loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 6 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:08:07 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

12
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 6 anh văn 8

Từ vựng bài 6 anh văn 8

Từ vựng bài 6 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Audio Class Meaning Example1 academic /ˌækəˈdemɪk/ adj. thuộc về học tập, thuộc chương trình chính quy The academic year starts on September 3rd. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ n. việc nộp đơn, đơn xin We receive hundreds of job applications each year. association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ n. liên đoàn, liên hiệp He became member of the Vietnam Football Association in 1993. citizenship /ˈsɪtɪzənʃɪp/ n. quyền công dân, bổn phận công dân The schools should be responsible for teaching our children good citizenship coeducational /kəʊedʒuˈkeɪʃənl/ adj. thuộc giáo dục chung cho cả nam và nữ Girls tend to do better academically in single-sex schoolsthan in coeducational ones. drawing /ˈdrɔːɪŋ/ n. tranh vẽ, sự vẽ made drawing of the church. enroll /ɪnˈrəʊl/ v. đăng ký vào học decided to enroll in an English class. favor /ˈfeɪvər/ n. sự giúp đỡ Could you do me favor and pickup Sam from school today? fill out /fɪl aʊt/ v. điền (vào mẫu đơn) You have to fill out the form. 10 fund /fʌnd/ n....

Nội dung tài liệu

Word Transcript Audio Class Meaning Example1 academic /ˌækəˈdemɪk/ adj. thuộc về học tập, thuộc chương trình chính quy The academic year starts on September 3rd. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ n. việc nộp đơn, đơn xin We receive hundreds of job applications each year. association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ n. liên đoàn, liên hiệp He became member of the Vietnam Football Association in 1993. citizenship /ˈsɪtɪzənʃɪp/ n. quyền công dân, bổn phận công dân The schools should be responsible for teaching our children good citizenship coeducational /kəʊedʒuˈkeɪʃənl/ adj. thuộc giáo dục chung cho cả nam và nữ Girls tend to do better academically in single-sex schoolsthan in coeducational ones. drawing /ˈdrɔːɪŋ/ n. tranh vẽ, sự vẽ made drawing of the church. enroll /ɪnˈrəʊl/ v. đăng ký vào học decided to enroll in an English class. favor /ˈfeɪvər/ n. sự giúp đỡ Could you do me favor and pickup Sam from school today? fill out /fɪl aʊt/ v. điền (vào mẫu đơn) You have to fill out the form. 10 fund /fʌnd/ n. quỹ, tiền quỹ sale is being held to raise funds for the school. 11 fitness /ˈfɪtnəs/ n. sự sung sức, took fitness course lastsự mạnh khỏe month. 12 interest /ˈɪntrəst/ n. mối quan tâm, sở thích His interests include walking and golf. 13 peace /pi:s/ n. hòa bình Our family live together in peace 14 position /pəˈzɪʃn/ n. chức vụ, vị trí In her position am not sure what would do. 15 recycle /ˌriːˈsaɪkl/ v. tái chế We take all our bottles to be recycled 16 resource /ˈriːsɔːrs/ n. nguồn tài nguyên Vietnam is country rich in natural resources 17 scout /skaʊt/ n. hướng đạo sinh am scout 18 slightly /ˈslaɪtli/ adv. rất ít knew her slightly 19 tutor /ˈtuːtər/ n. người dạy phụ đạo, gia sư She is my Math tutor 20 tutor /ˈtuːtər/ v. dạy phụ đạo She tutored some secondary school students when she was studying at university. 21 unite /juˈnaɪt/ v. đoàn kết, hợp lại The two countries united in 1887.22 voluntary /ˈvɑːlənteri/ adj. tự nguyện, tìnhnguyện do some voluntary work at the local hospital.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến