ranh giới ngoài của

vùng tiếp giáp Lãnh Hải và không gian các đảo.

D. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ,trên biển là ranh giới ngoài của lãnh

hải và không gian các đảo.

Câu 46: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích

lưu vực lớn nhất nước ta?

A. Sông Đà Rằng.



B. Sông Mê Công (Việt Nam)



C. Sông Đồng Nai.



D. Sông Hồng.



Câu 47: Cho biểu đồ



Trang 8



Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2015.

B. Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2015.

C. Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2015. D.

Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2015



Câu 48: Nhận định nào không đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Hoa Kỳ trở thành

siêu cường quốc

A. Có vị trí địa lý thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú.

B. Đất nước không bị hai cuộc chiến tranh tàn phá

C. Nguồn lao động dồi dào của nô lệ da đen.

D. Nguồn vốn, kỹ thuật, lao động có trình độ cao từ châu Á sang.

Câu 49: Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc

không phải là

A. đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

B. tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

C. để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

D. sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

Câu 50: Nội dung nào không đúng với xu thế của đường lối Đổi mới ở nước ta?

A. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.

B. Phát triển nền kinh tế theo hướng tự cung tự cấp.

C. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ

nghĩa.

D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội

Câu 51: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi hoặc dãy núi nào sau đây

không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A. Núi Lang Bian.



B. Núi Tam Đảo.



C. Núi Mẫu Sơn.



D. Núi Tây Côn Lĩnh



Câu 52: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam điển hình là:

A. Đông Bắc.



B. Tây nguyên.



C. Tây Bắc.



Trang 9



D. Trường Sơn Nam



Câu 53: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa



A. các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.

B. các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn được phát triển

C. vùng sâu, vùng xa,… được ưu tiên phát triển.

D. tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm.

Câu 54: Đặc điểm cơ bản nhất của Biển Đông là

A. độ mặn của nước biển cao.

B. là vùng biển kín.

C. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

D. là vùng biển rộng với diên tích lớn thứ hai trong các biển ở Thái bình Dương.

Câu 55: Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới là do

A. Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến.

B. Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.

C. Vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật

D. Giáp biển Đông , biển Đông đã đem lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn

Câu 56: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC

NĂM



(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê,

2016) Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu

A. Giai đoạn 1990-2014 diện tích cây lương thực tăng nhanh nhất

B. Tốc độ tăng trưởng diện tích cây lương thực năm 2014 là 136,9%

C. Tỷ trọng cây lương thực năm 2014 là 136 %



Trang 10



D. Giai đoạn 1990-2014 diện tích cây công nghiệp nhanh nhất.

Câu 57: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng nhiều

nhất ở vùng nào sau đây?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ

B. Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 59: Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (giá thực tế)

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Thành phần kinh tế



1996



2005



Nhà nước



74161



249085



Ngoài nhà nước (tập thể, tư nhân, cá thể)



35682



308854



Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài



39589



433110



Nếu cho bán kính năm 1996 là 1cm thì bán kính năm 2005 là:

A. 2,45 cm



B. 2,57 cm



C. 2,3 cm



D. 2,23 cm



Câu 60: Sự phân hóa thiên nhiên giữa 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do

A. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

B. ảnh hưởng của Biển Đông.

C. thảm thực vật.

D. độ cao địa hình

Câu 61: Ở Đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng

là do

A. thường xuyên bị lũ lụt.

B. có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

C. có hệ thống đê ngăn lũ



Trang 11



D. có địa hình tương đối cao và bị chia cắt

Câu 62: Ảnh hưởng của địa hình vùng núi Tây Bắc tới đặc điểm sông ngòi của khu vực này là

A. Quy định hướng sông là Tây – Đông

B. Hệ thống sông ngòi dày đặc

C. Chế độ nước phân hóa theo mùa.

D. Quy định hướng chảy của sông là Tây Bắc – Đông Nam.

Câu 63: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao

độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

A. đường ô tô và đường sắt.

B. đường hàng không và đường biển

C. đường biển và đường sắt.

D. đường ô tô và đường biển

Câu 64: Nhận định nào sau đây chính xác

A. Ngày 22-12 có thời gian ban ngày bằng thời gian ban đêm và bằng 12 giờ

B. Ngày 22-6 thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm

C. Ngày 21-3 thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm

D. Ngày 23-9 có thời gian ban ngày ngắn nhất , thời gian ban đêm dài nhất trong

năm

Câu 65: Những vùng có khí hậu khô nóng (các vùng hoang mạc và bán hoang mạc) có quá

trình phong hóa lí học diễn ra mạnh chủ yếu do:

A. Có nhiều cát.



B. Khô hạn, nhiều năm không mưa.



C. Có gió mạnh



D. Chênh lệch nhiệt độ trong ngày, trong năm lớn.



Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không

đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cây lúa gạo được trồng ở khắp các tỉnh.

B. Có diện tích nuôi trồng thủy sản khá lớn

C. Có nhiều thuận lợi cho đánh bắt thủy sản.

D. Tập trung các trung tâm công nghiệp lớn.



Trang 12



Câu 68: Động lực phát triển dân số thế giới là

A. gia tăng cơ học



C. gia tăng tự nhiên



B. mức sinh cao

D. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học



Trang 13



Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỷ trọng của khu vực ngoài nhà

nước trong tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế

năm 2007 là

A. 27.644 tỉ đồng



B. 638.842 tỉ đồng



C. 85,6%



D. 3,7%



Câu 70: Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005

Năm



1995



2000



2003



2005



Số dân thành thị (triệu người)



14.9



18.8



20.9



22.3



Tỉ lệ dân cư thành thị (%)



20.8



24.2



25.8



26.9



Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị nước ta là

A. biểu đồ miền.



B. biểu đồ cột



C. biểu đồ tròn.



D. biểu đồ kết hợp cột và đường.



Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là lớn nhất?

A. Thủ Dầu Một.

B. TP. HCM.

C. Biên Hòa.

D. Vũng Tàu

Câu 73: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam là do

A. Vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.

B. Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.

C. Vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật

D. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.

Câu 74: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất

trong cơ cấu GDP của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A. công nghiệp



B. dịch vụ



C. nông nghiệp



D. lâm nghiệp



Câu 75: Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển

A. Nam Bộ.



B. Bắc Bộ.



C. Đồng bằng sông Cửu Long



D. Trung Bộ.



Câu 76: Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và chăn nuôi đại gia súc.

B. cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

C. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc

Trang 14



Câu 77: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Vùng



Diện tích (nghìn ha)



Sản lượng (nghìn tấn)



2000



2014



2000



2014



Đồng bằng sông Hồng



1212,6



1079,6



6586,6



6548,5



Đồng bằng sông Cửu Long



3945,8



4249,5



16702,7



25245,6



Cả nước



7666,3



7816,2



32529,5



44974,6



(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là

A. 60,7 tạ/ha



B. 6,1 tạ/ha



C. 57,5 tạ/ha



D. 59,4 tạ/ha



Câu 78: Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta có diện tích là

A. 450 nghìn ha



B. 350 nghìn ha



C. 250 nghìn ha



D. 300 nghìn ha



Câu 79: Vùng nội thuỷ là

A. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía bên trong đường cơ sở

B. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, cách giới hạn ngoài của lãnh hải

12 hải lý

C. Vùng nước cách bờ 12 hải lí.

D. Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

Câu 80: Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do

A. Địa hình 85% là đồi núi thấp và chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa.

B. Nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

C. Khí hậu chịu ảnh hưởng của biển Đông.

D. Nước ta chịu tác động thường xuyên của Tín phong Bắc bán cầu

.................................Hết..................................

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm



ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA

LẦN 2 - Năm học: 2018-2019

MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 12

Trang 15



Thời gian làm bài: 50 phút; Không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 05 trang, 40 câu trắc nghiệm



Mã đề thi

132



Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

đều A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

B. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo.

C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

Câu 2: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã làm

cho A. địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

B. tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn

C. thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.

D. tính chất nhiệt đới của thiên nhiên bị phá vỡ.

Câu 3: Điểm khác biệt nổi bật của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là:

A. sườn núi ít bất đối xứng hơn.

B. địa hình núi cao hơn hẳn .

C. sườn núi dốc hơn

D. có nhiều đỉnh núi hơn.

Câu 4: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông thể hiện qua yếu tố

A. hải văn và sinh vật biển.

B. thủy triều và độ muối nước biển.

C. hải văn và sóng biển.

D. dòng biển và sinh vật biển.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA TRUNG QUỐC, NĂM 1985 VÀ 2004

Năm

1985

2004

Số dân (triệu người)

1.058

1.300

Sản lượng lương thực (triệu tấn)

339,8

422,5

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của Trung Quốc

năm 1985 và 2004 lần lượt là: (Đơn vị: kg/người)

A. 321,2 và 325,0.

B. 320,1 và 325,0.

C. 321,2 và 325,1.

D. 325,0 và 324,0.

Câu 6: Nguyên nhân đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là

do A. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc.

B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão.

C. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Tây Nam.

D. hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc.

Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta phân hóa đa dạng là do

A. gió mùa và hướng các dãy núi.

B. độ cao của các dãy núi.

C. ảnh hưởng của biển.

D. chế độ khí hậu của các vùng.

Câu 8: Cho biểu đồ về thương mại của Liên Bang Nga qua các năm.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A. Giá trị kim ngạch xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm.

B. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm.

C. Giá trị xuất nhập khẩu và cán cân thương mại của Liên Bang Nga qua các năm.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm.

Câu 9: Cho thông tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai

thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị

kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn

thể có hơn 2500 loài, rong biển có hơn 600 loài. Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư,

hải sâm,...” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biển nước ta

A. có nguồn lợi hải sản phong phú.

B. giàu tôm cá.

C. có nhiều đặc sản.

D. có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

Câu 10: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ

yếu là do

Trang 16
63363336303666613439356237663863633135346365653931333061353838353762346561363530623336386162316233626561386661366261333665333162