loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 5 anh văn 9

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 11:51:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

19
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 5 anh văn 9

Từ vựng bài 5 anh văn 9

Từ vựng bài 5 anh văn 9




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 acceptable /əkˈseptəbl/ adj. có thể chấp nhận được For this course an acceptable passing grade is at least B.2 access /ˈækses/ n. sự tiếp cận cannot easily get access to the Internet. adult /ˈædʌlt/ n. người lớn, người đã trưởng thành Each adult has to pay ten dollars to enter the museum. alert /əˈlɜːrt/ adj. tỉnh táo Try to stay alert while driving at night. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ v. đánh giá cao Your support is greatly appreciated. article /ɑːtɪk(ə)l/ n. bài báo This article was written by famous journalist. article /ɑːtɪk(ə)l/ n. mạo từ The three articles in English are A, AN, and THE. attendance /əˈtendəns/ n. sự tham gia, sự có mặt Teachers must keep record of students' attendances. battle /ˈbæt(ə)l/ n. trận chiến, sự chiến đấu Almost everyone has heard of the battle at Waterloo. 10 battle field /ˈbæt(ə)l fiːld/ n. chiến trường He saw many terrible things on that battle field. 11 channel /ˈtʃæn(ə)l/ n. kênh, đài (truyền...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 acceptable /əkˈseptəbl/ adj. có thể chấp nhận được For this course an acceptable passing grade is at least B.2 access /ˈækses/ n. sự tiếp cận cannot easily get access to the Internet. adult /ˈædʌlt/ n. người lớn, người đã trưởng thành Each adult has to pay ten dollars to enter the museum. alert /əˈlɜːrt/ adj. tỉnh táo Try to stay alert while driving at night. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ v. đánh giá cao Your support is greatly appreciated. article /ɑːtɪk(ə)l/ n. bài báo This article was written by famous journalist. article /ɑːtɪk(ə)l/ n. mạo từ The three articles in English are A, AN, and THE. attendance /əˈtendəns/ n. sự tham gia, sự có mặt Teachers must keep record of students' attendances. battle /ˈbæt(ə)l/ n. trận chiến, sự chiến đấu Almost everyone has heard of the battle at Waterloo. 10 battle field /ˈbæt(ə)l fiːld/ n. chiến trường He saw many terrible things on that battle field. 11 channel /ˈtʃæn(ə)l/ n. kênh, đài (truyền hình) What is your favorite channel?12 communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ v. liên lạc, trao đổi thông tin We communicate with each other by email. 13 communication /kəmjuːnɪˈkeɪʃ(ə)n/ n. sự liên lạc, sự giao tiếp Face to face communication isvery important in English teaching and learning.14 comprehension /ˌkɒmprɪˈhenʃn/ n. sự hiểu By practicing regularly, you can improve listening comprehension. 15 convenient /kənˈviːniənt/ adj. thuận tiện It is very convenient to pay by credit card. 16 cooperation /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ n. sự hợp tác We would be grateful for your cooperation. 17 costly /ˈkɒstli/ adj. đắt tiền, tốn kém Buying new furniture may prove too costly. 18 cue /kjuː/ n. sự gợi can't find the answer to this question. Please give me some cues. 19 deny /dɪˈnaɪ/ v. chối, phủ nhận Nobody can deny the benefit of the Internet to our lives. 20 detective /dɪˈtektɪv/ n. trinh thám have collection of detectivenovels. 21 documentary /dɒkjʊˈment(ə)ri/ n. phim tài liệu We were very impressed by that documentary. 22 explore /ɪkˈsplɔː/ v. tìm hiểu, khámphá Reading history books is like exploring the past. 23 forecast /ˈfɔːrkæst/ n. sự dự báo There's good weather forecast for tomorrow. 24 forum /ˈfɔːrəm/ n. diễn đàn, hội thảo She joined forum for exchanging views yesterday.25 government /ˈgʌv(ə)nˌm(ə)nt/ n. chính phủ The government is urged to create more jobs. 26 income /ˈɪnkʌm/ n. thu nhập His income is too low to help his family. 27 informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ adj. (cung cấp) nhiều thông tin He is kind to give me such an informative book.28 interact /ˌɪntərˈækt/ v. tương tác Teachers have limited amount of time to interact with each child. 29 internet /ˈɪntənet/ n. mạng, mạng máy tính quốc tế It is popular to use the Internetnowadays. 30 leak /liːk/ v. rò rỉ Some important information from the government has beenleaked. 31 limitation /ˌlɪmɪˈteɪʃn/ n. sự hạn chế This technique is useful but it has its limitations. 32 opinion /əˈpɪnjən/ n. kiến, quan điểm In my opinion, you should change your hairstyle. 33 participation /pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn/ n. sự tham gia Thank you for your participation. 34 purpose /ˈpɜːrpəs/ n. mục đích The purpose of the book is to provide complete guide to the university. 35 remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ n. bộ phận điều khiển từ xa Where is the TV remote control? 36 respond /rɪˈspɒnd/ v. đáp lại, trả lời She asked but he didn't respond. 37 ring /rɪŋ/ v. rung chuông, đổ chuông, reo When was sleeping, the bell rang. 38 shout /ʃaʊt/ v. hét to, la lên shouted for help but nobody came. 39 siblings /ˈsɪblɪŋz/ n. anh/chị/em ruột have three siblings in all. 40 stage /steɪdʒ/ n. giai đoạn The family is at critical stage.41 suffer /ˈsʌfə/ v. bị, chịu đựng, khổ sở vì Do you suffer from headaches? 42 surf /sɜːrf/ v. lướt sóng, lướt Surfing is my favorite sport. 43 teenager /ˈtiːneɪdʒə/ n. thanh thiếu niên Parents should be aware of teenagers' psychology. 44 the media /ðə ˈmiːdɪə/ n. phương tiện truyền thông đại chúng This is often mentioned in the media. 45 time-consuming /taɪm kənˈsuːmɪŋ/ adj. tốn thời gian Playing computer games is time-consuming. 46 town crier /taʊn ˈkraɪə/ n. người rao tin trên phố It is very easy to see town criers in that little city. 47 variety /vəˈraɪəti/ n. sự đa dạng, trạng thái muôn màu Thanks to the development of the media, people have more chances to see variety of programs. 48 violent /ˈvaɪələnt/ adj. mang tính bạo lực Her husband was violent man. 49 virus /ˈvaɪrəs/ n. vi-rút, siêu vi khuẩn My computer is infected with avirus. 50 wander /ˈwɒndə/ v. đi lang thang, đi không định hướng spent four hours wandering the city. 51 website /ˈwebsaɪt/ n. trang web This website has many readers. 52 widely /ˈwaɪdli/ adv. trên phạm vi rộng lớn, rộng rãi The idea is now widely accepted.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến