loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 7 anh văn 9

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 11:53:48 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

15
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 7 anh văn 9

Từ vựng bài 7 anh văn 9

Từ vựng bài 7 anh văn 9




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 account for /əˈkaʊnt fɔː/ v. phr. chiếm Clothes account for one third of her expenses. appliance /əˈplaɪəns/ n. đồ dùng, trang thiết bị He just bought new set of domestic appliances. bill /bɪl/ n. hóa đơn The bill for their meal came to£17. bulb /bʌlb/ n. bóng đèn tròn The bulb in the kitchen needs tobe changed. car pool /kɑː puːl/ n. nhóm người cùng đi chung một xe hơi You should organize car pool to reduce traffic jams. category /ˈkætəɡɔːri/ n. loại, hạng We have various categories of goods here. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/ n. chiếc đũa He finds it difficult to use chopsticks to eat. chore /tʃɔː/ n. việc vặt You should help elderly people with their chores. conserve /kənˈsəːv/ v. bảo tồn, duy trì, gìn giữ People in this city are trying to conserve the historic buildings.10 conservation /kɒnsəˈveɪʃn/ n. sự bảo tồn, sự duy trì This kind of bird is protected by conservation plans. 11 consume /kənˈsjuːm/ v. tiêu dùng, tiêu thụ People consume...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 account for /əˈkaʊnt fɔː/ v. phr. chiếm Clothes account for one third of her expenses. appliance /əˈplaɪəns/ n. đồ dùng, trang thiết bị He just bought new set of domestic appliances. bill /bɪl/ n. hóa đơn The bill for their meal came to£17. bulb /bʌlb/ n. bóng đèn tròn The bulb in the kitchen needs tobe changed. car pool /kɑː puːl/ n. nhóm người cùng đi chung một xe hơi You should organize car pool to reduce traffic jams. category /ˈkætəɡɔːri/ n. loại, hạng We have various categories of goods here. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/ n. chiếc đũa He finds it difficult to use chopsticks to eat. chore /tʃɔː/ n. việc vặt You should help elderly people with their chores. conserve /kənˈsəːv/ v. bảo tồn, duy trì, gìn giữ People in this city are trying to conserve the historic buildings.10 conservation /kɒnsəˈveɪʃn/ n. sự bảo tồn, sự duy trì This kind of bird is protected by conservation plans. 11 consume /kənˈsjuːm/ v. tiêu dùng, tiêu thụ People consume good deal of sugar in drinks. 12 consumption /kənˈsʌmpʃn/ n. sự tiêu dùng Industrialized countries should reduce their energy consumption. 13 consumer /kənˈsuːmə/ n. người tiêu dùng It is necessary to raise consumers' awareness.14 crack /kræk/ n. vết nứt, vết rạn There is crack in his car after the accident. 15 decade /ˈdekeɪd/ n. thập kỷ, thời kỳ mười năm She has been very famous for afew decades. 16 drip /drɪp/ v. nhỏ giọt, rỉ nước My house was full of water because the faucet had been dripping for long time. 17 effectively /ɪˈfektɪvli/ adv. một cách có hiệu quả don't know how to study English effectively. 18 efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ n. hiệu suất cao, năng suất cao, sự hiệu quả The reforms will lead to cost efficiency and savings. 19 energy-saving /ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/ adj. tiết kiệm được năng lượng We should use energy-saving household appliances. 20 faucet /ˈfɔːsɪt/ n. vòi nước The faucet in the kitchen needs to be repaired. 21 hobby /ˈhɑːbi/ n. sở thích What are your hobbies? 22 household /ˈhaʊshəʊld/ n. hộ gia đình My household bill comes to twenty dollars. 23 infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə/ n. cơ sở hạ tầng It is necessary to improve the infrastructure for better traffic systems. 24 innovation /ɪnəˈveɪʃn/ n. sự đổi mới We have seen many technical innovations in this industry in recent years. 25 install /ɪnˈstɔːl/ v. lắp đặt, cài đặt fire extinguisher is being installed in this house. 26 label /ˈleɪbl/ v. dán nhãn These products are labeled before being packaged.27 luxury /ˈlʌkʃri/ n. sự xa xỉ, đồ xa xỉ, đồ đắt tiền We can't afford many luxuries.28 model /ˈmɑːdl/ n. mẫu, mô hình We would like to have look at model 321A. 29 nuclear /ˈnuːklɪə/ adj. thuộc hạt nhân People are against the nuclear test in this area. 30 ordinary /ˈɔːdɪneri/ adj. bình thường, thông thường They are ordinary people like you and me. 31 panel /ˈpænl/ n. bảng, ván ô, panô Solar panels are installed on theroof of the house. 32 pipe /paɪp/ n. ống dẫn The pipes in my house are broken, so water covers the floor. 33 plumber /ˈplʌmə/ n. thợ sửa ống nước We had to call plumber to repair the pipes. 34 profitable /ˈprɒfɪtəbl/ adj. có lãi, đem lại lợi nhuận Using solar energy in manufacturing is profitable for all of us. 35 quarter /ˈkwɔːtə/ n. một phần tư quarter of the cake was eaten. 36 refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/ n. tủ lạnh Put the vegetables in the refrigerator. 37 receive /rɪˈsiːv/ v. nhận được Thank you for the letter received this morning. 38 recent /ˈriːsnt/ adj. gần đây Recent research has shown thatthe earth is seriously polluted.39 replace /rɪˈpleɪs/ v. thay thế My father replaced the air-conditioner with fan. 40 regularly /ˈregjʊləli/ adv. thường xuyên, đều đặn Doing physical exercise regularly will make you healthy.41 resource /rɪˈsɔːs/ n. nguồn, nguồn lực The most important factor for developing the economy is human resources. 42 save /seɪv/ v. tiết kiệm Because we paid lot of moneyfor the electric bill last month, we have to save electric power.43 separate /ˈseprət/ adj. riêng, rời nhau, khác nhau The children sleep in separate beds. 44 scheme /skiːm/ n. kế hoạch, mưu đồ How is your learning scheme?45 shortage /ˈʃɔːtɪdʒ/ n. sự thiếu hụt There is shortage of water in this area. 46 solar energy /ˈsəʊlər ˈenərdʒi n. năng lượng mặttrời Many buildings in some countries are heated by solar energy. 47 source /sɔːs/ n. nguồn, nguồn xuất phát He got this information from different sources. 48 suggest /səˈdʒest/ v. góp ý, gợi suggest you be on time. 49 ultimately /ˈʌltɪmətli/ adv. cuối cùng, sau cùng Ultimately, all the colonies will become independent. 50 waste /weɪst/ n. chất thải, rác, sự lãng phí It is waste of time.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến