loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Tuyển tập 350 bài tập trắc nghiệm về chuyên đề thể tích

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-18 10:38:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm toán lớp 12    ôn thi đại học môn toán năm 2017   

42
Lượt xem
13
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Tuyển tập 350 bài tập trắc nghiệm về chuyên đề thể tích

Tuyển tập 350 bài tập trắc nghiệm về chuyên đề thể tích

Tuyển tập 350 bài tập trắc nghiệm về chuyên đề thể tích




Tóm tắt nội dung
GROUP NHÓM TOÁN NGÂN HÀNG CÂU HI TRC NGHIM 01 () ca=4, bit din tích tam giác bng 8. Th tích kh bngA. C. ACB030A. a3312V a332412C. a32 1312V a3243112a hình chóp là mt hình vuông cnh Cnh bên vuông góc vi mt ph dài là Th tích khi din bng:A. B. C. D. 3SAB SCB0902A. a22S a28C. a216S a212u cnh a, góc gia SC và mp(ABC) là 45. Hình chiu cm thuc AB sao cho HA 2HB. Bit 73aCH. Tính khong cách ging thng SA và BC:A. 21015a B. 21045a C. 21030a D. 21020a Mng cao bng 100cm và các cng 20cm, 21cm, 29cm. Th tích khng:A. B. C. D. 3A. aV34aV33C. aV36aV32Trong các sau, A. Tn ti mt có nh và mt bng nhauB. Tn ti mn có cnh bng nhC. nh và mt ca mn luôn luôn bng nhauD. Tn ti mn có cnh và mt bng nhau ng ABC.A'B'i A, 2a; 120AB AC CAB. Góc gia (A'BC) và (ABC) là 45. Th tích kh là:A. 32a B. 333a C. 33a D. 332a A. a334 a328C. a332V a338A. a335V a32 35C. a312 33V a312 35u S.ABC th tích gi nguyên thì tan góc gia cnh bên và mt ph th tích gi nguyên.A. B. C. D. ng 2a, khong cách mt phng 62a bng:A. 3aB....
Nội dung tài liệu
GROUP NHÓM TOÁN NGÂN HÀNG CÂU HI TRC NGHIM 01 () ca=4, bit din tích tam giác bng 8. Th tích kh bngA. C. ACB030A. a3312V a332412C. a32 1312V a3243112a hình chóp là mt hình vuông cnh Cnh bên vuông góc vi mt ph dài là Th tích khi din bng:A. B. C. D. 3SAB SCB0902A. a22S a28C. a216S a212u cnh a, góc gia SC và mp(ABC) là 45. Hình chiu cm thuc AB sao cho HA 2HB. Bit 73aCH. Tính khong cách ging thng SA và BC:A. 21015a B. 21045a C. 21030a D. 21020a Mng cao bng 100cm và các cng 20cm, 21cm, 29cm. Th tích khng:A. B. C. D. 3A. aV34aV33C. aV36aV32Trong các sau, A. Tn ti mt có nh và mt bng nhauB. Tn ti mn có cnh bng nhC. nh và mt ca mn luôn luôn bng nhauD. Tn ti mn có cnh và mt bng nhau ng ABC.A'B'i A, 2a; 120AB AC CAB. Góc gia (A'BC) và (ABC) là 45. Th tích kh là:A. 32a B. 333a C. 33a D. 332a A. a334 a328C. a332V a338A. a335V a32 35C. a312 33V a312 35u S.ABC th tích gi nguyên thì tan góc gia cnh bên và mt ph th tích gi nguyên.A. B. C. D. ng 2a, khong cách mt phng 62a bng:A. 3aB. 33aC. 343aD. 34 33am SC. Mt phng (P) qua AM và song song vi BC ct SB, SD lt tSAPMQSABCDVV bng:A. 34B. C. D. 14A. B. C. D. Cho hình chóp SABC có SA SB SC và lt vuông góc vng cách mt phng (ABC) là:A. B. 3aC. 2aD. 3a A, 2a; 120AB AC CAB. Góc gia (A'BC) và (ABC) là 45. Khong cách mp(A'BC) là:A. 2a B. 2a C. 22a D. 24a Cho hình chóp S.ABC có mt phng (SAC) vuông góc vi mt phng (ABC), SA AB a, AC 2a, ABC0AS 90. Tính th tích khi chóp S.ABC .A. aV33B. aV312C. aV336D. aV34Cho hình chóp S.ABCD nh bng 2a. Mt phng (SAB) vuông góc SAB cân ti A. Bit th tích khi chóp S.ABCD bng dài SC bngA. B. C. D. khác cnh 2a, hình chiu c(ABC) trùng vm AB. Bit góc git ng 60o. Th tích kh bng:A. B. C. 33 32aD. nht, trên SA sao cho 33aAM..?S BCMV A. 333a B. 32a 33 C. 32a 39 D. 339a Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông ti và tha mãn AB=2AD=2CD=2a=SA và SA tích SBCD là:A. 32 23aB. 326aC. 323aD. 322aCho hình chóp có cng và mt bên to vt góc Th tích khng:A. B. C. D. A. 12 B. C. D. thoi cnh a, Gm BC. Bit góc 120 45BA SMA. Tính khong cách mp(SBC):A. 63a B. 66a C. 64a D. 62a cnh 2a, hình chiu c(ABC) trùng vi trng tâm ABC. Bit góc gia cnh bên và mng 60o. Th tích kh bng:A. 334aB. 332aC. 32 3aD. 34 3aA. ad27ad213C. ad7ad217Cho hình chóp S.ABCD có Bit 2AC cnh SC to v60 và din tích giác ABCD là 23a2. Gi là hình chiu ca trên cnh SC. Tính th tích khi chóp H.ABCD: A. 362a B. 364a C. 368a D. 33 68a A. aV363aV33C. aV36aV36m SC. Mt phng (P) qua AM và song song vi BD ct SB, SD lt tSAPMQSABCDVV bng:A. 29B. C. D. 23nh a, mu và nm trong mp vuông góc vng cách mp(SCD) là:A. 213a B. 2114a C. 217a D. 2121a SA045A. 323a B. 32 33a C. 33a D. 333a nh a, 3SA và là hình chiu ca trên cnh SB. .S AHCV là:A. 333a B. 336a C. 338a D. 3312a Khi hai mu thuc loi:A. B. C. D. Cho hình chóp S.ABCD vi cnh bên mt góc 450. Bán kính mt cu ngoi tip hình chóp S.ABCD bng Th tích khi chóp làA. B. C. khác D. Cho mt phng (P) vuông góc mt phng (Q) và (a) là giao tuyn ca (P) và (Q). Chn khnh sai:A. Nu (a) nm trong mt phng (P) và (a) vuông góc vi (Q) thì (a) vuông góc vi (Q).B. Nng thng (p) và (q) lt nm trong mt phng (P) và (Q) thì (p) vuông góc vi (q).C. Nu mt phng (R) cùng vuông góc vi (P) và (Q) thì (a) vuông góc vi (R).D. Góc hp bi (P) và (Q) bng 90o.Mnh cnh chung ca ít nht:A. B. C. D. Chn khA. ng thng phân bit cùng vuông góc vi mng thng th ng thng nhau. B. ng thng phân bit cùng vuông góc vi mt mt phng thsong vi nhau.C. ng thng cùng vuông góc vi mng thng th ng thsong vi nhau.D. ng thng cùng vuông góc vi mng thng th ng thsong vi nhau.i A, 2aACu cnh và nm trong mp vuông góc vt din tích tam giác 23916aSAB. Tính khong cách mp(SAB):A. 2a 3939 B. 3939a C. 3913a D. 3926aA. ad13ad313C. ad3ad13ABC060A. ad5ad25C. ad55ad25Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông ti và tha mãn AB=2AD=2CD và SA (ABCD). Gi AC bi SB và mt phng (SAC) là:A. BSO.B. BSC.C. DSO.D. BSA.Cho hình chóp S.ABC ABC nh C, cnh góc vuông bng a. Mt phng (SABt din tích tam giác SAB bng cao hình chóp bngA. B. C. D. nht. Hình chiu ca lên mp(ABCD) là trung ca AB, tam giác SAB vuông cân ti S. Bit Tính khong cách ging thng SD và CH: A. 6611a B. 6611a C. 6622a D. 2a 6611 Cho hình chóp tam giác vi vuông góc và Khi tích khi chóp trên bng:A. B. C. D. ABC nh C, cnh góc vuông bng a, chiu cao bng 2a. là trng tâm tam giác Th tích khi chóp G.ABC làA. B. C. D. ng chéo ca mt hình hp ch nht bng góc ging chéo ca hình hp và mt nó bng góc nhn ging chéo ca mng Th tích khi hpng: A. B. C. D. Cho hình chóp S.ABCD có cng a, th tích khi chóp bng Góc gia cnh bên và mt phn góc nào nhA. 600 B. 450 C. 300 D. 700 Trong các sau, nào sai?A. Lp ghép hai khi hp mt khi li B. Khi din là khn liC. Khi hp là khn liD. Kh tam giác là khn liA. B. C. D.GROUP NHÓM TOÁN NGÂN HÀNG CÂU HI TRC NGHIM TH TÍCH 02 A. C. Mt hình tr ng 50cm và có chiu cao 50cm. a) Tính din tích xung quanh và din tích toàn phn ca hình tr b) Tính th tích ca khi tr to nên bi hình tr c) Mn thng có chiu mút nng Tính khong cách thn trc hình tr. A. B. C. D. Mng sinh bng 2a và thit din qua trc là tam giác vuông.Tính din tích xung quanh và din tích toàn phn ca hình nón. Tính th tích ca khi nón A. 32 222 23 B. 32 22 22 23 C. 32 22 22 23 D. 32 22 22 23 Cho hình ht hình thoi và hai mu vuông góc vi mt pht này có din tích lt bng và ct nhau theo mn th tích ca hình A. B. C. D. .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến