loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 6 anh văn 9

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 11:52:52 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 6 anh văn 9

Từ vựng bài 6 anh văn 9

Từ vựng bài 6 anh văn 9




Tóm tắt nội dung
No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 achieve /əˈtʃiːv/ v. đạt được, giành được The team has achieved lot ofsuccess. complain /kəmˈpleɪn/ v. than phiền, khiếu nại He is always complaining about everything. complaint /kəmˈpleɪnt/ n. sự than phiền, lời phàn nàn You have no grounds forcomplaint. cover /ˈkʌvə/ v. che phủ, che đậy The food is covered with plastic wrap. creature /ˈkriːtʃər/ n. sinh vật, loài vật The strange creatures come from outer space. deforestation /ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/ n. sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bịtàn phá There has been rising deforestation recently. deliberate /dɪˈlɪbərət/ adj. thong thả She spoke in slow and deliberate way. disappointed /dɪsəˈpɔɪntɪd/ adj. thất vọng His parents were disappointed with his result.9 dump /dʌmp/ n. bãi đổ, nơi chứa People here have to suffer disgusting smell from garbage dump. 10 dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ n. thuốc nổ Using dynamite for fishing is illegal. 11 environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ n. môi trường It's time for us...
Nội dung tài liệu
No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 achieve /əˈtʃiːv/ v. đạt được, giành được The team has achieved lot ofsuccess. complain /kəmˈpleɪn/ v. than phiền, khiếu nại He is always complaining about everything. complaint /kəmˈpleɪnt/ n. sự than phiền, lời phàn nàn You have no grounds forcomplaint. cover /ˈkʌvə/ v. che phủ, che đậy The food is covered with plastic wrap. creature /ˈkriːtʃər/ n. sinh vật, loài vật The strange creatures come from outer space. deforestation /ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/ n. sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bịtàn phá There has been rising deforestation recently. deliberate /dɪˈlɪbərət/ adj. thong thả She spoke in slow and deliberate way. disappointed /dɪsəˈpɔɪntɪd/ adj. thất vọng His parents were disappointed with his result.9 dump /dʌmp/ n. bãi đổ, nơi chứa People here have to suffer disgusting smell from garbage dump. 10 dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ n. thuốc nổ Using dynamite for fishing is illegal. 11 environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ n. môi trường It's time for us to save our environment. 12 exhaust fume /ɪɡˈzɔːst fjuːm/ n. khí thải There are too many exhaust fumes in the air. 13 fence /fens/ n. hàng rào, rào chắn(bằng gỗ, kim loại) There is green fence around his house.14 fine /faɪn/ v. phạt hành chính He was fined for dangerous driving. 15 flow /fləʊ/ n. dòng chảy She tried to stop the flow of blood from the wound. 16 fly /flaɪ/ n. con ruồi Look! There is fly in your cup of coffee. 17 fly /flaɪ/ v. bay fly back to London this evening. 18 foam /fəʊm/ n. bọt After drinking beer, there was foam on his moustache.19 folk /fəʊk/ n. người (cách nói thông tục) Her parents are country folk.20 garbage /ˈgɑːbɪdʒ/ n. rác thải Don't throw garbage into the river. 21 hedge /hedʒ/ n. hàng rào (hàng cây tiếp nhau), bờ giậu This hedge is private. 22 junkyard /dʒʌŋkjɑːd/ n. bãi chứa đồ phế thải Old cars have been moved to the junkyard in the south of thecity. 23 leaf leaves /liːf/ /liːvz/ sing. n.pl. n. lá cây lot of leaves fell down on the road after the heavy rain.24 litter /ˈlɪtə/ v. vứt rác bừa bãi, bày bừa Please do not litter. 25 mass /mæs/ n. khối, đống mass of clouds covered the sun. 26 minimize /ˈmɪnɪmaɪz/ v. giảm thiểu tối đa The authority must find urgent solutions to minimize pollution.27 persuade /pəˈsweɪd/ v. thuyết phục It is not easy to persuade him to do the right thing.28 persuasive /pəˈsweɪsɪv/ adj. mang tính thuyết phục His speech yesterday was not persuasive. 29 pesticide /ˈpestɪsaɪd/ n. thuốc trừ sâu Using too much pesticide has polluted the environment. 30 pollute /pəˈluːt/ v. làm nhiễm, gây ônhiễm The explosion polluted the town with dioxin. 31 pollution /pəˈluːʃ(ə)n/ n. sự nhiễm Environmental pollution is serious problem. 32 prevent /prɪˈvent/ v. ngăn chặn, phòng chống Locks won't prevent burglar from getting in. 33 prohibit /prə(ʊ)ˈhɪbɪt/ v. cấm, ngăn cấm Smoking is prohibited here.34 provide /prəˈvaɪd/ v. cung cấp This club provides good service for this area. 35 pump /pʌmp/ v. bơm Please pump up the tire. 36 questionnaire /ˌkwestʃəˈneə/ n. bản câu hỏi Please complete this questionnaire and return it to us. 37 raw sewage /rɔː suːɪdʒ/ n. nước thải chưa qua xử lý Many factories have discharged raw sewage into rivers. 38 recycle /riːˈsaɪk(ə)l/ v. tái chế This envelope is made from recycled paper. 39 reduce /rɪˈdjuːs/ v. làm giảm, giảm The number of homeless cases has been reduced slightly. 40 respiratory /ˈrespərətɔːri/ adj. thuộc hô hấp Living in the polluted environment can cause some respiratory diseases.41 reuse /riːˈjuːz/ v. sử dụng lại, tái sử These milk bottles can bedụng reused. 42 rock /rɒk/ n. đá, hòn đá, tảng đá There are dangerous rocks around the island 43 row /rəʊ/ n. hàng (ngang), hàng lối There are at least twenty people in the row. 44 sand /sænd/ n. cát They mix sand and cement to make mortar. 45 sigh /saɪ/ v. thở dài, thở phào She sighed with relief that it was all over. 46 spill /spɪl/ v. làm đổ, tràn ra Water had spilled out of the bucket onto the floor. 47 spoil /spɔɪl/ v. làm hỏng The rain spoiled the performance. 48 spray /spreɪ/ v. phun ra Champagne sprayed everywhere. 49 trash /træʃ/ n. đồ cũ bỏ đi, đồ vô dụng Take the trash out of the house. 50 unpolluted /ʌnpəˈluːtɪd/ adj. không bị nhiễm, chưa bị nhiễm This river seems to be unpolluted. 51 wrap /ræp/ v. gói, bọc lại The book is carefully wrapped.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến