1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 12

Gửi bởi: 601924783299799 vào ngày 2016-03-04 15:01:49 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Phần TRUYỀN Chương luËt truyÒn Tính trạng những điểm.........(g: kiều gen, kiểu hình, tạo, hình thái, sinh giúp phân biệt trong loài, khác). Kiểu dưới kiểu đồng hợp? AABb aaBb Kiểu dưới kiểu hợp? AaBB AAbb AABB aabb Giống thuần chủng giống tính truyền.......(k: khác nhau, đồng nhất nhưng không định, đồng nhất định) cháu không hiện tượng........... đồng tính, phân tính) kiểu hình luôn luôn ........(g: giống nhau, giống mẹ). Tính trạng trội tính trạng biểu hiện mang kiểu đồng trội hợp. mang kiểu hợp. mang kiểu đồng lặn. mang kiểu đồng hợp. Tính trạng trung gian tính trạng xuất hiện mang kiểu trong trội chết trạng thái đồng hợp. trội không hoàn toàn lặn. trên nhiễm không alen trên ngược trội. Phương pháp nghiên được phương pháp phân tích. phương pháp phân tích truyền giống lai. phương pháp giao Lan. phương pháp thuận nghịch. Trong nghiên mình, theo dõi................(I: tính trạng, tính trạng III: nhiều tính trạng) qua.........(a: nhiều đánh truyền tính trạng. III, III, Phương pháp nghiên điểm: giữa thuần chủng khác nhau hoặc tính trạng tương phản. dụng thống toán trong việc phân tích nghiên cứu. nghiệm nhiều định tính chính nghiên cứu.2 đúng. Phép được thấy trong phép phân tích? III. đúng I,III, Phép được thực hiện thay trong trình được thuận nghịch. phân tích. giao. phấn. phép dưới thuận nghịch? ♂aa. điểm dưới không đúng Lan? phấn chặt chẽ. tiến hành giao phấn giữa khác nhau. Thời gian sinh trưởng dài. nhiều tính trạng tương phản. alen gen, trong quần loài những kiểu bình thường sau: BBbb, BBBB, bbbb. Phép 1bb. 1bb. 1Bb. 1bb. giữa thuần chủng........(G: giống nhau, khác nhau) về........(1: tính trạng tương phản, tính trạng lập) thì...............(F1, đồng loạt kiểu hình giống hoặc tính trạng biểu hiện được tính trạng trội. Điều kiện định luật phân tính nghiệm đúng thuần chủng khác nhau tính trạng tương phản. tính trạng định tính trạng trội phải trội hoàn toàn. biểu hiện tính trạng không thuộc động ngoại cảnh. đúng. Trong trường trội hoàn toàn, phân tính kiểu hình xuất hiện trong phép Menđen giải thích định luật phân tính bằng: phân ngẫu nhiên nhiễm đồng dạng trong giảm phân. thuyết giao thuần khiết. hiện tượng phân trong nguyên phân. hiện tượng động giữa trong alen. định luật phân tính phân ngẫu nhiên tương đồng trong giảm phân trong tinh. tiếp trao chéo đồng dạng. phân tương đồng trong nguyên phân trong tinh.3 nhân trong gian trong tinh. định được mang kiểu hình trội đồng người dùng phương pháp: lại. phân tích. thuận nghịch. Tính trạng trội không hoàn toàn được định khi: tính trạng tính trạng tương ứng. giữa thuần chủng, đồng loạt kiểu hình khác phép giữa được định mang xuất hiện phân tính phân tích xuất hiện Việc dụng giống quả: được định tính trạng hiện tượng lai. thụ. hiện tượng phân tính giảm phẩm chất giống. (24-26). chua trội vàng (d), giữa chua thuần chủng vàng được phấn được giữa được kiểu đúng giữa xuất hiện phân tính toàn toàn vàng. vàng. đúng. giữa vàng được quả: toàn vàng. toàn vàng. Trong trường trội chết không hoàn toàn, phép giữa xuất hiện phân tính: (28- người trội xanh (n). nâu, nâu, sinh xanh, kiểu kiểu kiểu kiểu kiểu hoặc ngược lại. kiểu kiểu hoặc ngược lại. nâu, sinh trai nâu, luận: kiểu kiểu kiểu kiểu hoặc ngược lại. Không luận chưa thông tin. nâu, xanh, sinh xanh, kiểu gen: kiểu kiểu kiểu kiểu kiểu kiểu kiểu kiểu (31-33) phấn, kiểu đồng định định hoa4 hồng định trắng. phân tích xuất hiện kiểu hình: toàn toàn hồng. hồng. hồng trắng. Tíến hành giữa hồng, xuất hiện phân tính: toàn hồng. toàn trắng. hồng trắng Phép giữa hồng trắng xuất hiện kiểu hình: hồng trắng. trắng. hồng. hồng trắng. người nhóm alen định: Nhóm được định kiểu IAi. Nhóm được định kiểu IBi. Nhóm được định kiểu Nhóm được định kiểu nhân giữa những người kiểu loại nhóm máu? IBi. Người nhóm người nhóm nhóm nhóm nhóm nhóm nhóm trường trên năng người nhóm nhóm sinh nhóm Nhóm dưới chắc chắn không phải nhóm người Nhóm Nhóm Nhóm Nhóm nhóm sinh nhóm nhóm nhóm nhóm nhóm trường thể. nhóm nhóm người nhóm dưới không Nhóm Nhóm Nhóm Nhóm khác nhau về............(H: hai, nhiều) tính trạng............(T: trội, lặn, tương phản) truyền tính trạng thuộc, không thuộc) truyền tính trạng khác, xuất hiện những tính trạng............(X: khác giống mẹ). hiện tượng truyền phân là...........(P: phân nhiễm (NST) tương đồng, tiếp trao chéo trong tương đồng, phân ngẫu nhiên tương đồng) trong giảm phân giao giao trong trình.............(F: gián phân, giảm phân, tinh) tử.5 (41- 46). Trong luật phân lập, thuần chủng khác nhau tính trạng tương phản thì: kiểu kiểu hình loại kiểu loại kiểu hình (3:1)n loại kiểu đồng loại kiểu hình tính trạng kiểu AaBbddEe giảm phân loại giao Định luật phân phần giải thích hiện tượng biến cùng phong loài giao phối. hoán gen. liên hoàn toàn phân trong giảm phân trong tinh. Phép giữa kiểu AaBbDd aaBBDd (mỗi định tính trạng, trội trội hoàn toàn) loại kiểu hình loại kiểu loại kiểu hình loại kiểu loại kiểu hình loại kiểu loại kiểu hình loại kiểu loại kiểu hình loại kiểu 56). định vàng, định xanh, trơn, nhăn. phân nhau. vàng, nhăn giao phấn xanh, trơn được loại kiểu hình vàng, trơn xanh, trơn kiểu Aabb aabb AAbb aaBB Aabb aaBb Aabb aaBB AAbb aaBb được toàn vàng trơn, phải thực hiện việc giao phấn giữa kiểu gen: AABB aabb aaBB AAbb AaBb AABB đúng đúng Phép dưới không xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn sau? AaBb AaBb Aabb aaBb aabb AaBB AaBb Aabb aaBb aaBb6 Phép dưới loại kiểu hình nhiều nhất? aabb aabb AaBb AABb Aabb aaBB aaBb Aabb AABB AABB Phép dưới loại kiểu loại kiểu hình nhất? AABB AaBb AABb Aabb AAbb aaBB AABB AABb AaBb AABB phân tích mang kiểu hình trội, được vàng trơn: xanh trơn, kiểu aabb AaBB AABb AABB Aabb Tiến hành giữa thuần chủng vàng, trơn xanh, trơn được phấn xuất hiện phân tính vàng, trơn xanh, trơn vàng, trơn vàng, nhăn xanh, trơn xanh, nhăn vàng, nhăn xanh, trơn vàng, trơn xanh, nhăn vàng, trơn xanh, trơn vàng, trơn xanh, trơn 60). người, định đen, xanh, quăn, thẳng; liên quan nhóm kiểu hình: Nhóm định. Nhóm định. Nhóm tương kiểu Nhóm tương kiểu Biết rằng trội hoàn toàn định tính trạng trên trên thường khác nhau. tính trạng trên, loại kiểu hình khác nhau người loại kiểu khác nhau tính trạng trên): đen, thẳng, nhóm xanh, quăn, nhóm đen, thẳng, nhóm Kiểu Aabb IBi; aaBB IAi. Aabb IBi; aaBb IAi.7 AAbb IBi; aaBB IAi. đúng. đúng. dưới không kiểu hình xanh, thẳng, nhóm Aabb IAi; Aabb IAi. AaBb aabb IBi. aaBb IAi; AaBb IBi. AaBb AaBb Aabb IAi; aaBb IBi. Trường truyền liên khi: thuần chủng khác nhau tính trạng tương phản. phối tính trạng phải trội hoàn toàn. không hiện tượng tương truyền liên giới tính. định tính trạng trên cùng nhiễm tương đồng. trên tương đồng khác nhau. điểm không ruồi giấm? nhiễm nhiễm thể. nuôi tiến hành nghiệm. biến biến quan sát. Thời gian sinh trưởng ngắn, nhiều. Ruồi hiện tượng liên hoàn toàn. phát hiện luật liên gen, Moocgan thực hiện: ruồi thuần chủng mình xám, cánh mình đen, cánh ngắn giao. phân tích ruồi ruồi thuần chủng mình xám, cánh mình đen, cánh ngắn. phân tích ruồi ruồi thuần chủng mình xám, cánh mình đen, cánh ngắn. phân tích ruồi ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn mình xám, cánh ngắn. Kiểm bằng phân tích kiểu ruồi dài, ngắn ruồi thuần chủng ngắn. 66). Trong nghiệm Moocgan, ruồi thuần chủng mình xám, cánh mình đen, cánh ngắn được toàn mình cánh dài. tiến hành phân tích ruồi Moocgan được quả: 100% dài. ngắn ngắn dài. ngắn ngắn ngắn.8 ngắn. ngắn. Moocgan phân tích phân tích sau: ruồi ngắn dùng phân tích.............(L: đồng lặn, đồng tính trạng trội, gen) ...........(M: loại giao loại tử). mang kiểu nhưng cho..............(X: loại giao bằng nhau, loại giao bằng nhau) hình thành loại kiểu hình dài, ngắn bằng nhau, chứng truyền liên giữa tính trạng thân hình dạng cánh. hiện tượng truyền liên các.........(T: trội định thân chiều cánh, trội định thân định chiều cánh) nằm.............(M: trên nhiễm (NST), trên thuộc tương đồng khác nhau), cùng phân nhau trong..........(G: nguyên phân, giảm phân) trong trình tinh. Kiểu được viết dưới không đúng? Các.........(G: gen, tính trạng trên.............(M: nhiễm thể, tương đồng khác nhau) phân cùng nhau thành.............(L: nhóm liên kết, nhóm alen). nhóm tương trong............(Gi: giao loài ABab AbaB Aabb Abab abab9 Hiện tượng liên nghĩa: cung nguyên liệu trình tiến chọn giống. tăng năng xuất hiện biến hợp, tăng tính dạng sinh giới. xuất hiện biến hợp, điều kiện trên nhiễm tương đồng điều kiện truyền cùng nhau. truyền vững từng nhóm xuất hiện biến hợp. phép gen, giúp ngắn thời gian chọn giống. chua: định thân cao, thân thấp; tròn, dục; cùng trên nhiễm tương đồng (giả thiết không hoán gen). kiểu khác nhau được trên: kiểu đồng trên kiểu gen: kiểu gen: Phép giữa chua thân cao, tròn được phân tính:10 đúng. Phép dưới giống phép phân tích truyền phân lập? Những phép dưới xuất hiện kiểu đúng Phép dưới xuất hiện phân tính đúng. đúng. ABAb aBab AbaB abab ABab abab Abab aBab AbaB ABab ABab AbaB AbaB AbaB AbaB Abab ABAb aBab ABab AbaB AbaB AbaB ABab ABab