loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bai 4 phần 1 Anh văn 7

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:36:23 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bai 4 phần 1 Anh văn 7

Từ vựng bai 4 phần 1 Anh văn 7

Từ vựng bai 4 phần 1 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 adventure /ədˈventʃər/ n. sự phiêu lưu, cuộcphiêu lưu, mạo hiểm My most interesting adventure is traveling to Africa. area /ˈeəriə/ n. khu vực All areas of the country will have some rain tonight. author /ˈɔːθər/ n. tác giả He is the author of two books on French history. break/breɪk/ n. giờ giải lao We'll take another break at 3.30. cafeteria /ˌkæfəˈtɪriə/ n. quán ăn tự phục vụ I'll buy cup of tea in the cafeteria on the next break.6 capital /ˈkæpɪtl/ n. thủ đô Australia's capital city is Canberra. contain /kənˈteɪn/ v. chứa, bao gồm This drink doesn’t contain any alcohol. copy /ˈkɑːpi/ n. bản sao, sự sao chép will give you the copy of thetimetable. dictionary /ˈdɪkʃəneri/ n. từ điển To check how word is spelt, look it up in the dictionary. 10 employee /ɪmˈplɔɪiː/ n. nhân viên, người lao động This company has about 200 employees. 11 high school /haɪ skuːl/ n. Trường phổ thôngtrung học am 17 years old and I'm studying...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 adventure /ədˈventʃər/ n. sự phiêu lưu, cuộcphiêu lưu, mạo hiểm My most interesting adventure is traveling to Africa. area /ˈeəriə/ n. khu vực All areas of the country will have some rain tonight. author /ˈɔːθər/ n. tác giả He is the author of two books on French history. break/breɪk/ n. giờ giải lao We'll take another break at 3.30. cafeteria /ˌkæfəˈtɪriə/ n. quán ăn tự phục vụ I'll buy cup of tea in the cafeteria on the next break.6 capital /ˈkæpɪtl/ n. thủ đô Australia's capital city is Canberra. contain /kənˈteɪn/ v. chứa, bao gồm This drink doesn’t contain any alcohol. copy /ˈkɑːpi/ n. bản sao, sự sao chép will give you the copy of thetimetable. dictionary /ˈdɪkʃəneri/ n. từ điển To check how word is spelt, look it up in the dictionary. 10 employee /ɪmˈplɔɪiː/ n. nhân viên, người lao động This company has about 200 employees. 11 high school /haɪ skuːl/ n. Trường phổ thôngtrung học am 17 years old and I'm studying at Texas high school. 12 index /ˈɪndeks/ n. mục lục (Sách thưviện) am trying to look up biology book in the index.13 label /ˈleɪbl/ v. dán nhãn, ghi nhãn Each item is labeled the contents and the date. 14 library /ˈlaɪbreri/ n. thư viện often go to the library on Friday morning. 15 novel /ˈnɑːvl/ n. truyện, tiểu thuyết His latest novel is selling really well. 16 order /ˈɔːrdər/ n. thứ tự Arrange the books in alphabetical order. 17 past /pɑːst/ prep. qua (Khi nói giờ) It's half past seven. 18 plan /plæn/ n. sơ đồ (Hướng dẫnmượn sách) don't understand the libraryplan. 19 quarter /ˈkwɔːrtər/ n. 1/4, 15 phút It's quarter to nine. 20 rack /ræk/ n. giá đỡ We have plate rack in the kitchen. 21 reader /ˈriːdər/ n. sách đọc thêm (phục vụ việc học ngôn ngữ) My sister has many readers on her bookshelf. 22 receive /rɪˈsiːv/ v. nhận Did you receive my letter? 23 reference /ˈrefrəns/ n. sự tham khảo There are lot of reference books in the library. 24 schedule /ˈskedʒuːl/ n. lịch trình, chương trình We expect the building work to be completed ahead of schedule. 25 secondary school /ˈsekənderi skuːl/ n. Trường trung học cơ sở I'm 14 years old and am studying at New York secondary school. 26 set /set/ n. bộ He bought Mandy set of cutlery for her birthday.27 shelf /ʃelf/ n. giá sách can reach the bookshelf. 28 shelves /ʃelvz/ n. giá sách (số nhiều) We have two bookshelves inthe reading room. 29 show /ʃəʊ/ v. cho thấy He began to show signs of recovery. 30 snack /snæk/ n. đồ ăn nhanh, bữa ăn nhẹ had huge lunch, so I'll only need snack for dinner. 31 timetable /ˈtaɪmteɪbl n. thời gian biểu, bảng giờ giấc I'm not sure when the train leaves. Do you have timetable? 32 title /ˈtaɪtl/ n. tiêu đề Every novel has title. 33 uniform /ˈjuːnɪfɔːrm/ n. đồng phục T-shirt and jeans are the student's uniform of our school. 34 wear /weə(r)/ v. mang, đeo, mặc Sometimes, she likes to wear apink dress.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến