Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

160 bài tập trắc nghiệm số phức - Trần Đình Thiên

aea506d3634a9a416d9a7c12f00d8a2f
Gửi bởi: Khoa CNTT - HCEM vào ngày 2021-02-23 07:28:58 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 19 | Lượt Download: 1 | File size: 1.105049 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN

CHUYÊN ĐỀ

SỐ PHỨC

NĂM HỌC 2016-2017

Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 1

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================

SỐ PHỨC
I. ĐẠI CƢƠNG VỀ SỐ PHỨC .
1. Một số phức là một biểu thức có dạng a + bi, trong đó a, b là các số thực và số i thoả mãn i2 = -1. Ký hiệu
số phức đó là z và viết z = a + bi .
+ i được gọi là đơn vị ảo
+ a được gọi là phần thực.
+ b được gọi là phần ảo của số phức z = a + bi
Tập hợp các số phức ký hiệu là C.
*) Một số lưu ý:
- Mỗi số thực a dương đều được xem như là số phức với phần ảo b = 0.
- Số phức z = a + bi có a = 0 được gọi là số thuần ảo hay là số ảo.
- Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.
2. Hai số phức bằng nhau.
Cho z = a + bi và z’ = a’ + b’i.

a  a '
z = z’  
b  b '
3. Biểu diễn hình học của số phức.
Mỗi số phức được biểu diễn bởi một điểm M(a;b) trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
Ngược lại, mỗi điểm M(a;b) biểu diễn một số phức là z = a + bi .
4. Phép cộng và phép trừ các số phức.
Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Ta định nghĩa:

 z  z '  (a  a ')  (b  b ')i

 z  z '  (a  a ')  (b  b ')i
5. Phép nhân số phức.
Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Ta định nghĩa:

zz '  aa ' bb ' (ab ' a ' b)i
6. Số phức liên hợp.
Cho số phức z = a + bi. Số phức z = a – bi gọi là số phức liên hợp với số phức trên.
Vậy z = a  bi = a - bi
Chú ý: 10) z = z  z và z gọi là hai số phức liên hợp với nhau.
20) z. z = a2 + b2
*) Tính chất của số phức liên hợp:
(1): z  z
(2): z  z '  z  z '
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 2

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
(3): z.z '  z.z '
(4): z. z =

a 2  b2 (z = a + bi )

7. Môđun của số phức.
Cho số phức z = a + bi . Ta ký hiệu z là môđun của số phư z, đó là số thực không âm được xác định
như sau:
- Nếu M(a;b) biểu diễn số phc z = a + bi, thì z = OM = a 2  b 2
- Nếu z = a + bi, thì z =

z. z = a 2  b 2

8. Phép chia số phức khác 0.
Cho số phức z = a + bi ≠ 0 (tức là a2+b2 > 0 )
Ta định nghĩa số nghịch đảo z-1 của số phức z ≠ 0 là số
z-1=
Thương

1
1
z 2 z
2
a b
z
2

z'
của phép chia số phức z’ cho số phức z ≠ 0 được xác định như sau:
z

z'
z '.z
 z.z 1  2
z
z

Với các phép tính cộng, trừ, nhân chia số phức nói trên nó cũng có đầy đủ tính chất giao hoán, phân
phối, kết hợp như các phép cộng, trừ, nhân, chia số thực thông thường.
BÀI TẬP TN
Câu1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
B. Số phức z = a + bi có môđun là a 2  b 2
a  0
C. Số phức z = a + bi = 0  
b  0
D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi
Câu2: Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2
A. z + z = 2bi
B. z - z = 2a
C. z. z = a2 - b2
D. z 2  z
Câu3: Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:
A. z’ = -a + bi
B. z’ = b - ai
C. z’ = -a - bi
D. z’ = a - bi
-1
Câu4: Cho số phức z = a + bi  0. Số phức z có phần thực là:
a
b
A. a + b
B. a - b
C. 2
D. 2
2
a b
a  b2
Câu5: Cho số phức z = a + bi  0. Số phức z 1 có phần ảo là :
a
b
A. a2 + b2
B. a2 - b2
C. 2
D. 2
2
a b
a  b2
Câu6: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần thực là :
A. a2 + b2
B. a2 - b2
C. a + b
D. a - b
Câu7: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1  i)(z  i)  2z  2i . Môdun của số phức w 
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

z  2z  1
là:
z2
Trang 3

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
A.
C.
B. 2 2
5
10
Câu8: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức zz’ có phần thực là:
A. a + a’
B. aa’
C. aa’ - bb’
D. 2bb’



D.

2 5

D.

2
3



Câu9: Tính mô đun của số phức z biết rằng:  2 z  11  i   z  1 1  i   2  2i
A.

3
3

B. Đáp án khác

C.

5
3

z
có phần thực là:
z'
aa ' bb '
aa ' bb '
a  a'
2bb '
A. 2
B. 2
C. 2
D. 2
2
2
2
a b
a'  b'
a b
a '  b '2
z
Câu11: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức
có phần ảo là:
z'
aa ' bb '
aa ' bb '
aa ' bb '
2bb '
A. 2
B. 2
C. 2
D. 2
2
2
2
a b
a'  b'
a b
a '  b '2
Câu12: Trong C cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a  0). Gọi  = b2 – 4ac. Ta xét các mệnh đề:
1) Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Néu   0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt
3) Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép
Trong các mệnh đề trên:
A. Không có mệnh đề nào đúng
B. Có một mệnh đề đúng
C. Có hai mệnh đề đúng
D. Cả ba mệnh đề đều đúng
Câu13: Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:
A. (2; 3)
B. (-2; -3)
C. (2; -3)
D. (-2; 3)
Câu14: Cho số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:
A. (5; 4)
B. (-5; -4)
C. (5; -4)
D. (-5; 4)
Câu15: Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. (6; 7)
B. (6; -7)
C. (-6; 7)
D. (-6; -7)
Câu16: Cho số phức z = a + bi . Số z + z’ luôn là:
A. Số thực
B. Số ảo
C. 0
D. 2
Câu17: Cho số phức z = a + bi với b  0. Số z – z luôn là:
A. Số thực
B. Số ảo
C. 0
D. i
Câu18: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu19: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu20: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b  R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
A. x = 3
B. y = 3
C. y = x
D. y = x + 3
Câu21: Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a  R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

Câu10: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức

Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 4

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
A. y = x
B. y = 2x
C. y = 3x
D. y = 4x
Câu22: Cho số phức z = a - ai với a  R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có
phương trình là:
A. y = 2x
B. y = -2x
C. y = x
D. y = -x
2
Câu23: Cho số phức z = a + a i với a  R. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên:
A. Đường thẳng y = 2x
B. Đường thẳng y = -x + 1
2
C. Parabol y = x
D. Parabol y = -x2
y

y

y

3i
x

x
-2

O

2

O

-2

O

x

x
2

-3i
(Hình 2)

(Hình 1)

(Hình 3)

Câu24: Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện
của a và b là:
a  2
a  2
A. 
B. 
C. 2  a  2 và b  R
D. a, b  (-2; 2)
b  2
b  -2
Câu25: Cho số phức z = a + bi ; a,  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-3i; 3i) (hình 2) điều kiện của
a và b là:
a  3
a  3
A. 
B. 
C. a, b  (-3; 3)
D. a  R và -3 < b < 3
b  3
b  -3
Câu26: Cho số phức z = a + bi ; a,  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong hình tròn tâm O bán kính R = 2
(hình 3) điều kiện của a và b là:
A. a + b = 4
B. a2 + b2 > 4
C. a2 + b2 = 4
D. a2 + b2 < 4
Câu27: Thu gọn z = i + (2 – 4i) – (3 – 2i) ta được
A. z = 1 + 2i
B. z = -1 - 2i
C. z = 5 + 3i
D. z = -1 - i
Câu28: Thu gọn z =



2  3i



2

ta được:

A. z = 7  6 2i
B. z = 11 - 6i
C. z = 4 + 3i
D. z = -1 - i
Câu29: Thu gọn z = (2 + 3i)(2 - 3i) ta được:
A. z = 4
B. z = 13
C. z = -9i
D. z =4 - 9i
Câu30: Thu gọn z = i(2 - i)(3 + i) ta được:
A. z = 2 + 5i
B. z = 1 + 7i
C. z = 6
D. z = 5i
3
Câu31: Số phức z = (1 + i) bằng:
A. -2 + 2i
B. 4 + 4i
C. 3 - 2i
D. 4 + 3i
3
Câu32: Nếu z = 2 - 3i thì z bằng:
A. -46 - 9i
B. 46 + 9i
C. 54 - 27i
D. 27 + 24i
Câu33: Số phức z = (1 - i)4 bằng:
A. 2i
B. 4i
C. -4
D. 4
Câu34: Cho số phức z = a + bi. Khi đó số phức z2 = (a + bi)2 là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây:
A. a = 0 và b  0
B. a  0 và b = 0
C. a  0, b  0 và a = ±b
D. a= 2b
1
Câu35: Điểm biểu diễn của số phức z =
là:
2  3i
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 5

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================

2 3
B.  ; 
C.  3;  2 
D.  4;  1
 13 13 
Câu36: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:
1
3
1
3
A. z 1 = 
B. z 1 = 
C. z 1 = 1 + 3i
D. z 1 = -1 + 3i
i
i
2 2
4 4
3  4i
Câu37: Số phức z =
bằng:
4i
16 13
16 11
9 4
9 23
A.
B.
C.  i
D.
 i
 i
 i
17 17
15 15
5 5
25 25
3  2i 1  i
Câu38: Thu gọn số phức z =
ta được:

1  i 3  2i
21 61
23 63
15 55
2
6
 i
 i
 i
 i
A. z =
B. z =
C. z =
D. z =
26 26
26 26
26 26
13 13
1
3
Câu39: Cho số phức z =  
i . Số phức ( z )2 bằng:
2 2
1
3
1
3
A.  
B.  
C. 1  3i
D. 3  i
i
i
2 2
2 2
1
3
Câu40: Cho số phức z =  
i . Số phức 1 + z + z2 bằng:
2 2
1
3
A.  
B. 2 - 3i
C. 1
D. 0
i.
2 2
1
z  z là:
Câu41: Cho số phức z = a + bi. Khi đó số
2
A. Một số thực
B. 2
C. Một số thuần ảo
D. i
1
z  z là:
Câu42: Cho số phức z = a + bi. Khi đó số
2i
A. Một số thực
B. 0
C. Một số thuần ảo
D. i
Câu43: Giả sử A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z1, z2. Khi đó đọ dài của véctơ AB bằng:
A. z1  z 2
B. z1  z 2
C. z2  z1
D. z2  z1
A.  2;  3









Câu44: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z  i  1 là:
A. Một đường thẳng B. Một đường tròn C. Một đoạn thẳng
D. Một hình vuông
Câu45: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z  1  2i  4 là:
A. Một đường thẳng B. Một đường tròn C. Một đoạn thẳng
D. Một hình vuông
2
Câu46: Cho số phức z, thỏa mãn điều kiện (3  2i)z  (2  i)  4  i . Phần ảo của số phức w  (1  z)z là:
A.0
B. 2
C. -1
D. - 2
Câu47: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số ảo là:
A. Trục hoành (trừ gốc toạ độ O)
B. Trục tung (trừ gốc toạ độ O)
C. Hai đường thẳng y = ±x (trừ gốc toạ độ O)
D. Đường tròn x2 + y2 = 1
Câu48: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 = ( z )2 là:
A. Trục hoành
B. Trục tung
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 6

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
C. Gồm cả trục hoành và trục tung
D. Đường thẳng y = x
Câu49: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z + z’ là một số thực là:
a,a ' bÊt k×
a  a '  0
a  a '  0
a  a '  0
A. 
B. 
C. 
D. 
b+b'=0
b,b' bÊt k×
b  b'
b  b'  0
Câu50: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z + z’ là một số thuần ảo là:
a  a '  0
a  a '  0
a  a '  0
a  a '  0
A. 
B. 
C. 
D. 
b  b'  0
a, b' bÊt k×
b  b'
a  b '  0
Câu51: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’ là một số thực là:
A. aa’ + bb’ = 0
B. aa’ - bb’ = 0
C. ab’ + a’b = 0
D. ab’ - a’b = 0
Câu52: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’
để z.z’ là một số thuần ảo là:
A. aa’ = bb’
B. aa’ = -bb’
C. a+ a’ = b + b’
D. a + a’ = 0
z
Câu53: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để
(z’  0) là một số thực là:
z'
A. aa’ + bb’ = 0
B. aa’ - bb’ = 0
C. ab’ + a’b = 0
D. ab’ - a’b = 0
Câu54: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’
z
để
là một số thuần ảo là:
z'
A. a + a’ = b + b’
B. aa’ + bb’ = 0
C. aa’ - bb’ = 0
D. a + b = a’ + b’
3
Câu55: Cho số phức z = a + bi. Để z là một số thực, điều kiện của a và b là:
 b  0 vµ a bÊt k×
 b bÊt k× vµ a = 0
A.  2
B.  2
C. b = 3a
D. b2 = 5a2
2
2
 b  3a
b  a
3
Câu56: Cho số phức z = a + bi. Để z là một số thuần ảo, điều kiện của a và b là:
a  0 vµ b  0
 a  0 vµ b = 0
A. ab = 0
B. b2 = 3a2
C. 
D. 
2
2
2
2
a  0 vµ a  3b
 b  vµ a  b
z 1
là:
z 1
xy

Câu57: Cho số phức z = x + yi  1. (x, y  R). Phần ảo của số
A.

2x

 x  1

2

 y2

B.

2y

 x  1

2

 y2

C.

 x  1

2

 y2

D.

xy

 x  1

2

Câu58: Cho số phức z = x + yi . (x, y  R). Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho

 y2
zi
là một số thực âm
zi

là:
A. Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1
B. Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1
 x  1
 y  1
C. Các điểm trên trục hoành với 
D. Các điểm trên trục tung với 
x  1
y  1
2
Câu59: Cho a  R biểu thức a + 1 phân tích thành thừa số phức là:
A. (a + i)(a - i)
B. i(a + i)
C. (1 + i)(a2 - i)
D. Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu60: Cho a  R biểu thức 2a2 + 3 phân tích thành thừa số phức là:
2a  3i C. 1  i  2a  i 
A. (3 + 2ai)(3 - 2ai) B. 2a  3i







D. Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu61: Cho a, b  R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 7

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
A.  4a  9i  4a  9i 
B.  4a  9bi  4a  9bi 
C.  2a  3bi  2a  3bi 
D. Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu62: Cho a, b  R biểu thức 3a2 + 5b2 phân tích thành thừa số phức là:
A. 3a  5bi
B. 3a  5i
3a  5bi
3a  5i C.  3a  5bi  3a  5bi 













D. Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu63: Số phức z = (cos + isin)2 bằng với số phức nào sau đây:
A. cos + isin
B. cos3 + isin3
C. cos4 + isin4
D. cos5 + isin5
Câu64: Cho hai số phức z = x + yi và u = a + bi . Nếu z2 = u thì hệ thức nào sau đây là đúng:
2
2
2
2
2
2
x 2  y 2  a
x  y  a
x  y  a
x  y  a
A. 
B. 
C. 
D. 
2
2
2xy  b
x  y  b
2xy  b
2xy  b
Câu65: Cho số phức u = 3 + 4i. Nếu z2 = u thì ta có:
z  1  i
z  2  i
z  4  i
 z  1  2i
A. 
B. 
C. 
D. 
z  1  i
 z  2  i
 z  4  i
z  2  i
Câu66: Cho số phức u = 1  2 2i . Nếu z2 = u thì ta có:
z  2  i
 z  2  2i
 z  1  2i
 z  1  2i
A. 
B. 
C. 
D. 
z  2  i
 z  2 2  i
 z  2  i
 z  1  2i
Câu67: Cho (x + 2i)2 = yi (x, y  R). Giá trị của x và y bằng:
A. x = 2 và y = 8 hoặc x = -2 và y = -8
B. x = 3 và y = 12 hoặc x = -3 và y = -12
C. x = 1 và y = 4 hoặc x = -1 và y = -4
D. x = 4 và y = 16 hoặc x = -4 và y = -16
Câu68: Cho (x + 2i)2 = 3x + yi (x, y  R). Giá trị của x và y bằng:
A. x = 1 và y = 2 hoặc x = 2 và y = 4
B. x = -1 và y = -4 hoặc x = 4 và y = 16
C. x = 2 và y = 5 hoặc x = 3 và y = -4
D. x = 6 và y = 1 hoặc x = 0 và y = 4
Câu69: Trong C, phương trình iz + 2 - i = 0 có nghiệm là:
A. z = 1 - 2i B. z = 2 + i C. z = 1 + 2i D. z = 4 - 3i
Câu70: Trong C, phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:
7
9
1
3
2 3
6 2
 i
A. z =
B. z =   i
C. z =  i
D. z =  i
10 10
10 10
5 5
5 5
Câu71: Trong C, phương trình (2 - i) z - 4 = 0 có nghiệm là:
8 4
4 8
2 3
7 3
A. z =  i
B. z =  i
C. z =  i
D. z =  i
5 5
5 5
5 5
5 5
Câu72: Trong C, phương trình (iz)( z - 2 + 3i) = 0 có nghiệm là:
z  i
 z  2i
 z  i
 z  3i
A. 
B. 
C. 
D. 
 z  2  3i
 z  5  3i
 z  2  3i
 z  2  5i
2
Câu73: Trong C, phương trình z + 4 = 0 có nghiệm là:
 z  2i
 z  1  2i
z  1  i
 z  5  2i
A. 
B. 
C. 
D. 
 z  1  2i
 z  3  2i
 z  3  5i
 z  2i
4
 1  i có nghiệm là:
Câu74: Trong C, phương trình
z 1
A. z = 2 - i
B. z = 3 + 2i
C. z = 5 - 3i
D. z = 1 + 2i
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 8

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
Câu75: Trong C, phương trình z2 + 3iz + 4 = 0 có nghiệm là:
z  i
 z  3i
z  1  i
A. 
B. 
C. 
 z  4i
 z  3i
 z  4i
2
Câu76: Trong C, phương trình z - z + 1 = 0 có nghiệm là:



2  3i
1  3i
1  5i
z 
z 
z 
2
2
2
A. 
B. 
C. 



2  3i
1  3i
1  5i
z 
z 
z 

2

2

2
Câu77: Trong C, phương trình z2 + (1 - 3i)z - 2(1 + i) = 0 có nghiệm là:
 z  3i
 z  5  3i
 z  2i
A. 
B. 
C. 
 z  2  i
z  2  i
 z  1  i
Câu78: Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 - i và tích của
toàn là:
z  3  i
 z  3  2i
z  3  i
A. 
B. 
C. 
 z  1  2i
 z  5  2i
 z  1  2i
2
2
Câu79: Trong C, phương trình  z  i  z  2iz  1  0 có nghiệm là:

2 1  i 

2
B. 1 - i ; -1 + i ; 2i
 1  i  , i
2
2
3
3
C.
D. 1 - 2i ; -15i ; 3i
1  2i  ;  2  i  ; 4i
2
2
Câu80: Trong C, phương trình z4 - 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là:
A. ±3 ± 4i
B. ±5 ± 2i
C. ±8 ± 5i
1
Câu81: Trong C, phương trình z + = 2i có nghiệm là:
z
A. 1  2 i
B. 5  2 i
C. 1  3 i

A.



 z  2  3i
D. 
z  1  i

 z  3  5i
D. 
 z  3  5i

z  i
D. 
 z  2  5i
chúng bằng 5(1 - i). Đáp số của bài
z  1  i
D. 
 z  2  3i

,











D. ±2 ± i





D. 2  5 i

3

Câu82: Trong C, phương trình z + 1 = 0 có nghiệm là:
1 i 3
1 i 5
2i 3
A. -1 ;
B. -1;
C. -1;
2
4
2
Câu83: Trong C, phương trình z4 - 1 = 0 có nghiệm là:
A. ± 2 ; ±2i
B. ±3 ; ±4i
C. ±1 ; ±i
Câu84: Trong C, phương trình z4 + 4 = 0 có nghiệm là:
A. ± 1  i  ;  1  i 
B.  1  2i  ;  1  2i 

D. -1;

5i 3
4

D. ±1 ; ±2i

C.  1  3i  ;  1  3i 
D.  1  4i  ;  1  4i 
2
Câu85: Cho phương trình z + bz + c = 0. Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng:
A. b = 3, c = 5
B. b = 1, c = 3
C. b = 4, c = 3
D. b = -2, c = 2
3
Câu86: Cho phương trình z + az + bz + c = 0. Nếu z = 1 + i và z = 2 là hai nghiệm của phương trình thì a, b, c
bằng:
 a  4
a  2
a  4
a  0




A. b  6
B.  b  1
C.  b  5
D. b  1
 c  4
c  4
c  1
c  2




k
k+1
k+2
k+3
Câu87: Tổng i + i
+i
+i
bằng:
A. i
B. -i
C. 1
D. 0
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 9

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
1  5i 5
1  5i 5
, z2 
là:
3
3
A. z2 - 2z + 9 = 0
B. 3z2 + 2z + 42 = 0 C. 2z2 + 3z + 4 = 0 D. z2 + 2z + 27 = 0
3
2
Câu89: Cho P(z) = z + 2z - 3z + 1. Khi đó P(1 - i) bằng:
A. -4 - 3i
B. 2 + i
C. 3 - 2i
D. 4 + i
Câu90: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i, z2 = 1 +
5i, z3 = 4 + i. Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:
A. 2 + 3i
B. 2 - i
C. 2 + 3i
D. 3 + 5i
Câu91: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z 1 = (1 - i)(2 + i,) z2
= 1 + 3i, z3 = -1 - 3i. Tam giác ABC là:
A. Một tam giác cân (không đều)
B. Một tam giác đều
C. Một tam giác vuông (không cân)
D. Một tam giác vuông cân
Câu92.Cho số phức z thỏa mãn phương (1  2i).z  1  2i. Phần ảo của số phức   2iz  (1  2i).z là:
3
4
2
1
A.
B.
C.
D.
5
5
5
5

Câu88: Phương trình bậc hai với các nghiệm: z1 

Câu93: Cho số phức z thỏa mãn z 2  6 z  13  0 Tính z 
A.

C.

Đáp án khác



Câu94: Dạng lượng giác của số phức z = 2  cos  isin  là:
6
6

11
11 
7
7 


A. z = 2  cos
B. z = 2  cos  isin 
 isin

6
6 
6
6 


5
5 
13
13 


C. z = 2  cos  isin 
D. 2  cos
 isin
6
6 
6
6 


Câu95: Số phức nào dưới đây được viết dưới dạng lượng giác:


2
2 


A. 2  sin  i cos 
B. 3  cos
 isin 
5
5
3
3 



 
1



C. 2 2  cos
D.  cos  isin 
 isin

5
5 
2
7
7


17 và 3

B.

6
z i

17 và 4

D.

17 và 5

Câu96: Cho số phức z thoả mãn
, Môđun của số phức
A.
B. 5
C.
D.
0
0
Câu97: Điểm biểu diễn của số phức z = 2  cos315  isin 315  có toạ độ là:

là:

A. (1; -1)
B. (-1; 1)
C. (2; 2)
D. (-2; 2)
0
0
Câu98: Cho z1  3  cos15  isin15  , z 2  4  cos30 0  isin 30 0  . Tích z1.z2 bằng:
A. 12(1 - i)

B. 6 2 1  i 

C. 3 2 1  2i 

D.

2 2  i

Câu99: Cho z1  3  cos20 0  isin 20 0  , z 2  2   cos110 0  isin110 0  . Tích z1.z2 bằng:
A. 6(1 - 2i)

B. 4i

C. 6i

D. 6(1 - i)

Câu100: Cho z1  8  cos100 0  isin100 0  , z 2  4  cos 40 0  isin 40 0  . Thương
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

z1
bằng:
z2
Trang 10

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================



B. 2 1  i 3

A. 1 + i 3



C. 1 - i 3

D. 2(1 + i)

Câu101: Cho z1  4  cos10 0  isin10 0  , z 2  2  cos280 0  isin 280 0  . Thương

z1
bằng:
z2

A. 2i
B. -2i
C. 2(1 + i)
D. 2(1 - i)
20
Câu102: Tính (1 - i) , ta đợc:
A. -1024
B. 1024i
C. 512(1 + i)
D. 512(1 - i)
Câu103: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau đây là đúng?
A. (1+ i)8 = -16
B. (1 + i)8 = 16i
C. (1 + i)8 = 16
D. (1 + i)8 = -16i
Câu104: Cho số phức z  0. Biết rằng số phức nghịch đảo của z bằng số phức liên hợp của nó. Trong các kết
luận nào đúng:
A. z  R
B. z là một số thuần ảo
C. z  1
D. z  2
Câu 105: Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2  2z  5  0 . Tính P  z14  z24
A. – 14

B. 14

C. -14i

D. 14i

Câu 106: Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2  2z  3  0 . Tọa độ điểm M biểu diễn số
phức z1 là:
A. M(1; 2)

C. M(1;  2 )

B. M(1; 2)

D. M(1;  2i)

Câu 107: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2  3z  5  0 . Tìm mô đun của số
phức:   2z  3  14
A. 4

B. 17

24

C.

D. 5

Câu 108: Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: z2  2z  5  0 . Tính F  z1  z2
A. 2 5

B. 10

C. 3

D. 6

Câu 109: Cho số phức z thỏa mãn: (3  2i)z  (2  i)2  4  i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:
A. 1

B. 0

C. 4

D.6

Câu 110: Cho số phức z thỏa mãn: z (1  2i)  7  4i .Tìm mô đun số phức   z  2i .
B. 17

A. 4

Câu 111: Dạng z = a+bi của số phức

A.

3 2
 i
13 13

B.

C.

24

D. 5

1
là số phức nào dưới đây?
3  2i

3 2
 i
13 13

C. 

3 2
 i
13 13

D. 

3 2
 i
13 13

Câu 112: Mệnh đề nào sau đây là sai, khi nói về số phức?
A. z  z là số thực

B. z  z'  z  z '

Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

C.

1
1

là số thực.
1 i 1 i

D. (1  i)10  210 i
Trang 11

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
Câu 113: Cho số phức z  3  4i . Khi đó môđun của z1 là:

1

A.

B.

5

1
5

Câu 114: Cho số phức z 

C.

1
4

D.

1
3

1 i 1 i

. Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?
1 i 1 i

A. z  R .

B. z là số thuần ảo.

C. Mô đun của z bằng 1

D. z có phần thực và phần ảo đều bằng 0.

i 2016
Câu 115: Biểu diễn về dạng z  a  bi của số phức z 
là số phức nào?
(1  2i)2
A.

3
4
 i
25 25

B.

3 4
 i
25 25

C.

Câu 116: Điểm biểu diễn số phức z 
A. (1;-4)

3 4
 i
25 25

D.

3 4
 i
25 25

(2  3i)( 4  i)
có tọa độ là
3  2i

B. (-1;-4)

C. (1;4)

D. (-1;4)

Câu 117: Tập hợp nghiệm của phương trình i.z  2017  i  0 là:
A. {1  2017i}

B. {1  2017i}

C. { 2017  i}

D. {1  2017i}

Câu 118: Tập nghiệm của phương trình (3  i).z  5  0 là :
A.



3 1
 i
2 2



B.



3 1
 i
2 2



C.



3 1
  i
2 2



D.



3 1
  i
2 2



Câu 119: Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là -6 và 10.
A. -3-i và -3+i

B. -3+2i và -3+8i

C. -5 +2i và -1-5i

D. 4+4i và 4-4i

Câu 120: Cho số phức z  3  4i và z là số phức liên hợp của z . Phương trình bậc hai nhận z và z làm
nghiệm là:
A. z2  6z  25  0

B. z2  6z  25  0

3
C. z2  6 z  i  0
2

Câu 121: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức

A.

aa ' bb '
a2  b2

B.

aa ' bb '
a '2  b '2

C.

a  a'
a2  b2

Câu 122: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

D. z2  6 z 

1
0
2

z
có phần thực là:
z'
D.

2bb '
a '2  b '2

z
có phần ảo là:
z'
Trang 12

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
A.

aa ' bb '
a2  b2

B.

aa ' bb '
a '2  b '2

C.

aa ' bb '
a2  b2

D.

2bb '
a '2  b '2

Câu 123: Trong Z, cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a  0). Gọi  = b2 – 4ac. Ta xét các mệnh đề:
1) Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Néu   0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt
3) Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép
Trong các mệnh đề trên:
A. Không có mệnh đề nào đúng

B. Có một mệnh đề đúng

C. Có hai mệnh đề đúng

D. Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 124: Điểm biểu diễn của số phức z =
A.  2;  3

1
là:
2  3i

2 3
B.  ; 
 13 13 

C.  3;  2 

Câu 125: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 A. z 1 =

1
3

i
2 2

Câu 126: Số phức z =

A.

B. z 1 =

3i là:
C. z 1 = 1 +

3i

D. z 1 = -1 +

3i

3  4i
bằng:
4i

16 13
 i
17 17

B.

Câu 127: Thu gọn số phức z =

A. z =

1
3

i
4 4

D.  4;  1

21 61
 i
26 26

16 11
 i
15 15

C.

9 4
 i
5 5

D.

9 23
 i
25 25

3  2i 1  i

ta được:
1  i 3  2i

B. z =

23 63
 i
26 26

Câu 128: Cho số phức z = a + bi. Khi đó số
A. Một số thực

C. z =



15 55
 i
26 26

D. z =

2
6
 i
13 13



1
z  z là:
2i

B. 0

C. Một số thuần ảo

D. i

Câu 129: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’,
z
b’ để
là một số thuần ảo là:
z'
A. a + a’ = b + b’

B. aa’ + bb’ = 0

Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

C. aa’ - bb’ = 0

D. a + b = a’ + b’
Trang 13

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
Câu 130: Cho số phức z = a + bi. Để z3 là một số thực, điều kiện của a và b là:

 b  0 vµ a bÊt k×
A.  2
2
 b  3a

 b bÊt k× vµ a = 0
B.  2
C. b = 3a
2
b

a


D. b2 = 5a2

Câu 131: Cho số phức z = a + bi. Để z3 là một số thuần ảo, điều kiện của a và b là:
B. b2 = 3a2

A. ab = 0

a  0 vµ b  0
C. 
2
2
a  0 vµ a  3b

 a  0 vµ b = 0
D. 
2
2
 b  vµ a  b

z 1
là:
z 1

Câu 132: Cho số phức z = x + yi  1. (x, y  R). Phần ảo của số

A.

2x

 x  1

2

y

2

B.

2y

 x  1

2

y

2

C.

xy

 x  1

2

y

2

D.

xy

 x  1

2

 y2

Câu 133: Trong C, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:

 z  2i
A. 
 z  2i

 z  1  2i
B. 
 z  1  2i

Câu 134: Trong C, phương trình
A. z = 2 - i

z  1  i
C. 
 z  3  2i

 z  5  2i
D. 
 z  3  5i

4
 1  i có nghiệm là:
z 1

B. z = 3 + 2i

C. z = 5 - 3i

D. z = 1 + 2i

Câu 135: Cho phương trình z2 + bz + c = 0. Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng
(b, c là số thực) :
A. b = 3, c = 5 B. b = 1, c = 3 C. b = 4, c = 3 D. b = -2, c = 2
Câu 136: Cho phương trình z3 + az2 + bz + c = 0. Nếu z = 1 + i và z = 2 là hai nghiệm của phương trình thì a,
b, c bằng (a,b,c là số thực):

 a  4

A.  b  6
 c  4


a  2

B.  b  1
c  4


a  4

C.  b  5
c  1


a  0

D.  b  1
c  2


Câu 137: Cho số phức z = a + bi  0. Số phức z-1 có phần thực là:
A. a + b

B. a - b

C.

a
a  b2

D.

2

b
a  b2
2

Câu 138 : Cho số phức z = a + bi  0. Số phức z 1 có phần ảo là :
A. a2 + b2

B. a2 - b2

Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

C.

a
a  b2
2

D.

b
a  b2
2

Trang 14

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
Câu 139: Tính z 

A.

1  i 2017
.
2i

3 1
 i
5 5

B.

1 3
 i
5 5

C.

Câu 140: Điểm M biểu diễn số phức z 

1 3
 i
5 5

D.

3 1
 i
5 5

3  4i
có tọa độ là :
i 2019

A. M(4;-3)

B(3;-4)

C. (3;4)

D(4;3)

Câu 141: Số phức nào sau đây là số thực:
A. z 

1  2i 1  2i

3  4i 3  4i

B. z 

1  2i 1  2i

3  4i 3  4i

C. z 

1  2i 1  2i

3  4i 3  4i

D. z 

1  2i 1  2i

3  4i 3  4i

Câu 142: Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận
nào đúng.?
A.

C. z là số thuần ảo.

B.

Câu 143: Nghiệm của phương trình
A.

18 13
 i
7 7

B.

18 13
 i
17 17

Câu 144: Tìm số phức z biết rằng
A. z 

10 35
 i
13 26

B. z 

D.
là:

C.

18 13
 i
7 17

D.

18 13
 i
17 17

1
1
1


z 1  2i (1  2i)2

8 14
 i
25 25

C. z 

8 14
 i
25 25

D. z 

10 14
 i
13 25

Câu 145: Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2  4z  9  0 . Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1
và z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:
A. MN  4

B. MN  5

C. MN  2 5

D. MN  2 5

Câu 146: Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2  4z  9  0 . Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu
diễn của z1 , z2 và số phức k  x  iy trên mặt phẳng phức. Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam
giác MNP vuông tại P là:
A. Đường thẳng có phương trình y  x  5
B. Là đường tròn có phương trình x 2  2 x  y 2  8  0
C. Là đường tròn có phương trình x 2  2 x  y 2  8  0 , nhưng không chứa M, N.
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 15

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
D. Là đường tròn có phương trình x 2  2 x  y2  1  0 , nhưng không chứa M, N.
1
Câu 147: Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z   1 . Giá trị của P  z13  z23 là:
z

A. P = 0

B. P = 1

C. P = 2

D. P = 3

1
1
Câu 148: Biết số phức z thỏa phương trình z   1 . Giá trị của P  z2016  2016 là:
z
z

A. P = 0

B. P = 1

C. P = 2

D. P = 3

Câu 149: Tập nghiệm của phương trình z4  2z2  8  0 là:





A.  2 ;  2i





C. 2;  4i

B.  2i;  2

Câu 150: Cho số phức z thỏa mãn: z 
A. 8 2

D. 2;  4i

(1  3i)3
. Tìm môđun của z  iz .
1 i

B. 4 2

C. 8

D. 4

Câu 151: Tập nghiệm của phương trình : (z2  9)(z2  z  1)  0 là:
1
3i 

A. 3; 

2
2 


1
3i 

B. 3; 

2 2 


1
3i 

C. 3; 

2
2 


3i 
 1
D. 3; 

 2 2 

Câu 152: Cho số phức z thỏa mản (1  i)2 (2  i)z  8  i  (1  2i)z . Phần thực và phần ảo của z là:
A. 2; 3

B. 2; -3

C. -2; 3

D. -2; -3

Câu 153: Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2  2z  10  0 . Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu
diễn của z1 , z2 và số phức k  x  iy trên mặt phẳng phức. Để tam giác MNP đều thì số phức k là:
A. k  1  27 hay k  1  27
B. k  1  27i hay k  1  27i
C. k  27  i hay k  27  i
D. Một đáp số khác.
Câu 154: Phần thực và phần ảo của
A. 0; -1

B. 1; 0

i 2008  i 2009  i 2010  i 2011  i 2012
z  2013 2014 2015 2016 2017
i
i
i
i
i
C. -1; 0

là;

D. 0; 1

Câu 155. Cho số phức z  2  5i. Tìm số phức w  iz  z
Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

Trang 16

Thầy Thiên
Đ/A: 0944158005
==============================================================================
A. w  7  3i.

B. w  3  3i.

C. w  3  7i.

D. w  7  7i

Câu 156. Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4  z 2  12  0 . Tính
tổng T  z1  z2  z3  z4
A. T  4.

B. T  2 3

C. T  4+ 2 3

D. T 2 + 2 3

Câu 157. Cho các số phức z thỏa mãn z  4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số
phức w  (3  4i) z  i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r  4.

B. r  5.

C. r  20.

D. r  22.

Câu 158. Cho hai số phức z1  1  i và z2  2  3i . Tính môđun của số phức z1  z2 .
A. z1  z2  13 .

B. z1  z2  5 .

C. z1  z2  1 .

D. z1  z2  5

Câu 159. Cho số phức z thỏa mãn: 2 z  2  3i  2i  1  2 z . Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là:
A. 20 x  16 y  47  0

B. 20 x  16 y  47  0 C. 20 x  16 y  47  0 D. 20 x  16 y  47  0

Câu 160. Gọi z1 ; z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  3z  7  0 . Khi đó A  z14  z24 có giá trị là :
A. 23

B.

Ƣớc mơ vƣơn tới một ngôi sao!

23

C. 13

D. 13

Trang 17