Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

1050 câu hỏi địa lí

b6d7457605a75150b773d952da94b2e3
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2017-11-27 10:49:04 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1834 | Lượt Download: 106 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GS.TS LÊ THÔNG (Chủ biên)1050 CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM ĐỊA LÝ 12 THEO CHỦ ĐỀ(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO)1Ph 1. DUNG KI TH ĐA LÍ 12ầ ỊCh 1. VI NAM TRÊN ĐNG ĐI VÀ NH Pủ ƯỜ Ậ­ Công cu Đi là cu cách toàn di kinh xã đc ti hành th kộ ượ ỉ80 th XX.ủ ỉ­ Di bi công cu Đi i.ễ ớ­ Nh ng thành công cu Đi i: kinh thoát kh kh ng ho ng, tăngữ ộtr ng kinh khá cao, kinh chuy ch theo ng công nghi hóa, hi đi hóa; điưở ướ ờs ng xã nhân dân không ng ng đc thi n, nâng cao.ố ượ ệ­ Vi Nam ngày càng nh sâu qu và khu th hi thông qua vi gia nh pệ ậcác ch qu và khu c.ổ ự­ Vi nh qu và khu ta đã đem nh ng qu to th hi thông quaệ ướ ệvi thu hút đu ngoài, ngo th ng, tác giao kinh văn hóa, chính tr …ệ ướ ươ ịCh 2. TRÍ ĐA LÍ VÀ CH PHÁT TRI LÃNH THủ Ổ2. 1. trí đa lí và ph vi lãnh thị ổ­ rìa phía đông bán đo Đông ng, trung tâm khu Đông Nam Á.ằ ươ ự­ trên các đng hàng i, đng và đng hàng không qu quan tr ng.ằ ườ ườ ườ ọ­ Vùng lãnh th Vi Nam là kh th ng nh và toàn n, bao vùng đt li n, vùng bi nổ ểvà vùng tr i.ờ+ Di tích ph đt li n: 331.212kmệ 2.+ Vùng bi các gi quy đnh có di tích kho ng tri kmể 2+ Vùng tr i: là kho ng không gian không gi cao bao trùm lên trên lãnh th Vi tờ ệNam.2.2. ch hình thành và phát tri lãnh th Vi Namị ệa. Giai đo ti Cambriạ ề­ Giai đo ti Cambri là giai đo móng khai cho lãnh th Vi Nam: Đi phân lãnhạ ộth là bi n, xu hi (Kon Tum, Vi c, Sông Mã…)ổ ắ­ Là giai đo nh và kéo dài nh trong ch phát tri lãnh th Vi Nam, nh ng di raạ ễtrên ph vi p; sinh nh ch phát tri n.ộ ểb. Giai đo ki (di ra cách đây 540 tri nămạ ): Giai đo hình thành và đnh lãnhạ ịth :ổ­ Ph lãnh th đc các đng ki nâng lên thành các vùng đt li n: kh Đôngầ ượ ềB c, Tr ng c, Đông Nam .ắ ườ ộ2­ nh quan đa lí nhi đi phát tri n: sinh phát tri nh cùng các ho đng đa ch đã oả ạra nh ng kh núi đá vôi hùng vĩ và các than Vi Nam.ữ ệ­ Các ho đng bào mòn, th lãnh th cũng liên di ra.ạ ễc. Giai đo Tân ki (Cách đây kho ng 65 tri năm và ti di đn ngày nay)ạ ế­ Hoàn thi các ki trúc hình thành giai đo tr c.ệ ướ­ Các ho đng bi đi, phát tri xác và hoàn ch nh lãnh th Vi Nam nh ngày nay.ạ ư­ Các ho đng đa ch còn ti di trên lãnh th Vi Nam.ạ ệCh 3. ĐC ĐI CHUNG NHIÊN VI NAMẶ Ệ3.1. Đt nhi đi núiấ ướ ồ­ Đa hình đi núi chi ph di tích nh ng ch là đi núi th p.ị ấ­ ng tây Đông Nam và ng vòng cung là ng chính đa hình.ướ ướ ướ ị­ Đa hình phân hóa đa ng và phân chia thành các khu c.ị Khu đi núi:ự ồ+ Đông c:ắA. ng sông ngằ ồB. Có cánh cung n, ch đu Tam Đo, ra phía và phía đôngớ ắC. Đa hình nghiêng theo ng tây đông namị ướ ắ+ Tây cắA. gi sông ng và sông .ằ ảB. Đây là vùng có đa hình cao nh ta dãy núi cùng ng tây đôngị ướ ướ ắnam, trong đó có dãy núi Hoàng Liên cao và .ơ ộ+ Tr ng nắ ườ ơA. Gi phía nam sông đèo Vân.ớ ảB. các dãy núi song song và so le theo ng tây đông namồ ướ ắC. Đa th cao hai đu và th đo gi a, ngang.ị ẹ+ Nam Tr ng nườ ơA. các kh núi và các cao nguyên: kh núi Kon Tum, kh núi Nam Trung ,ồ ộcác cao nguyên badan Plâyku, Đk k, Nông, Di Linh.ắ ơB. Gi hai đông tây có đi ng rõữ ườ ấKhu đng ngự ằ+ Đng ng châu th Đng ng sông Long ng 40000 kmồ và đng ng sông ng ngồ ộ15000 km 2. A. Đng ng sông Long th p, ph ng, không có đê nh ng có ng iồ ướkênh ch ch ng ch t; mùa lũ ng sâu các vùng trũng, còn mùa n, tri nạ ướ ướ ấm nh làm 2/3 di tích đng ng nhi n. ặB. Đng ng sông ng cao và chia n, do có đê ven sông ngăn lũ nênồ ơvùng trong đê không đc phù sa ng năm, thành các ru ng cao màu và các ôượ ạtrũng ng c, vùng ngoài đê th ng xuyên đc phù sa.ậ ướ ườ ượ ồ3+ Đng ng ven bi ểA. Các đng ng ven bi mi Trung có ng di tích 15000 kmồ 2, ph nhi uầ ềh ngang và chia thành nhi đng ng nh ỏB. Bi đóng vai trò ch trong hình thành đng ng. Các nhánh núi lanể ằra sát bi ngăn cách các đng ng nh nhau.ể Th nh và ch các khu đa hình trong phát tri kinh xã iế ộKhu cự Th nhế chạ ếĐi núiồ Giàu có tài nguyên, thiên nhiên:ềkhoáng n, lâm n…ả ả­ Thu hình thành các vùng chuyênậ ợcanh cây công nghi pệ­ Ti năng th đi nề ớ­ Tài nguyên du ch đa ngị Giao thông, các hi ngệ ượth ti th ng…ờ ườĐng ngồ phát tri nông nghi pơ ệnhi đi nhi lo nông n, tiêuệ ảbi là lúa o.ể ạ­ Tài nguyên khoáng n, lâm và th yả ủs n.ả­ Thu cho trú và xu tậ Ch nhi thiên taiị ề3.2.Thiên nhiên ch nh ng sâu bi nị ưở ểa Khái quát Bi Đôngề ể­ Bi Đông có di tích 3,447 tri kmể 2. Ph Bi Đông thu lãnh th Vi Nam ng kho ng 1ầ ảtri kmệ 2, trong đó có nh và nh Thái Lan, sâu ch 100m. Phía và nam lãnh thị ổn ta có th đa ng, đướ ven bi Trung Trung th đa thu pạ .­ Bi Đông có đc tính nóng và ch nh ng gió mùa.ể ưở ủ­ Bi Đông là vùng bi ng đi kín. ươ ố­ Bi Đông giàu tài nguyên khoáng và n.ể ảb. nh ng Bi Đông đn thiên nhiên Vi NamẢ ưở ệ­ Làm cho khí ta mang tính ng, đi hòa n.ậ ướ ươ ơ­ Đa hình ven bi đa ng và đc (các ng đa hình nh sông, các bi mài mòn, cácị ểtam giác châu th bãi tri ng n, các bãi cát ph ng lì, các vũng nh sâu, các đo ven vàổ ướ ờnh ng san hô...).ữ ạ­ nh quan thiên nhiên ng chi th (l ng a, cao do Bi Đông mang làm choả ượ ạkh trên đt có màu xanh bao ph Bi Đông còn mang cho ta di tích ngắ ướ ướ ừnhi đi th ng xanh và ng ng ven bi khá ng).ệ ườ ộ­ Ngu iồ Bi Đông thu Vi Nam giàu tài nguyên khoáng và n. ả­ Thiên tai: Bi Đông cũng mang đn ta nhi tr bão trong năm.ể ướ ậ3.3. Thiên nhiên nhi đi gió mùaệ ẩa. Khí uậ­ Khí nhi đi gió mùaậ ớ4+ ng nhi ng n,ổ ượ gi ng trong năm nhi (1400 3000 gi trong năm). Nhi trungố ộbình năm không khí đu 21ủ ượ oC trên và tăng vào namả ướ .+ ng trung bình đt 1500 2000 mm/năm. ng đi trên 80%.ượ ươ i, do đi uộ ềki đa hình, ng hàng năm tăng lên cao nh Quang (Hà Giang) 4802 mm, Hoàng Liênệ ượ ắS (Lào Cai) 3552 mm, Hu 2568 mm...ơ ế­ Nhìn chung, trong năm có hai mùa rõ t, phù hai mùa gió: mùa đông nh khô gió mùa đôngệ ớb c, mùa nóng gió mùa tây nam.ắ ớb. Đa hình ị­ Xâm th nh mi đi núi (đa hình đt bào mòn, trôi, nhi ch còn trự ơs đá, nhi c, khe sâu, c, đt tr t, đá hang đng ng m, su n, thung khô và cácỏ ườ ượ ạđi đá vôi sót...).ồ­ nhanh đng ng sông (m mang nhanh chóng các đng ng sông).ồ ưc. Sông ngòi­ ng sông ngòi dày đc (trên toàn lãnh th đã có 360 sông có chi dài trên 10 km, cạ ướ ướch th ng xuyên. bi 20 km sông).ả ườ ử­ Sông ngòi nhi c, giàu phù sa.ề ướ­ Sông ngòi có thu ch theo mùa.ỷ ếd. Đtấ­ Quá trình feralit là quá trình hình thành đt ch Vi Nam.ấ ệ­ Đt suy thoái.ấ ịe. Sinh tậ­ sinh thái ng nguyên sinh đc tr ng khí nóng là ng nhi đi lá ngệ ộth ng xanh. Hi nay, ta ph bi ng th sinh các sinh thái ng nhi đi gió mùaườ ướ ớbi ng khác nhau.ế ạ­ Trong gi sinh t, thành ph các loài nhi đi chi th đa ph trong loài đngớ ộv và 70% ng loài th t. ậ3.4. Thiên nhiên phân hóa đa ngạa. Thiên nhiên phân hóa theo chi namề ắ­ Thiên nhiên nhi đi gió mùa có mùa đông nh (t 16ệ oB tr ra): khí nhi đi ngở ổnhi năm 7500 9000ệ oC, ch nh ng gió mùa đông c, trong năm có tháng nhi đị ưở ộtrung bình 20ướ oC. Các loài cây ch nh có kh năng thích nghi, biên nhi năm n.ị ớ­ 16ừ oB tr vào thiên nhiên mang thái vùng khí xích đo: khí có tính ch tở ấc xích đo ng nhi năm trên 9000ậ oC, nh không ch nh ng gió mùa đông c,ầ ưở ắnhi tháng th nh trên 20ệ oC. Khí ng đi đi hoà, biên nhi năm nh Đi ki khíậ ươ ệh thu cho phát tri các loài cây nhi đi nóng. ưb. Thiên nhiên phân hóa theo chi tây đôngề­ Thiên nhiên phân chia thành i:ả+ Vùng bi và th đaể ị+ Vùng đng ng ven bi nồ ể5+ Vùng đi núiồc. Thiên nhiên phân hóa theo caoộĐai cao Đai nhi đi gió mùa chânệ ớnúi có cao trung bìnhộd 600 700mướ Đai nhi đi gióậ ớmùa trên núi, caoừ ộ600 700m lên đnế2600m Đai ôn đi gió mùa trên núi cóớđ cao 2600m tr lênộ ởKhí uậ Nhi đi đi hìnhệ Khí ôn hòaậ Có tính ch ôn điấ ớTh nh ngổ ưỡ Bao nhóm đt chínhồ ấlà đt đng ng và nhómấ ằđt feralitấ Đt ch là feralit cóấ ếmùn và đt mùnấ Ch là đt mùn thôủ ấSinh tậ Ch là các sinh tháiủ ệnhi điệ Xu hi các sinhấ ệthái ng nhi điừ ớlá ng và lá kimộ Các loài sinh ôn điậ ớd. Các mi nhiênề ự­ Mi và Đông Bề ộ+ Ranh gi mi theo ng sông ng và rìa phía tây, tây nam đng ng cớ ắB .ộ+ Đc đi n: Có xâm nh nh gió mùa đông c, nên mùa đôngặ ộl nh dài tháng nhi 18ạ ướ oC, thành ph loài cây nhi đi trong ng nhi u. Đa hình chầ ủy là đi núi th cao trung bình 600 m. ng các dãy núi và dòng sông là ngế ướ ướvòng cung. Tài nguyên khoáng giàu than, t, thi c, vonfram. ế+ Khó khăn chung mi là th ng nh đi mùa khí u, dòng ch yủ ườ ảsông ngòi và tính đnh cao th ti t.ấ ế­ Mi Tây và Trung Bề ộ+ Gi mi ng sông ng dãy núi ch Mãớ ạ+ Là mi duy nh có đa hình núi cao đy th ng đai cao. Đa hình núi th ,ề ếtrong vùng núi có nhi nguyên, cao nguyên, nhi lòng ch và thung lũng ng thu iề ợcho phát tri chăn nuôi đi gia súc, tr ng cây công nghi p, nông lâm p.ể ợ+ Tài nguyên mi thu cho phát tri đa ngành công nghi p, thu đi n, lâm, nông,ủ ệthu n. ng còn ng đi nhi vùng núi Ngh An, ươ Hà Tĩnh (ch sau Tây Nguyên). Khoáng nỉ ảcó đt hi m, thi c, t, crôm, titan.ấ ắ+ Bão t, tr đt, khô là nh ng thiên tai th ng xuyên.ụ ượ ườ+ Các đng ng trong mi chia các dãy núi ăn lan ra sát bi n.ồ ể­ Mi Nam Trung và Nam Bề ộ+ trúc đa ch t, đa hình khá ph p, các kh núi các nguyênấ ơbóc mòn và cao nguyên badan, đng ng châu th sông và đng ng ven bi n. ể+ Đc đi chung mi là có khí xích đo và thu đi ng gió mùaặ ừc xích đoậ ạ6+ Ven bi phát tri ng ng các loài trăn, n, cá đm y, các loài chimể ầmuông tiêu bi vùng ven bi nhi đi, xích đo m. giàu cá tôm. Vùng th đaể ướ ướ ịt trung các khí có tr ng n. Tây Nguyên có nhi bôxit.ậ ượ ề+ Xói mòn, trôi đt vùng núi, lũ trên di ng đng ng Nam và uử ưcác sông trong mùa a, thi nghiêm tr ng vào mùa khô là nh ng khó khăn nh trong sớ ướ ửd ng đt đai mi n.ụ ềCh 4. NG VÀ NHIÊNủ Ự4.1. ng và tài nguyên thiên nhiênử ệa. ng và tài nguyên sinh tử ậTài nguyên ngừ Đa ng sinh tạ ậ­ Di tích ng ta th gian qua có bi nệ ướ ếđng: ộ+ Gia tăng ngề ượ+ Suy gi đáng ch ng.ả ượ ta có thành ph loài, ki sinh thái vàướ ệcác ngu gen sinh phong phú, đa ng.ồ ạ­ đa ng sinh ta ngày càng suyự ướgi nghiêm tr ngả ọ­ Nhà có nhi bi pháp lí tài nguyên ng và đa ng sinh tướ ậb. ng và tài nguyên đtử ấ­ hi tr ng ng đt ta có nhi thay đi theo ng tích c.ơ ướ ướ ự­ Di tích thoái hóa còn n.ệ ớ­ Bi pháp: ng lí tài nguyên đt các khu khác nhau.ệ ực. ng và tài nguyên khác.ử ệ­ Tăng ng khai thác, đi đôi và ng lí các ngu tài nguyên: c, khoángườ ướs n, du ch....ả ị4.2. môi tr ng và phòng ch ng thiên tai ườ ốa. môi tr ngả ườ­ môi tr ng là quan tr ng ta hi nay và nhi trên th gi haiả ườ ướ ướ ớv chính là:ấ ề+ Tình tr ng cân ng sinh thái môi tr ngạ ườ+ Tình tr ng nhi môi tr ng.ạ ườb. thiên tai ch và bi pháp phòng ch ngộ ốThiên tai Th gianờho đngạ quậ Bi pháp phòng ch ngệ ốBão tháng 6ừđn thángế11 n, lũ t, tàn phá môiư ụtr ng và các ho đng nườ ảxu và đi ngấ Đy nh công tác báo.ẩ ự­ ng các công trình phòng ch ngủ ốbão…Ng tậ ụMùa aư Thi đn các ho đng nệ ảxu và đi ngấ Xây ng các công trình phòng ch ngự ống tậ ụLũ quét tháng 6ừđn thángế12 Thi đn các ho đng nệ ảxu và đi ngấ Quy ho ch các đi ch ng lũ, qu líạ ảs lí đt đaiử ấ­ ngả ừ7H hánạMùa khô Thi đn các ho đng nệ ảxu và đi ngấ Xây ng các công trình th líự ợCh 5. ĐA LÍ DÂN Củ Ư5.1. Đc đi dân và phân dân ta ướ­ Vi Nam là đông dân, có nhi thành ph dân ướ ộ+ Năm 2006, dân ta là 84.156 nghìn ng i. dân ta ướ ườ ướ đng th ba Đôngứ ởNam (sau Inđônêxia, Philíppin) và th 13 trên th gi i.ứ ớ+ ta có 54 thành ph dân c. Hi nay trình phát tri kinh xã gi các thànhướ ữph dân còn có chênh ch.ầ ệ­ Vi Nam là có dân tr gia tăng dân còn nhanh.ệ ướ ố+ Dân ta thu lo tr Đi đó đc th hi qua các nhóm tu trong ng số ướ ượ ốdân.+ Gia tăng dân còn nhanh, dù gia tăng đã liên gi m.ố ả+ Gia tăng dân nhanh đã nên ép đi vi phát tri kinh nâng cao ch ngố ượcu ng và tài nguyên, môi tr ng.ộ ườ­ Dân phân ch lí :ư ợ+ Gi vùng đng ng, ven bi trung du và mi núi. ề+ Gi thành th và nông thôn.ữ ị­ Chính sách phát tri dân lí và ng có hi qu ngu lao đng.ể ộ5.2. Lao đng và vi làm ệ­ Ngu lao đng ta dào. Hi nay, gia tăng ngu lao đng cao nhi soồ ướ ềv gia tăng dân nhiên.ớ ự­ Ch ng ngu lao đng ngày càng nâng cao, nh ng nhìn chung còn ch lao đng đc đàoấ ượ ượt chuyên môn, nghi không nhi u.ạ ề­ lao đng theo các ngành kinh thành ph kinh và theo thành th và nông thôn có sơ ựthay đi theo ng phù chuy ch kinh ta trong giai đo hi nay.ổ ướ ướ ệ­ Vi làm đang là xã ta hi nay, đang đc trung gi quy vàệ ướ ượ ếb đu thu hi qu t.ướ ố5.3. Đô th hóa ị­ Quá trình đô th hóa ta di ra ch ch p, trình đô th hóa th p.ị ướ ấ­ dân thành th tăng, tuy nhiên còn th so các trong khu c.ỉ ướ ự­ Phân đô th không đng đu gi các vùngố ữ­ ng đô th ra đu trong và đc phân thành lo i. Đn năm 2007ạ ướ ướ ướ ượ ến ta có thành ph tr thu trung ng, đô th đc bi t, đô th lo I, 13 đô th lo II, 26 đô thướ ươ ịlo III, 639 đô th lo IV và lo V.ạ ạ­ Đô th hóa có tác đng qua ng chuy ch kinh ta.ị ươ ướ5.4. Ch ng cu ng ượ ố8­ Ch ng cu ng (HDI) là ch dùng so sánh trình phát tri kinh xã iấ ượ ộc các qu gia trên th gi i.ủ ớ­ Ch HDI Vi Nam ngày càng đc thi và trí cao so các qu gia đcỉ ượ ượđi tra do nh ng ti kinh văn hóa giáo ta trong nh ng năm qua.ề ượ ướ ữ­ Các ch ch ng cu ng ta đã đt đc nhi thành u:ỉ ượ ướ ượ ự+ thu nh bình quân đu ng có phân hoá gi các nhóm thu nh và theo cácứ ườ ậvùng lãnh th Công tác xóa đói gi nghèo ta đã đu đt đc nh ng qu đáng khíchổ ướ ướ ượ ảl .ệ+ Giáo c, văn hóa có phát tri nhanh chóng ng và ch ng ng sụ ượ ượ ượ ốsinh, ng tr ng p; ho đng giao văn hóa…ạ ướ ườ ư+ chăm sóc kh có phát tri nhanh ng, ch ng đi ngũ cán bế ượ ượ ộvà ch kĩ thu t.ơ ậCh 6. CHUY CH KINH Tủ Ế6.1. tăng tr ng kinh :ố ưở ế­ Tăng tr ng ng ph trong (GDP) có quan tr ng hàng đu trong các tiêuưở ướ ụphát tri kinh ta. Quy mô kinh ta còn nh năm 2005 đt 53 USD, đng th 58ể ướ ướ ứtrên th gi i, còn GDP/ng đng th 146 trên th gi i. năm 1990 đn nay, tăng tr ng GDPế ườ ưởc ta ng đi khá, Vi Nam đng vào hàng các kinh có tăng tr ng cao khuủ ướ ươ ưở ủv và châu Á.ự­ Thành trong phát tri nông nghi p. đói di ra th ng xuyên, Vi Namự ướ ườ ệđã tr thành trong nh ng xu kh hàng đu th gi i.ở ướ ớ­ Công nghi phát tri đnh tăng tr ng cao nh trong các ngành kinh th ngệ ưở ườlà trên 14%/năm. Ch ng ph ngày càng đc nâng cao.ấ ượ ượ­ Ch ng tăng tr ng kinh đã đc thi tr c, nh ng ch tăngấ ượ ưở ượ ướ ẫtr ng theo chi ng, ít chuy bi ch ng…ưở ượ6.2. Chuy ch kinh tể ế­ Chuy ch kinh có vai trò quan tr ng trong công cu công nghi hóa, hi điể ạhóa ta.ở ướ­ kinh ta đang chuy ch trên khía nh là ngành, thành ph và lãnh th :ơ ướ ổ+ ngành kinh trong GDP đang có chuy ch theo ng: tăng tr ng KVII,ơ ướ ủgi tr ng KVI và đnh tr ng khu III. Tuy nhiên chuy ch đó còn ch m.ả ậTrong ng ngành cũng có chuy ch.ộ ị+ Trong thành ph kinh dù thành ph kinh Nhà gi vai trò ch đoơ ướ ạnh ng tr ng có xu ng gi m, tr ng khu có đu ngoài tăng lên nhanh.ư ướ ướ ấ+ chuy ch lãnh th đã nên các vùng đng phát tri kinh các vùng chuyênự ếcanh nông nghi p, các khu công nghi trung, khu ch xu và đc bi là đã hình thành nên vùngệ ệkinh tr ng đi m.ế ểCh 7. ĐA LÍ CÁC NGÀNH KINH Tủ Ế97.1. phát tri và phân nông nghi ệa. đt và ng đt ấ­ Đt tr ng (th nh ng) là tài nguyên thiên nhiên có th tái đc, là thành ph quan tr ngấ ưỡ ượ ọhàng đu môi tr ng ng.ầ ườ ố­ Đi ta, tài nguyên đt có nghĩa đc bi quan tr ng: là li xu ch uố ướ ếkhông th thay th đc nông, lâm nghi p; là đa bàn phân dân các công trình kinh vănể ượ ếhóa, xã và các công trình an ninh, qu phòng…ộ ố­ Trong ng di tích đt nhiên ta năm 2005, đt lâm nghi chi tr ng lónổ ướ ọnh t, ti đn là đt nông nghi p. Đt ch ng chi 22%, đt chuyên dùng và đt là 6%.ấ ở­ Trong nh ng năm đây, di tích đt nông nghi p,lâm nghi p, đt chuyên dùng và th cữ ưtăng lên còn đt ch ng gi xu ng nh ng còn n.ấ ớ­ Đt nông nghi ta đc chia làm lo i. Do đc đi khác nhau nên hi tr ng sấ ướ ượ ửd ng đt nông nghi đng ng và mi núi cũng khác nhau.ụ ềb. Đc đi nông nghi taặ ướ­ ta có nhi đi ki thu phát tri nông nghi nhi đi, đc bi là đi uớ ềki khí u.ệ ậ­ ta đang khai thác ngày càng có hi qu đc đi nông nghi nhi đi vi cướ ệs mùa và cây tr ng, đy nh xu kh u…ắ ẩ­ Vi Nam hi nay đang có song song nông nghi truy và nôngỞ ềnghi hàng hóa, song đang có chuy ch nông nghi truy sang nông nghi hàng hóa.ệ ệ+ nông nghi truy các đc tr ng là: xu nh công thô xu nhi uề ềlo ph m, cung p, năng su th p…ạ ấ+ nông nghi hàng hóa các đc tr ng là: ng nhi máy móc, xu mang tínhề ấchuyên môn hóa, xu theo nhu th tr ng, năng su cao…ả ườ ấ­ kinh nông thôn ta bao thành ph ch là các doanh nghi nông lâmơ ướ ệ­ th n, các HTX nông lâm th n, kinh gia đình và kinh trang tr i.ủ ạ­ kinh nông thôn đang chuy ch theo ng xu hàng hóa. ướ ấc. phát tri nông nghi ệ­ Trong giá tr xu nông nghi p, ngành tr ng tr ng tr chi kho ng 3/4 giá tr .ấ ị­ Đi ta xu ng th có vai trò đc bi quan tr ng, nh có nhi th nh nênố ướ ươ ạtrong nh ng năm qua xu ng th đã đt đc nhi thành to n, trong đó Đng ng sôngữ ươ ượ ằC Long là vùng tr ng đi 1.ử ố­ ta có nhi đi ki thu cho phát tri cây công nghi p, trong đó cây lâu nămướ ệđóng vai trò quan tr ng các ph tiêu bi là cà phê, cao su, tiêu, đi u, chè…Các câyọ ềcông nghi lâu năm phân ch vùng đi núi, còn cây công nghi ng ngày ch phân bệ đng ng.ở ằ­ Ngành chăn nuôi ta có ti khá ng ch theo ng xu hàng hóa, tuyủ ướ ướ ướ ấnhiên cũng ph không ít khó khăn: di tích đng ít, hay ra ch nh, ch ng gi ng giaặ ượ ốsúc gia ch t.ầ ố10