loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

từ vựng bài 6 anh văn 12

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:36:38 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

30
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. từ vựng bài 6 anh văn 12

từ vựng bài 6 anh văn 12

từ vựng bài 6 anh văn 12




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleaccompany /əˈkʌmpəni/ đi cùng, hộ tống "May accompany you to the ball?" he asked her. categorycategorize /ˈkætəgəri//ˈkætəgəraɪz/ nv loại, hạngphân loại How many categories of books are in the library? The books are categorized into beginner and advanced. keennesskeen /ˈki:nnəs//ki:n/ nv sự say mêyêu thích You'd better show the interviewer your keeness to work. She is not keen on being told what to do. salarywage /ˈsæləri//weɪdʒ/ nn lương hàng thángtiền công Her monthly salary is 1000 dollars. The smaller shops pay very low wages. retailwholesale /ˈri:teɪl//ˈhəʊlseɪl/ nn bán lẻbán buôn The job is open to applicants with over two years' experience in retail. We only sell wholesale, not to the public. shortcoming /ˈʃɔ:tˌkʌmɪŋ/ khuyết điểm Whatever his shortcomings as husband, he was good father to his children. vacancy /ˈveɪkənsi/ vị trí, chức vụ bỏ trống There is vacancy for shop assistant on Saturdays. workforce /ˈwɜ:kfɔ:s/...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleaccompany /əˈkʌmpəni/ đi cùng, hộ tống "May accompany you to the ball?" he asked her. categorycategorize /ˈkætəgəri//ˈkætəgəraɪz/ nv loại, hạngphân loại How many categories of books are in the library? The books are categorized into beginner and advanced. keennesskeen /ˈki:nnəs//ki:n/ nv sự say mêyêu thích You'd better show the interviewer your keeness to work. She is not keen on being told what to do. salarywage /ˈsæləri//weɪdʒ/ nn lương hàng thángtiền công Her monthly salary is 1000 dollars. The smaller shops pay very low wages. retailwholesale /ˈri:teɪl//ˈhəʊlseɪl/ nn bán lẻbán buôn The job is open to applicants with over two years' experience in retail. We only sell wholesale, not to the public. shortcoming /ˈʃɔ:tˌkʌmɪŋ/ khuyết điểm Whatever his shortcomings as husband, he was good father to his children. vacancy /ˈveɪkənsi/ vị trí, chức vụ bỏ trống There is vacancy for shop assistant on Saturdays. workforce /ˈwɜ:kfɔ:s/ lực lượng lao động The majority of factories in the region have workforce of 50 to 100 people. résumécurriculum vitae /ˈrezju:meɪ//kəˌrɪkjʊləm ˈvaɪti:/ nn bản tóm tắt, sơ yếu lý lịch She sent her résumé to fifty companies, but didn't even get an interview.sơ yếu lý lịch Applicants interested in applying for the position should submit their curriculum vitaes to the Human Resources Departmentno later than February 15. createcreaturecreationcreative /kriˈeɪt//ˈkri:tʃər //kriˈeɪʃən//kriˈeɪtɪv/ vnnadj tạo ratạo vậtsự tạo dựngsáng tạo The Bible says that God created the world. Rain forests are filled with amazing creatures. Their policies are all aimed at the creation ofwealth. The program will help develop your creative thinking.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến