loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 8 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:10:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 8 anh văn 8

Từ vựng bài 8 anh văn 8

Từ vựng bài 8 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 accessible /əkˈsesəbl/ adj. có thể sử dụng, có thể tiếp cận The remote village is accessible by bicycle. adequate /ˈædɪkwət/ adj. đầy đủ Make sure that the lighting is adequate so that the guests can see what they are eating. definitely /ˈdefɪnətli/ adv. một cách rõ ràng, một cách chắc chắn definitely remember sending the letter. drought /draʊt/ n. nạn hạn hán drought caused most of the corn crop to fail. face /feɪs/ v. đương đầu, đối mặt If he pleads guilty, he faces up to 12 years in jail. flood /flʌd/ n. trận lụt Last winter, the town suffered the worst flood in fifty years. medical /ˈmedɪkl/ adj. thuộc học Medical advances surely help us to live longer. migrant /ˈmaɪɡrənt/ n. dân di cư Historically, California has welcomed migrants from other states and nations. nature /ˈneɪtʃər/ n. thiên nhiên We grew up in the countryside, surrounded by the beauty of nature 10 peaceful /ˈpiːsfl/ adj. thanh bình We had peaceful afternoon with...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 accessible /əkˈsesəbl/ adj. có thể sử dụng, có thể tiếp cận The remote village is accessible by bicycle. adequate /ˈædɪkwət/ adj. đầy đủ Make sure that the lighting is adequate so that the guests can see what they are eating. definitely /ˈdefɪnətli/ adv. một cách rõ ràng, một cách chắc chắn definitely remember sending the letter. drought /draʊt/ n. nạn hạn hán drought caused most of the corn crop to fail. face /feɪs/ v. đương đầu, đối mặt If he pleads guilty, he faces up to 12 years in jail. flood /flʌd/ n. trận lụt Last winter, the town suffered the worst flood in fifty years. medical /ˈmedɪkl/ adj. thuộc học Medical advances surely help us to live longer. migrant /ˈmaɪɡrənt/ n. dân di cư Historically, California has welcomed migrants from other states and nations. nature /ˈneɪtʃər/ n. thiên nhiên We grew up in the countryside, surrounded by the beauty of nature 10 peaceful /ˈpiːsfl/ adj. thanh bình We had peaceful afternoon with our family.11 permanently /ˈpɜːrmənəntli/ adv. vĩnh viễn The accident left him permanently disabled. 12 plentiful /ˈplentɪfl/ adj. nhiều During the summer tomatoes are plentiful and cheap. 13 prefer /prɪˈfɜ:r/ v. thích hơn She prefers black coffee. 14 rainforest /ˈreɪnfɔːrɪst/ n. rừng mưa nhiệt đới The rainforest is home to more than half of the world's animals. 15 remote /rɪˈməʊt/ adj. xa xôi, hẻo lánh They had an enjoyable vacation on remote beach.16 rural /ˈrʊrəl/ adj. thuộc nông thôn It's very rural around here, isn't it? 17 strain /streɪn/ n. gánh nặng, áplực Did you find the job strain 18 struggle /ˈstrʌɡl/ v. đấu tranh Millions of people are struggling for survival. 19 tragedy /ˈtrædʒədi/ n. bi kịch The tragedy happened as they were returning home from night out. 20 typhoon /taɪˈfuːn/ n. bão nhiệt đới Her house was destroyed in typhoon last year. 21 urban /ˈɜːrbən/ adj. thuộc đô thị The problem of air pollution is especially serious in urban areas.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến