loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 8 anh văn 9

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-30 12:04:51 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

15
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 8 anh văn 9

Từ vựng bài 8 anh văn 9

Từ vựng bài 8 anh văn 9




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 acquaintance /əˈkweɪntəns/ n. người quen She's my old acquaintance. active /ˈæktɪv/ adj. tích cực, năng động He has an active brain. activist /ˈæktɪvɪst/ n. nhà hoạt động (xãhội, chính trị) Mr. Anderson is considered the most effective activist in this area. ancient /ˈeɪnʃənt/ adj. cổ, cổ xưa, cổ kính The ancient forests were found only in books. apart /əˈpɑːt/ adv. riêng một bên, xa ra We are not divorced but we are living apart now. celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm My parents are going to celebrate their silver anniversary next month. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ n. lễ mừng, lễ kỉ niệm His birthday celebration is next week. charity /ˈtʃærəti/ n. lòng từ thiện, hoạtđộng từ thiện, hội từ thiện He is an unemployed teacher living on charity. compliment /ˈkɑːmplɪmənt/ n. lời khen ngợi, sự khen tặng She often gets many compliments from guys. 10 compliment /ˈkɑːmplɪment/ v. khen ngợi, tán dương He complimented Erika on...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 acquaintance /əˈkweɪntəns/ n. người quen She's my old acquaintance. active /ˈæktɪv/ adj. tích cực, năng động He has an active brain. activist /ˈæktɪvɪst/ n. nhà hoạt động (xãhội, chính trị) Mr. Anderson is considered the most effective activist in this area. ancient /ˈeɪnʃənt/ adj. cổ, cổ xưa, cổ kính The ancient forests were found only in books. apart /əˈpɑːt/ adv. riêng một bên, xa ra We are not divorced but we are living apart now. celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm My parents are going to celebrate their silver anniversary next month. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ n. lễ mừng, lễ kỉ niệm His birthday celebration is next week. charity /ˈtʃærəti/ n. lòng từ thiện, hoạtđộng từ thiện, hội từ thiện He is an unemployed teacher living on charity. compliment /ˈkɑːmplɪmənt/ n. lời khen ngợi, sự khen tặng She often gets many compliments from guys. 10 compliment /ˈkɑːmplɪment/ v. khen ngợi, tán dương He complimented Erika on her appearance. 11 compose /kəmˈpəʊz/ v. sáng tác, soạn thảo That famous piece of music was composed in 1897. 12 congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/ v. chúc mừng The operators are to be congratulated for the service that they provide.13 congratulation /kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/ n. sự chúc mừng, lờichúc mừng We sent our congratulations to the winners. 14 considerate /kənˈsɪdərət/ adj. ân cần, chu đáo, hay quan tâm đếnngười xung quanh She is the most considerate woman have ever known.15 decorate /ˈdekəreɪt/ v. trang trí, trang hoàng The town was decorated with Christmas lights. 16 decoration /dekəˈreɪʃən/ n. sự/đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng They were very surprised thatthe Christmas decorations were made by their children.17 describe /dɪˈskraɪb/ v. miêu tả, mô tả He described his experiences in letter to his parents. 18 description /dɪˈskrɪpʃn/ n. sự miêu tả, sự môtả People who had seen him were able to give description. 19 distinguish /dɪˈstɪŋgwɪʃ/ v. phân biệt, làm cho khác biệt We must distinguish between two kinds of holidays. 20 Easter /ˈiːstə/ n. lễ Phục sinh Easter is an important holidayin Western countries. 21 enhance /ɪnˈhæns/ v. làm tăng lên, cải thiện The long dress enhances Vietnamese women's beauty.22 festival /ˈfestɪvl/ n. đại hội, lễ hội, liênhoan He had chance to take part in the World Youth festival. 23 freedom /ˈfriːdəm/ n. sự tự do, tự do We do have some freedom of choice.24 generous /ˈdʒenərəs/ adj. rộng lượng, hào phóng It was generous of him to offerto pay for us both. 25 groom /gruːm/ n. chú rể The groom looked cheerful at the wedding.26 guest /gest/ n. khách khứa, khách mời have two guests coming to dinner tonight.27 hug /hʌg/ n.v. cái ômôm, ôm chặt People kissed and hugged each other. 28 humor /ˈhjuːmə/ n. tính hài hước He has good sense of humor. 29 humorous /ˈhjuːmərəs/ adj. hài hước We had humorous and entertaining talk. 30 Israel /ˈɪzreɪəl/ n. nước Do Thái, nước I-xa-ren He is living in Israel. 31 Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ adj. thuộc Do Thái, người Do Thái There used to be prejudice against Jewish people. 32 joyful /ˈdʒɔɪfl/ adj. vui mừng, hân hoan, vui sướng They are enjoying joyful piece of music. 33 last /lɑːst/ v. kéo dài Their marriage lasted for only year. 34 lunar /ˈluːnə/ adj. thuộc mặt trăng People are preparing for the Lunar New Year. 35 miss /mɪs/ v. nhớ, nhớ mong, nhớ nhung She misses his parents very much. 36 nationwide /ˌneɪʃnˈwaɪd/ adj.adv. trên toàn quốc Police are looking for him nationwide. 37 nominate /ˈnɒmɪneɪt/ v. bổ nhiệm, mệnh danh, giới thiệu, đề cử The film was nominated for several Oscars. 38 occur /əˈkɜː/ v. xảy ra The accident occurred at about 3.30 p.m. 39 parade /pəˈreɪd/ n. cuộc diễu hành, đoàn diễu binh, đám rước The children were eager to see the military parade yesterday.40 Passover /ˈpɑːsəʊvə/ n. Lễ Quá hải (của người Do Thái) have never celebrated Passover. 41 predict /prɪˈdɪkt/ v. dự báo, dự đoán trước He predicts that the trend will continue. 42 prediction /prɪˈdɪkʃn/ n. sự dự đoán, sự tiên đoán prediction that economic growth would resume has been made. 43 prepare /prɪˈper/ v. chuẩn bị The children are preparing forHalloween. 44 preparation /ˌprepəˈreɪʃn/ n. sự chuẩn bị They are making preparationsfor war. 45 priority /praɪˈɔːrəti/ n. sự ưu tiên, quyền ưu tiên Priority is given to developing heavy industry.46 satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ adj. thỏa mãn He's now satisfied with his position. 47 slave /sleɪv/ n. người nô lệ By the time was ten, had become her slave, doing all the housework. 48 slavery /ˈsleɪvəri/ n. sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ Slavery still exists in this country. 49 sticky /ˈstɪki/ adj. dính He used his finger to take the rice, so it is very sticky now. 50 terrific /təˈrɪfɪk/ adj. xuất sắc, tuyệt vời feel absolutely terrifictoday! 51 throughout /θruːˈaʊt/ prep.adv. khắp nơi The campaign has been spreading throughout the world. 52 trusty /ˈtrʌsti/ adj. đáng tin She spent years touring Europe with her trusty old camera.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến