loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 9 Anh văn 8 mới

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 15:09:58 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 9 Anh văn 8 mới

Từ vựng bài 9 Anh văn 8 mới

Từ vựng bài 9 Anh văn 8 mới




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 alcohol /ˈælkəhɔːl/ n. chất có cồn, rượu He never drinks alcohol ambulance /ˈæmbjələns/ n. xe cứu thương You should call an ambulance immediately. anxiety /æŋˈzaɪəti/ n. sự lo lắng According to some articles, eatingchocolate can reduce anxiety awake /əˈweɪk/ adj. tỉnh, thức The noise was keeping everyone awake bandage /ˈbændɪdʒ/ n. băng tế He has bandage on his head. bite /baɪt/ n. vết cắn, miếng Can have bite of your apple? bleed /bli:d/ v. chảy máu Your nose is bleeding burn /bɜ:rn/ n. vết bỏng She was taken to the hospital withserious burns conscious /ˈkɒnʃəs/ adj. trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ became conscious of someone watching me. 10 crutch /krʌtʃ/ n. cái nạng was on crutches for three months after the operation. 11 ease /i:z/ v. làm dịu đi The pain immediately eased 12 elevate /ˈeləveɪt/ v. nâng lên Lie down and elevate your feet. 13 emergency /ɪˈmɜ:rdʒənsi/ n. cấp cứu, tình trạng The staff need to know what to do in an...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 alcohol /ˈælkəhɔːl/ n. chất có cồn, rượu He never drinks alcohol ambulance /ˈæmbjələns/ n. xe cứu thương You should call an ambulance immediately. anxiety /æŋˈzaɪəti/ n. sự lo lắng According to some articles, eatingchocolate can reduce anxiety awake /əˈweɪk/ adj. tỉnh, thức The noise was keeping everyone awake bandage /ˈbændɪdʒ/ n. băng tế He has bandage on his head. bite /baɪt/ n. vết cắn, miếng Can have bite of your apple? bleed /bli:d/ v. chảy máu Your nose is bleeding burn /bɜ:rn/ n. vết bỏng She was taken to the hospital withserious burns conscious /ˈkɒnʃəs/ adj. trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ became conscious of someone watching me. 10 crutch /krʌtʃ/ n. cái nạng was on crutches for three months after the operation. 11 ease /i:z/ v. làm dịu đi The pain immediately eased 12 elevate /ˈeləveɪt/ v. nâng lên Lie down and elevate your feet. 13 emergency /ɪˈmɜ:rdʒənsi/ n. cấp cứu, tình trạng The staff need to know what to do in an emergency .khẩn cấp14 eye chart /aɪ tʃɑːt/ n. bảng đo thịlực The doctor asked me to look at the eye chart 15 faint /feɪnt/ v. ngất xỉu She fainted from hunger. 16 fainting /feɪntɪŋ/ n. sự ngất xỉu Fainting can happen when somebody is too hungry. 17 first-aid /fɜːrst eɪd/ n. sự sơ cứu You should take first-aid course in case of emergency. 18 handkerchief /ˈhæŋkərtʃiːf/ n. khăn tay, khăn mùi soa She wiped her face on handkerchief 19 hurt /hɜːrt/ v. làm bị thương, làm đau My back is really hurting me today. 20 injection /ɪnˈdʒekʃən/ n. mũi tiêm The children hate getting injections 21 injured /ˈɪndʒərd/ adj. bị thương She was seriously injured in the accident. 22 minimize /ˈmɪnəˌmaɪz/ v. giảm đến mức tối thiểu The city is working on plans to minimize traffic problems. 23 nosebleed /ˈnəʊzbliːd/ n. chảy máu mũi, chảy máu cam There are many reasons that leadto nosebleed 24 pack /pæk/ n. túi chườm She put an ice pack on her belly to relieve the pain.25 pressure /ˈpreʃər/ n. sức ép, áp lực, áp suất The nurse applied pressure to hisleg to stop the bleeding. 26 promise /ˈprɒmɪs/ n. lời hứa He always fails to keep his promise 27 revive /rɪˈvaɪv/ v. hồi sinh The flowers soon revived in water. 28 shock /ʃɒk/ n. cú sốc, choáng She still hasn't gotten over the shock of losing her dad. 29 sterile /ˈsterəl/ adj. vô trùng The burn was covered with sterile cloth. 30 sting /stɪŋ/ n. vết đốt (của ong ...) How do you treat bee stings 31 stretcher /ˈstretʃər/ n. cái cáng They put the victim on stretcher and took him to the hospital. 32 tap /tæp/ n. vòi nước You should turn off the tap when you don't need it. 33 tight /taɪt/ adv. chặt want to hold you tight 34 tissue damage /ˈtɪʃjuː ˈdæmɪdʒ/ n. tổn thươngmô burn is kind of tissue damage 35 towel /ˈtaʊəl/ n. khăn lau, khăn tắm He never hangs his towels in the bathroom. 36 treatment /ˈtri:tmənt/ n. sự điều trị The best treatment for cold is torest and drink lots of fluids.37 victim /ˈvɪktɪm/ n. nạn nhân He was victim of the accident yesterday. 38 wheelchair /ˈwiːltʃeər/ n. xe lăn He has been in wheelchair since the accident. 39 wound /wund/ n. vết thương nurse cleaned and bandaged the wound for me.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến