loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 6 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:01:40 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

25
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 6 anh văn 11

Từ vựng bài 6 anh văn 11

Từ vựng bài 6 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplestimulate /ˈstɪmjuleɪt/ khích lệ, khuyến khích Reading stories can stimulate children's imagination. sponsor /ˈspɒnsər/ bảo trợ Pepsi sponsored the AFF cup. worksheet /´wə:k¸ʃi:t/ tờ giấy làm bài Each group was given worksheet to write their answers on. observe /əbˈzɜrv/ quan sát, theo dõi Our teacher will observe and score our performance. judge /dʒʌdʒ/ trọng tài The judge's verdict was against the footballer.. smoothly /ˈsmuːðli/ adv một cách trôi chảy The competition was held smoothly. recite /rɪˈsaɪt/ ngâm (thơ), kể lại They earn millions of dollars per film by reciting poetry. appoint /əˈpɔɪnt/ chỉ định, bổ nhiệm She has been appointed Prime Minister. on behalf /ɒn bɪˈhɑːf əv/ adv thay mặt choOn behalf of the class, would like toof express our gratitude for your contribution. poetry /ˈpəʊətri/ thi ca poetry reading competition was held inour school last week. participant /pɑrˈtɪsəpənt/ người tham dự There are 44 participants...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplestimulate /ˈstɪmjuleɪt/ khích lệ, khuyến khích Reading stories can stimulate children's imagination. sponsor /ˈspɒnsər/ bảo trợ Pepsi sponsored the AFF cup. worksheet /´wə:k¸ʃi:t/ tờ giấy làm bài Each group was given worksheet to write their answers on. observe /əbˈzɜrv/ quan sát, theo dõi Our teacher will observe and score our performance. judge /dʒʌdʒ/ trọng tài The judge's verdict was against the footballer.. smoothly /ˈsmuːðli/ adv một cách trôi chảy The competition was held smoothly. recite /rɪˈsaɪt/ ngâm (thơ), kể lại They earn millions of dollars per film by reciting poetry. appoint /əˈpɔɪnt/ chỉ định, bổ nhiệm She has been appointed Prime Minister. on behalf /ɒn bɪˈhɑːf əv/ adv thay mặt choOn behalf of the class, would like toof express our gratitude for your contribution. poetry /ˈpəʊətri/ thi ca poetry reading competition was held inour school last week. participant /pɑrˈtɪsəpənt/ người tham dự There are 44 participants in this competition. procedure /prəˈsidʒər/ thủ tục She would like to know some information about the entry procedure for the competition. venue /ˈvenjuː/ nơi thi đấu My Dinh stadium is one of five main venues in the Asian Indoor Games.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến