loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 5 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:07:19 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 5 anh văn 8

Từ vựng bài 5 anh văn 8

Từ vựng bài 5 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 acceptable /əkˈseptəbl/ adj. có thể chấp nhận được Air pollution in the city had reached four times the acceptable levels. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ v. đánh giá cao, cảm kích greatly appreciate your kindness. attendance /əˈtendəns/ n. sự có mặt, chuyên cần Teachers must keep record of students' attendance celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. kỷ niệm, làm lễ kỉ niệm We always celebrate our weddinganniversary by going out to dinner. come across /kʌm əˈkrɒs/ v. (tình cờ) gặp came across my high school friend Tom yesterday. behavior /bɪˈheɪvjər/ n. hành vi, cử chỉ The headmaster will not tolerate bad behavior comment /ˈkɒment/ n. lời phê bình, lời nhận xét Does anyone have any questions or comments co-operation /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ n. sự hợp tác Thank you for your co-operation .9 excellent /ˈeksələnt/ adj. xuất sắc, ưu tú She speaks excellent French.10 fair /fer/ adj. khá tốt, tương đốitốt Jenny excels in Science, but her grades in English are just...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 acceptable /əkˈseptəbl/ adj. có thể chấp nhận được Air pollution in the city had reached four times the acceptable levels. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ v. đánh giá cao, cảm kích greatly appreciate your kindness. attendance /əˈtendəns/ n. sự có mặt, chuyên cần Teachers must keep record of students' attendance celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. kỷ niệm, làm lễ kỉ niệm We always celebrate our weddinganniversary by going out to dinner. come across /kʌm əˈkrɒs/ v. (tình cờ) gặp came across my high school friend Tom yesterday. behavior /bɪˈheɪvjər/ n. hành vi, cử chỉ The headmaster will not tolerate bad behavior comment /ˈkɒment/ n. lời phê bình, lời nhận xét Does anyone have any questions or comments co-operation /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ n. sự hợp tác Thank you for your co-operation .9 excellent /ˈeksələnt/ adj. xuất sắc, ưu tú She speaks excellent French.10 fair /fer/ adj. khá tốt, tương đốitốt Jenny excels in Science, but her grades in English are just fair 11 habit /ˈhæbɪt/ n. thói quen Negative thinking can become habit 12 highlight /ˈhaɪlaɪt/ v. làm nổi bật Your résumé should highlight your skills and achievements. 13 improve /ɪmˈpruːv/ v. cải thiện, tiến bộ hope my French will improve when go to France. 14 learn by heart /lɜːn baɪ hɑːt/ v. phr. học thuộclòng You shouldn't learn isolated words by heart but always put them in context. 15 list /lɪst/ n. danh sách Is your name on the list 16 lunar /ˈluːnər/ adj. thuộc về mặt trăng, âmlịch She studies the lunar surface.17 meaning /ˈmiːnɪŋ/ n. nghĩa, nghĩa The expression has two very different meanings in English.18 memory /ˈmeməri/ n. trí nhớ She has bad memory for names. 19 mend /mend/ v. vá, sửa, tu bổ Could you mend my bike for me?20 mother tongue /ˈmʌðər tʌŋ/ n. tiếng mẹ đẻ Our mother tongue is Vietnamese.21 participation /pɑːtɪsɪˈpeɪʃn/ n. sự tham gia Thank you for your participation 22 passage /ˈpæsɪdʒ/ n. đoạn văn always have difficulties reading long passages 23 postcard /ˈpəʊstkɑːd/ n. bưu thiếp My American pen pal sends me colorful postcards of California. 24 pronounce /prəˈnaʊns/ v. phát âm How do you pronounce your surname? 25 pronunciation /prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ n. cách phátâm, sự phát âm Speak as much as you can, and don't worry about your pronunciation 26 proud /praʊd/ adj. tự hào Her parents are very proud of her. 27 repair /rɪˈpeər/ v. sửa chữa(cái bị hỏng) The television is almost 15 years old. It isn't worth having it repaired 28 report card /rɪˈpɔːt kɑːd/ n. phiếu thành tích học tập Ms Lan gave me your report card yesterday. 29 revision /rɪˈvɪʒn/ n. việc ôn luyện, ôn tập Have you started your revision yet? 30 satisfactory /sætɪsˈfæktəri/ adj. thỏa mãn, thỏa đáng There seems to be no satisfactory explanation.31 semester /sɪˈmestər/ n. học kỳ didn’t have good performance in the first semester so definitelyneed to try harder. 32 sickness /ˈsɪknəs/ n. bệnh tật, tình trạngốm She's been off work because of her sickness 33 signature /ˈsɪɡnətʃər/ n. chữ ký Put your signature on the letter. 34 sore throat /sɔːr θrəʊt/ n. viêm họng can’t speak as am having sore throat 35 Spanish /ˈspænɪʃ/ adj. (thuộc) Tây Ban Nha met Spanish man yesterday. 36 Spanish /ˈspænɪʃ/ n. tiếng Tây Ban Nha can speak Spanish 37 stick /stɪk/ v. dính tried to stick the pieces together with some glue. 38 term /tɜːm/ n. học kì, thời hạn The main exams are at the end of the summer term 39 underline /ˌʌndəˈlaɪn/ v. gạch chân (dòng chữ) All the mistakes were underlined in red ink. Mời các bạn làm phần thực hành từ vựngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến