loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 9 anh văn 9

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-30 12:05:37 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 9 anh văn 9

Từ vựng bài 9 anh văn 9

Từ vựng bài 9 anh văn 9




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 abrupt /əˈbrʌpt/ adj. bất ngờ, đột ngột was surprised by the abrupt change of subject. baby carriage /ˈbeɪbi ˈkærɪdʒ/ n. xe nôi The baby was put into the baby carriage. battery /ˈbæt(ə)ri/ n. ắc quy, pin Please charge the battery; it is very low now. behave /bɪˈheɪv/ v. cư xử, ứng xử,có cử chỉ, hànhđộng He always behaved like gentleman. border /ˈbɔːrdər/ v. tiếp giáp với, giáp với The states border the Black Sea. bureau /ˈbjʊrəʊ/ n. văn phòng, cơ quan, cục The Washington post has bureau in London. can /kæn/ v. đóng hộp The food is carefully canned.8 carriage /ˈkærɪdʒ/ n. xe ngựa The king sat on horse-drawn carriage. Celsius /ˈselsɪəs/ n. độ Water boils at 100 degrees Celsius. 10 coast /kəʊst/ n. bờ biển They sailed further up the coast. 11 collapse /kəˈlæps/ v. đổ, sụp, sập, đổ sập The roof collapsed on top of me. 12 damage /ˈdæmɪdʒ/ n. hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất The damage to his car was considerable. 13 destroy...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 abrupt /əˈbrʌpt/ adj. bất ngờ, đột ngột was surprised by the abrupt change of subject. baby carriage /ˈbeɪbi ˈkærɪdʒ/ n. xe nôi The baby was put into the baby carriage. battery /ˈbæt(ə)ri/ n. ắc quy, pin Please charge the battery; it is very low now. behave /bɪˈheɪv/ v. cư xử, ứng xử,có cử chỉ, hànhđộng He always behaved like gentleman. border /ˈbɔːrdər/ v. tiếp giáp với, giáp với The states border the Black Sea. bureau /ˈbjʊrəʊ/ n. văn phòng, cơ quan, cục The Washington post has bureau in London. can /kæn/ v. đóng hộp The food is carefully canned.8 carriage /ˈkærɪdʒ/ n. xe ngựa The king sat on horse-drawn carriage. Celsius /ˈselsɪəs/ n. độ Water boils at 100 degrees Celsius. 10 coast /kəʊst/ n. bờ biển They sailed further up the coast. 11 collapse /kəˈlæps/ v. đổ, sụp, sập, đổ sập The roof collapsed on top of me. 12 damage /ˈdæmɪdʒ/ n. hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất The damage to his car was considerable. 13 destroy /dɪˈstrɔɪ/ v. phá hủy, phá hỏng The room had been destroyed by fire.14 disaster /dɪˈzæstər/ n. tai họa, thảm họa 159 people died in the disaster. 15 earthquake /ˈɜːrθkweɪk/ n. động đất It is the most terrible earthquake I've ever seen.16 erupt /ɪˈrʌpt/ v. phun, phun trào Hot lava erupted from the crust. 17 expect /ɪkˈspekt/ v. mong đợi We expect employers to pay reasonable salary. 18 extensive /ɪkˈstensɪv/ adj. lớn, rộng lớn It is an extensive collection of silver. 19 fixture /ˈfɪkstʃə/ n. đồ vật cố định (dùng trong giađình) The price of the house included many fixtures and fittings. 20 flashlight /ˈflæʃlaɪt/ n. đèn pin The children used the flashlight to find pen under their bed. 21 forecast /ˈfɔːrkæst/ n. bản tin dự báo,chương trình dự báo My mother always listens to the weather forecast in the evening. 22 funnel /ˈfʌn(ə)l/ n. cái phễu He poured wine into bottle through funnel. 23 furniture /ˈfɜːnɪtʃə/ n. đồ đạc, đồ gỗ He decorated his house with expensive furniture. 24 highland /ˈhaɪlənd/ n. vùng núi, vùng cao She lives in highland regionof Vietnam. 25 ladder /ˈlædə/ n. cái thang My father asked me to hold ladder for him. 26 latch /lætʃ/ n. chốt cửa, then cửa The latch on this door was broken. 27 lift /lɪft/ v. nâng lên, nhấc lên He lifted his trophy over his head.28 rim /rɪm/ n. vành, miệng, gọng The kid ate an egg cupcake with the gold rim. 29 shift /ʃɪft/ n.v. sự chuyển dịch(n), chuyển dịch (v) He shifted little in hischair. 30 snowstorm /ˈsnəʊstɔːrm/ n. bão tuyết The snowstorm last month caused lot of damage for the residents here. 31 thunderstorm /ˈθʌndəstɔːrm/ n. bão có sấm sétvà mưa to We are used to suffering fromthe annual thunderstorms. 32 tidal /ˈtaɪd(ə)l/ adj. thuộc thủy triều, do thủy triều The two people were watching the strong tidal waves. 33 tide /taɪd/ n. thủy triều The rising tide covered the wharf. 34 tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ n. lốc xoáy, bão lớn lot of people died in the tornado yesterday. 35 typhoon /taɪˈfuːn/ n. bão nhiệt đới Such terrible typhoon is spreading over the country.36 volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/ n. núi lửa This volcano hasn't erupted for years. 37 active volcano /ˈæktɪv vɒlˈkeɪnəʊ/ n. núi lửa đang hoạt động There are many active volcanoes in Japan. 38 extinct volcano /ɪkˈstɪŋkt vɒlˈkeɪnəʊ/ n. núi lửa đã tắt That extinct volcano suddenlyerupted yesterday. 39 volume /ˈvɒljuːm/ n. âm lượng, lượng, khối lượng Please turn up the volume.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến