loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 4 anh văn 9

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 11:49:14 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

27
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 4 anh văn 9

Từ vựng bài 4 anh văn 9

Từ vựng bài 4 anh văn 9




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 academy /əˈkædəmi/ n. học viện He has just graduated from the Military Academy. advance /ədˈvæns/ n. sự xảy ra trước You have to book the film tickets in advance because of the large demand. advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ n. sự quảng cáo, quảng cáo He put an advertisement in the local paper to sell your car. aspect /ˈæspekt/ n. khía cạnh She felt she had looked at the problem from every aspect. available /əˈveɪləbl/ adj. có sẵn, sẵn sàng This was the only room available. award /əˈwɔːd/ v. thưởng, tặng She was awarded scholarship for her excellentstudy results.7 award /əˈwɔːd/ n. phần thưởng She received an award from famous university forher achievement. campus /ˈkæmpəs/ n. khuôn viên trường học We often go for walk around the school campus when we feel tired after lessons. candidate /ˈkændɪdeɪt/ n. thí sinh, ứng viên All of the candidates were ready for the competition.10 celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. ăn mừng, làm lễ kỷ niệm Tonight...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 academy /əˈkædəmi/ n. học viện He has just graduated from the Military Academy. advance /ədˈvæns/ n. sự xảy ra trước You have to book the film tickets in advance because of the large demand. advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ n. sự quảng cáo, quảng cáo He put an advertisement in the local paper to sell your car. aspect /ˈæspekt/ n. khía cạnh She felt she had looked at the problem from every aspect. available /əˈveɪləbl/ adj. có sẵn, sẵn sàng This was the only room available. award /əˈwɔːd/ v. thưởng, tặng She was awarded scholarship for her excellentstudy results.7 award /əˈwɔːd/ n. phần thưởng She received an award from famous university forher achievement. campus /ˈkæmpəs/ n. khuôn viên trường học We often go for walk around the school campus when we feel tired after lessons. candidate /ˈkændɪdeɪt/ n. thí sinh, ứng viên All of the candidates were ready for the competition.10 celebrate /ˈselɪbreɪt/ v. ăn mừng, làm lễ kỷ niệm Tonight the club will hold party to celebrate the team's victory.11 celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ n. lễ kỷ niệm There was formal atmosphere at the celebration. 12 detail /ˈdiːteɪl/ n. chi tiết Give me more details of theplan.13 dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ n. ký túc xá, nhà tập thể Living in dormitory with many other students gives me essential skills. 14 edit /ˈedɪt/ v. sửa chữa, biêntập, hiệu chỉnh The script needs to be edited. 15 edition /ɪˈdɪʃ(ə)n/ n. ấn bản, bản in The dictionary's seventh edition is sold all over the world. 16 editor /ˈedɪtər/ n. biên tập viên Our professional editors have contributed to the success of this program. 17 exam /ɪɡˈzæm/ n. kỳ thi Have you prepared for the coming exam? 18 examination /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ n. kỳ thi They are trying their best to get ready for the examination. 19 examiner /ɪɡˈzæmɪnər/ n. người chấm thi He was an examiner in the English speaking contest. 20 experience /ɪkˈspɪriəns/ n. kinh nghiệm got lot of experience from my part-time job. 21 explain something in detail /ɪkˈspleɪn ˈsʌmθɪŋ ɪn dɪˈteɪl/ v. phr. giải thích chi tiết điều gì The students need this exercise to be explained in detail. 22 fee /fiː/ n. lệ phí, thù lao He had lot of trouble paying the tuition fee.23 foreign /ˈfɔːrən/ adj. thuộc nước ngoài, từ nướcngoài studied at the University ofForeign Language. 24 formal /ˈfɔːm(ə)l/ adj. trang trọng, nghi thức The formal clothes made him feel uncomfortable. 25 gain weight /geɪn weɪt/ v. phr. tăng cân Mary has gained some weight recently. 26 grade /greɪd/ n. lớp I'm in the ninth grade.27 informal /ɪnˈfɔːm(ə)l/ adj. thân mật, không trang trọng The language used in an informal letter is different from that in the formal one.28 inquiry /ɪnˈkwaəri/ n. sự hỏi thông tin The secretary wrote letter of inquiry to ABC company yesterday.29 institute /ˈɪnstɪtjuːt/ n. viện, học viện It is difficult to become student at this famous institute. 30 international /ˌɪntəˈnæʃnəl/ adj. thuộc quốc tế He works for an international company.31 introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ v. giới thiệu Can introduce my wife? 32 linguistic /lɪŋˈgwɪstɪk/ adj. thuộc về ngôn ngữ These linguistic terminologies are rather difficult. 33 linguistics /lɪŋˈgwɪstɪks/ n. ngôn ngữ học studied linguistics at foreign college. 34 lose weight /luːz weɪt/ v. phr. giảm cân In order to lose weight, you should have good diet and do physical exercise. 35 oral examination /ˈɔːr(ə)l ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ n. kỳ thi nói He is always worried about the oral examinations.36 overweight /ˈəʊvəweɪt/ adj. thừa cân I'm little bit overweight. 37 polite /pəˈlaɪt/ adj. lịch sự Please be polite to our guests. 38 put on weight /pʊt ɒn weɪt/ v. phr. tăng cân If you eat so many sweets, you will put on weight. 39 qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/ n. bằng cấp, chứng chỉ, chuyên môn It is easy for him to find good job with such good qualifications. 40 qualify /ˈkwɒlɪfaɪ/ v. đào tạo People who are well-qualified have more chances to get good job.41 reputation /repjʊˈteɪʃ(ə)n/ n. uy tín, danh tiếng Hogwarts is school with an excellent reputation. 42 repute /rɪˈpjuːt/ v. cho là, đồn là, có tiếng tăm He is reputed to be the bestdoctor in the area.43 scenery /ˈsiːn(ə)ri/ n. phong cảnh, cảnh vật, cảnh quan We stopped to admire the scenery. 44 terrible /ˈterəbl/ adj. kinh hoàng What terrible news!45 underweight /ʌndəˈweɪt/ adj. thiếu cân You need to eat more. You are so underweight. 46 weigh /weɪ/ v. cân nặng How much do you weigh? 47 weight /weɪt/ n. cân nặng What is his weight?48 well-qualified /wel ˈkwɒlɪfaɪd/ adj. có tay nghề cao, có trình độ chuyên môncao We only employ well-qualified people. 49 worry /ˈwɜːri/ v. lo lắng Don't worry. We have plentyof time. 50 written examination /ˈrɪtn ɪgˌzamɪˈneɪʃ(ə)n/ n. kỳ thi viết The final written examination will be very hard .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến