loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 5 Anh văn 7

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:39:39 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

26
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 5 Anh văn 7

Từ vựng bài 5 Anh văn 7

Từ vựng bài 5 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 appliance /əˈplaɪəns/ n. thiết bị My brother knows how to repair electronic appliances. at the same time /æt ðə seɪm taɪm adv. đồng thời, cùng một lúc He likes to listen to music and read book at the same time. atlas /ˈætləs/ n. sách bản đồ, tậpbản đồ have an atlas of the world. bell /bel/ n. cái chuông The church bells rang out to welcome in the New Year. blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈblʌf/ n. trò bịt mắt bắt dê like playing Blindman's bluff withmy friends. calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/ n. máy tính have pocket calculator to do calculations. chat /ˈ tʃæt/ v. tán gẫu She spends hours on the phone chatting to her friends. drawing /ˈdrɔːɪŋ/ n. tranh vẽ She gave me beautiful drawing of horse. earphone /ˈɪəfəʊn/ n. tai nghe She usually listens to music on the radio through small earphones. 10 energetic /ˌenərˈdʒetɪk/ adj. hiếu động, nhiềunăng lượng Miley is an energetic young girl. 11 enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ v. yêu thích, thưởng thức...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 appliance /əˈplaɪəns/ n. thiết bị My brother knows how to repair electronic appliances. at the same time /æt ðə seɪm taɪm adv. đồng thời, cùng một lúc He likes to listen to music and read book at the same time. atlas /ˈætləs/ n. sách bản đồ, tậpbản đồ have an atlas of the world. bell /bel/ n. cái chuông The church bells rang out to welcome in the New Year. blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈblʌf/ n. trò bịt mắt bắt dê like playing Blindman's bluff withmy friends. calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/ n. máy tính have pocket calculator to do calculations. chat /ˈ tʃæt/ v. tán gẫu She spends hours on the phone chatting to her friends. drawing /ˈdrɔːɪŋ/ n. tranh vẽ She gave me beautiful drawing of horse. earphone /ˈɪəfəʊn/ n. tai nghe She usually listens to music on the radio through small earphones. 10 energetic /ˌenərˈdʒetɪk/ adj. hiếu động, nhiềunăng lượng Miley is an energetic young girl. 11 enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ v. yêu thích, thưởng thức really enjoyed that film. 12 equation /ɪˈkweɪʒn/ n. công thức Chemical equations are difficult toremember. 13 essay /ˈeseɪ/ n. bài tiểu luận want you to write an essay on endangered species.14 event /ɪˈvent/ n. sự kiện New Year is one of the biggest events for everyone. 15 experiment /ɪkˈsperɪmənt/ n. thí nghiệm Some people believe that experiments on animals should be banned. 16 famous /ˈfeɪməs/ adj. nổi tiếng Marie Curie is famous for her contributions to science. 17 fix fɪks/ v. sửa chữa They couldn't fix my old computer. 18 globe /ɡləʊb/ n. quả địa cầu We have globe in geography class. 19 household /ˈhaʊshəʊld/ n. hộ gia đình By the 1990s, most households had TV. 20 indoors /ˌɪnˈdɔːrz/ adv. trong nhà Come indoors, it's cold outside. 21 marbles /ˈmɑːrblz/ n. trò bắn bi They are playing marbles. 22 meter /ˈmiːtər/ n. đồng hồ, dụng cụ đo The taxi driver left the meterrunning while he waited for us. 23 pen pal /pen pæl/ n. bạn qua thư I've got pen pal in Australia. 24 playing catch /ˈpleɪɪŋ kætʃ n. trò chơi ném bóng At recess, children often like playing catch. 25 portable /ˈpɔːtəbl/ adj. có thể mang theo, xách tay have portable computer. 26 present /ˈpreznt/ adj. hiện tại don't have her present address.27 recess /rɪˈses/ n. giờ giải lao, giờ ra chơi We like sitting and chatting under the trees at recess. 28 relax /rɪˈlæks/ v. thư giãn After work she often relaxes with cup of tea.29 repair /rɪˈpeə(r)/ v. sửa, sửa chữa (máy móc) My brother is repairing the roof of my house after storm. 30 ring /rɪŋ/ v. rung, reo (chuông) When the phone rings, she is having bath. 31 score /skɔː/ v. ghi bàn (thể thao) Vietnam scored goal in the last minute of the match. 32 skipping rope /skɪpɪŋ rəʊp n. chơi nhảy dây The girls like skipping rope. 33 swap /swɑːp/ v. trao đổi When you've finished reading your book, and I've finished mine,shall we swap? 34 take part in /teɪk pɑːrt ɪn/ v. phr. tham gia, tham dự will take part in Hoa’s birthday party. 35 worldwide /ˈwɜːrldwaɪd/ adv. toàn thế giới, trên phạm vi thếgiới Viet Nam has been known worldwide because of many beautiful landscapes.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến