loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 7 Anh văn 7

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:42:23 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 7 Anh văn 7

Từ vựng bài 7 Anh văn 7

Từ vựng bài 7 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 buffalo /ˈbʌfələʊ/ n. con trâu There are many buffaloes in the field. celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. tổ chức, kỷ niệm, làm lễkỷ niệm will celebrate my 18th birthday in Nha Trang. coop /kuːp/ n. chuồng gà My mother asked me to goto the chicken coop to pickup the eggs. crop /krɒp/ n. vụ, mùa, cây trồng Coffee is the main crop in the highlands. day off /deɪ ɔːf/ n. ngày nghỉ We have one day off for Independence Day. definitely /ˈdefɪnətli/ adv. chắc chắn, nhất định will definitely come to your wedding party. Easter /ˈiːstər/ n. Lễ Phục Sinh get two weeks off school at Easter. feed/fiːd/ v. cho ăn Let's feed the children first,and then have our dinner.9 grow /ɡrəʊ/ v. trồng (cây, hoa) My mother grows vegetables in our garden.10 hard /hɑːd/ adv. vất vả,chămchỉ My father has to work hardto raise our family. 11 homeless /ˈhəʊmləs/ adj. không nhà Accommodation needs to be found for thousands of homeless families. 12 hour /ˈaʊər/ n. tiếng, giờ...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 buffalo /ˈbʌfələʊ/ n. con trâu There are many buffaloes in the field. celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. tổ chức, kỷ niệm, làm lễkỷ niệm will celebrate my 18th birthday in Nha Trang. coop /kuːp/ n. chuồng gà My mother asked me to goto the chicken coop to pickup the eggs. crop /krɒp/ n. vụ, mùa, cây trồng Coffee is the main crop in the highlands. day off /deɪ ɔːf/ n. ngày nghỉ We have one day off for Independence Day. definitely /ˈdefɪnətli/ adv. chắc chắn, nhất định will definitely come to your wedding party. Easter /ˈiːstər/ n. Lễ Phục Sinh get two weeks off school at Easter. feed/fiːd/ v. cho ăn Let's feed the children first,and then have our dinner.9 grow /ɡrəʊ/ v. trồng (cây, hoa) My mother grows vegetables in our garden.10 hard /hɑːd/ adv. vất vả,chămchỉ My father has to work hardto raise our family. 11 homeless /ˈhəʊmləs/ adj. không nhà Accommodation needs to be found for thousands of homeless families. 12 hour /ˈaʊər/ n. tiếng, giờ There are 24 hours in day.13 important /ɪmˈpɔːtnt/ adj. quan trọng, trọng đại Eating breakfast is very important to me. 14 IndependenceDay /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/ n. ngày Quốc khánh Our Independence Day is on September 2nd. 15 keen /kiːn/ adj. cừ khôi, thông minh,xuất sắc, say mê My little brother is very keen. 16 lazy /ˈleɪzi/ adj. lười biếng He's too lazy to make his bed in the morning. 17 mechanic /məˈkænɪk/ n. thợ máy, công nhân cơ khí The car mechanic near myhouse is very friendly. 18 part-time /pɑːt taɪm/ adj. làm việc bán thời gian am looking for part-timejob. 19 period /ˈpɪəriəd/ n. tiết học We have six periods of science week. 20 pleased /pliːzd/ adj. hài lòng, thoả mãn My parents are very pleased with their crop. 21 public holiday /ˈpʌblɪk ˈhɒlədeɪ/ n. ngày lễ New Year's Day is publicholiday in many countries.22 quite /kwaɪt/ adv. tương đối, khá I'm quite tired but can stillfinish the homework. 23 real /ˈriːəl/ adj. thật, thật sự There is very real threat that he will lose his job. 24 realize /ˈriːəlaɪz/ v. nhận ra realize how difficult it's going to be, but we must try. 25 rest /rest/ v. nghỉ, nghỉ ngơi The doctor advises me to rest at least two days.26 review /rɪˈvjuː/ v. ôn tập have to review for the test. 27 shed /ʃed/ n. nhà kho, chuồng (trâu bò) Our family has buffalo shed. 28 shift /ʃɪft/ n. ca làm việc He works an eight-hour shift. 29 supermarket /ˈsjuːpəmɑːkɪt/ n. siêu thị My family often buys vegetables in the supermarket. 30 Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ n. Lễ Tạ Ơn Thanksgiving is an autumnholiday in the US and Canada, when families have big meal together.31 typical /ˈtɪpɪkl/ adj. điển hình, tiêu biểu This sort of hot and spicy food is very typical of the food in the south of the country. 32 vacation /veɪˈkeɪʃn/ n. kỳ nghỉ lễ We're taking vacation in June.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến