loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 9 Anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 14:48:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 9 Anh văn 6

Từ vựng bài 9 Anh văn 6

Từ vựng bài 9 Anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 actor /'æktə(r)/ n. diễn viên He is famous actor. actress /'æktrəs/ n. diễn viên nữ She dreams about becomingan actress. arm /ɑ:rm/ n. cánh tay There is bruise on his arm.4 black /blæk/ adj. đen have black dress. blue /blu:/ adj. xanh da trời have blue pencil case. body /'bɑːdi/ n. cơ thể, thân thể You should keep your body clean. brown /braʊn/ adj. nâu Do you like this brown table? chest /tʃest/ n. ngực There is red spot on his chest. colour/ color /'kʌlə(r)/ n. màu What colour do you like? 10 ear /ɪə(r)/ n. tai Her ears look very weird. 11 eye /aɪ/ n. mắt My teacher has brown eyes.12 face /feɪs/ n. khuôn mặt She has round face. 13 fat /fæt/ adj. béo, mập My brother is very fat. 14 feet /fi:t/ pl. n. bàn chân (số nhiều) You have to wash your feet before going to bed. 15 finger /'fɪŋgə/ n. ngón tay Each person has 10 fingers.16 foot /fʊt/ sing. bàn chân (số often go to school on foot.n. ít)17 full /fʊl/ adj. đầy...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 actor /'æktə(r)/ n. diễn viên He is famous actor. actress /'æktrəs/ n. diễn viên nữ She dreams about becomingan actress. arm /ɑ:rm/ n. cánh tay There is bruise on his arm.4 black /blæk/ adj. đen have black dress. blue /blu:/ adj. xanh da trời have blue pencil case. body /'bɑːdi/ n. cơ thể, thân thể You should keep your body clean. brown /braʊn/ adj. nâu Do you like this brown table? chest /tʃest/ n. ngực There is red spot on his chest. colour/ color /'kʌlə(r)/ n. màu What colour do you like? 10 ear /ɪə(r)/ n. tai Her ears look very weird. 11 eye /aɪ/ n. mắt My teacher has brown eyes.12 face /feɪs/ n. khuôn mặt She has round face. 13 fat /fæt/ adj. béo, mập My brother is very fat. 14 feet /fi:t/ pl. n. bàn chân (số nhiều) You have to wash your feet before going to bed. 15 finger /'fɪŋgə/ n. ngón tay Each person has 10 fingers.16 foot /fʊt/ sing. bàn chân (số often go to school on foot.n. ít)17 full /fʊl/ adj. đầy đặn, dày She has full face. 18 good-looking /ɡʊd-lʊkɪŋ/ adj. ưa nhìn, đẹp Your sister is good-looking. 19 gray/grey /greɪ/ adj. xám Do you see my grey pen? 20 green /gri:n/ adj. xanh lá cây My hat is green. 21 gymnast /'ʤɪmnæst/ n. vận động viên thể dục My brother is gymnast. 22 hair /heə(r)/ n. tóc, mái tóc My sister has long black hair. 23 hand /hænd/ n. bàn tay want to hold your hand. 24 handsome /'hænsəm/ adj. đẹp trai He is very handsome. 25 head /hed/ n. đầu She shakes her head when she doesn't agree. 26 heavy /'hevi/ adj. nặng This bag is very heavy. 27 knee /niː/ n. đầu gối His right knee hurts. 28 leg /leg/ n. chân His leg was broken yesterday. 29 light /laɪt/ adj. nhẹ This bag is heavy but that bag is light. 30 lip /lɪp/ n. môi Her lips are quite thin. 31 long /lɔːŋ/ adj. dài Her hair is very long. 32 mouth /maʊθ/ n. miệng Please open your mouth.33 nose /nəʊz/ n. mũi That man has very big nose. 34 orange /ˈɔːrɪnʤ/ adj. cam This orange bag is very nice. 35 oval /ˈəʊvl/ adj. trái xoan She has an oval face. 36 parts of the body /pɑ:rts əv ðə 'bɑːdi/ n. phr. các bộ phận của cơ thể Can you name the main parts of the body? 37 purple /ˈpɜːpl/ adj. màu tía My mother likes this purple hat.38 red /red/ adj. đỏ like this red dress. 39 round /raʊnd/ adj. tròn There is round table in the living room. 40 short /ʃɔ:t/ adj. thấp, ngắn He is short and fat. 41 shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ n. vai You can cry on my shoulder.42 singer /ˈsɪŋə(r)/ n. ca sĩ Britney Spears is famous singer. 43 strong /strɔːŋ/ adj. khỏe, mạnh That boy is very strong. 44 teeth /ti:θ/ pl. n. răng (số nhiều) You should brush your teeth three times day. 45 thin /θɪn/ adj. gầy, mỏng My father is very thin. 46 toe /təʊ/ n. ngón chân That man has 11 toes. 47 tooth /tu:θ/ sing. n. răng (số ít) have decayed tooth.48 weak /wi:k/ adj. yếu My grandmother is quite weak now. 49 weight lifter /ˈweɪt lɪftə(r)/ n. vận động viên cử tạ He is weight lifter. 50 white /waɪt/ adj. trắng have white shirt. 51 yellow /ˈjeləʊ/ adj. vàng Is your new shirt yellow?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến