loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

từ vựng bài 6 Anh văn 7

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:41:03 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

21
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. từ vựng bài 6 Anh văn 7

từ vựng bài 6 Anh văn 7

từ vựng bài 6 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 anniversary /ˌænɪˈvɜːrsəri n. ngày/lễ kỷ niệm We always celebrate our wedding anniversary every year. assignment /əˈsaɪnmənt/ n. bài tập have lot of reading assignments to complete. attend /əˈtend/ v. tham dự Over two hundred people attended John'swedding. bored /bɔːd/ adj. buồn chán He is getting boredwith doing the samething every day. campaign /kæmˈpeɪn/ n. chiến dịch/ đợt vận động She's the campaign organizer for the Labour Party. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ n. sự tổ chức,lễ kỷ niệm Let's buy some champagne in celebration of her safe arrival. coin /kɔɪn/ n. tiền xu That machine doesn'ttake coins. collect /kəˈlekt/ v. thu thập, sưu tầm He began to collectold stamps when hewas 9. collection /kəˈlekʃn/ n. bộ sưu tập There's collection oftoothbrushes in the bathroom. 10 comic /ˈkɑːmɪk/ n. truyện tranh often read comics in my free time. 11 concert /ˈkɒnsət/ n. buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn (canhạc) Will you go to...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 anniversary /ˌænɪˈvɜːrsəri n. ngày/lễ kỷ niệm We always celebrate our wedding anniversary every year. assignment /əˈsaɪnmənt/ n. bài tập have lot of reading assignments to complete. attend /əˈtend/ v. tham dự Over two hundred people attended John'swedding. bored /bɔːd/ adj. buồn chán He is getting boredwith doing the samething every day. campaign /kæmˈpeɪn/ n. chiến dịch/ đợt vận động She's the campaign organizer for the Labour Party. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ n. sự tổ chức,lễ kỷ niệm Let's buy some champagne in celebration of her safe arrival. coin /kɔɪn/ n. tiền xu That machine doesn'ttake coins. collect /kəˈlekt/ v. thu thập, sưu tầm He began to collectold stamps when hewas 9. collection /kəˈlekʃn/ n. bộ sưu tập There's collection oftoothbrushes in the bathroom. 10 comic /ˈkɑːmɪk/ n. truyện tranh often read comics in my free time. 11 concert /ˈkɒnsət/ n. buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn (canhạc) Will you go to see the Super Junior concert this weekend? 12 elderly /ˈeldəli/ adj. cao tuổi, có tuổi There is an elderlycouple sitting on thebench in the park. 13 entertainment /entəˈteɪnmənt/ n. sự giải trí The Disney channel is one of the most famousentertainment channels. 14 environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ n. môi trường We need to protect the environment from pollution.15 healthy /ˈhelθi/ adj. khỏe mạnh She's normal healthy child. 16 leisure /ˈliːʒər/ n. thì giờ rỗi rãi, rảnh rỗi like reading books in leisure time. 17 lie /laɪ/ v. nằm, nằm nghỉ like to lie on the sofa and read comic books.18 model /ˈmɒdl/ n. mô hình, mẫu She is really model student. 19 musical instrument /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ n. nhạc cụ want to learn to play amusical instrument. 20 orchestra /ˈɔːkɪstrə/ n. dàn nhạc giao hưởng She's cellist in theCity of BirminghamSymphonyOrchestra. 21 paint /peɪnt/ v. sơn We painted thekitchen yellow. 22 pastime /ˈpɑːstaɪm/ n. trò tiêu khiển Shopping is one of her favourite pastimes. 23 play /pleɪ/ n. kịch, vở kịch My mother likes the plays of Shakespeare.24 president /ˈprezɪdənt/ n. hiệu trưởng, chủ tịch Mr. Trung is the president of my school. 25 rehearse /rɪˈhɜːs/ v. diễn tập The singers rehearsed for the concert. 26 scout /skaʊt/ n. hướng đạo sinh Both my brothers are taking part in Green Campaign as scouts. 27 should /ʃʊd/ v. nên You should be ashamed of yourselves. 28 stripe /straɪp/ n. kẻ sọc The zebra is wildAfrican horse withblack and whitestripes. 29 teenager /ˈtiːneɪdʒər/ n. thiếu niên (13-19 tuổi) Many teenagers are doing community service. 30 volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ n. tình nguyện viên want to be volunteerthis summer.31 wedding /ˈwedɪŋ/ n. lễ cưới received wedding invitation from Mandy.32 youth /juːθ/ n. tuổi trẻ, tuổi xuân She regrets spending heryouth travelling, not studying.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến