loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 4 phần 2 Anh văn 7

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:36:55 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 4 phần 2 Anh văn 7

Từ vựng bài 4 phần 2 Anh văn 7

Từ vựng bài 4 phần 2 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 Biology /baɪˈɒlədʒi/ n. Môn sinh học My favorite subject is Biology. Chemistry /ˈkemɪstri n. Môn hóa học like learning Chemistry in the laboratory. Economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/n. Môn kinh tế She's in her third year of economics at Washington University. English /ˈɪŋglɪʃ/ n. Môn tiếng Anh Mandy has English class on Friday. Geography /dʒiˈɑːɡrəfi/n. Địa lý, môn địa lý We will learn the geography of Australia next week. History /ˈhɪstri/ n. Lịch sử, mônlịch sử studied American history at school. Literature /ˈlɪtrətʃər/ n. Văn học, môn văn học like English Literature. Math /mæθ/n. Môn toán, toán học When we learn Math, we learn numbers. Music /ˈmjuːzɪk/ n. Môn nhạc like music lessons. 10 Physical Education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/ n. Môn thể dục hate Physical Education. 11 Physics /ˈfɪzɪks n. Môn vật lý Tony has Physics class on Monday.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 Biology /baɪˈɒlədʒi/ n. Môn sinh học My favorite subject is Biology. Chemistry /ˈkemɪstri n. Môn hóa học like learning Chemistry in the laboratory. Economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/n. Môn kinh tế She's in her third year of economics at Washington University. English /ˈɪŋglɪʃ/ n. Môn tiếng Anh Mandy has English class on Friday. Geography /dʒiˈɑːɡrəfi/n. Địa lý, môn địa lý We will learn the geography of Australia next week. History /ˈhɪstri/ n. Lịch sử, mônlịch sử studied American history at school. Literature /ˈlɪtrətʃər/ n. Văn học, môn văn học like English Literature. Math /mæθ/n. Môn toán, toán học When we learn Math, we learn numbers. Music /ˈmjuːzɪk/ n. Môn nhạc like music lessons. 10 Physical Education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/ n. Môn thể dục hate Physical Education. 11 Physics /ˈfɪzɪks n. Môn vật lý Tony has Physics class on Monday.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến