loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 5 anh văn 12

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:35:22 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

29
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 5 anh văn 12

Từ vựng bài 5 anh văn 12

Từ vựng bài 5 anh văn 12




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleapplyapplicationappliedapplicantapplicable /əˈplaɪ//ˌæplɪˈkeɪʃən//əˈplaɪd//ˈæplɪkənt//ˈæplɪkəbl/ vnadjnadj nộp đơn, áp dụngsự áp dụng,đơn xinứng dụngngười nộp đơnthích hợp By the time saw the job advertised it was already too late to apply. I've sent off applications for four different jobs. My favorite subject is applied mathematics. How many applicants did you havefor the job? The new qualifications are applicable to all European countries. blame something on somebodyblameless /bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɒnˈsʌmbədi//bleɪmləs/ vadj đổ lỗi gì cho aivô tội, không có lỗi Don't blame it on me. It was mainly my fault, but she wasn't entirely blameless. dauntingdaunt /ˈdɔːntɪŋ//ˈdɔːnt/ adjv nản chílàm nản chí In spite of unification, the country was still faced with the daunting prospect of overcoming four decades of division. She was not at all daunted by the size of the problem. mate /meɪt/ bạn bè We've been mates since our school days....

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleapplyapplicationappliedapplicantapplicable /əˈplaɪ//ˌæplɪˈkeɪʃən//əˈplaɪd//ˈæplɪkənt//ˈæplɪkəbl/ vnadjnadj nộp đơn, áp dụngsự áp dụng,đơn xinứng dụngngười nộp đơnthích hợp By the time saw the job advertised it was already too late to apply. I've sent off applications for four different jobs. My favorite subject is applied mathematics. How many applicants did you havefor the job? The new qualifications are applicable to all European countries. blame something on somebodyblameless /bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɒnˈsʌmbədi//bleɪmləs/ vadj đổ lỗi gì cho aivô tội, không có lỗi Don't blame it on me. It was mainly my fault, but she wasn't entirely blameless. dauntingdaunt /ˈdɔːntɪŋ//ˈdɔːnt/ adjv nản chílàm nản chí In spite of unification, the country was still faced with the daunting prospect of overcoming four decades of division. She was not at all daunted by the size of the problem. mate /meɪt/ bạn bè We've been mates since our school days. admitadmissionadmissible /ədˈmɪt//ədˈmɪʃən//ədˈmɪsɪbl ̩/ vnadj thừa nhậnnhận, kết nạpcó thể thừa nhận She admitted making mistake. Her silence was taken as an admission of guilt. The judge ruled that the new evidence was admissible.referencereference letter /ˈrefərəns//ˈrefərəns ˈletər/ nn tham khảothư giới thiệu Let's buy new reference books.My teacher said that he would giveme very good reference letter. entrance examination /ˈentrəns ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi nhập học Did you pass the entrance examination to the National Economics University? accommodationaccommodate /əˌkɒməˈdeɪʃən//əˈkɒmədeɪt/ nv chỗ ăn ởcho trọ, cung cấp chỗ Where can we find cheap accommodation? The hotel can accommodate up to 500 guests. appointmentappoint /əˈpɔɪntmənt//əˈpɔɪnt/ nv sự bổ nhiệm, cuộc hẹnbổ nhiệm, chỉ định have an appointment with the dentist this afternoon. He's just been appointed as director of the publishing division. requirementrequirerequisite /rɪˈkwaɪəmənt//rɪˈkwaɪər//ˈrekwɪzɪt/ nvadj yêu cầuyêu cầucần thiết good degree is minimum requirement for many jobs. Please call this number if you require any further information. He lacked the requisite skills for the job.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến