loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 4 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:05:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

8
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 4 anh văn 8

Từ vựng bài 4 anh văn 8

Từ vựng bài 4 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

o. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 appear /əˈpɪər/ v. xuất hiện He suddenly appeared in the doorway.2 comfortable /ˈkʌmftəbl/ adj. thoải mái It's such comfortable bed. cruel /ˈkruəl/ adj. độc ác, tàn nhẫn She was often cruel to her sister. discover /dɪˈskʌvər/ v. khám phá, tìm ra, phát hiện Scientists around the world are workingto discover cure for AIDS. equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n. thiết bị, đồ trang bị You should check all your electrical equipment regularly.6 escape /ɪˈskeɪp/ v. trốn thoát Two prisoners have escaped excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj. hào hứng, phấn khởi The children were excited about opening their presents. festival /ˈfestɪvəl/ n. ngày hội, lễ hội Are you going to the Hue festival this year? fit /fɪt/ v. vừa The jacket fits you perfectly.10 folk tale /fəʊk teɪl/ n. chuyện dân gian, truyện cổ He is telling me long folk tale 11 foolish /ˈfuːlɪʃ/ adj. dại dột, ngu xuẩn was foolish enough to believe what Jeff told me. 12 graze /greɪz/ v. gặm cỏ The sheep...

Nội dung tài liệu

o. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 appear /əˈpɪər/ v. xuất hiện He suddenly appeared in the doorway.2 comfortable /ˈkʌmftəbl/ adj. thoải mái It's such comfortable bed. cruel /ˈkruəl/ adj. độc ác, tàn nhẫn She was often cruel to her sister. discover /dɪˈskʌvər/ v. khám phá, tìm ra, phát hiện Scientists around the world are workingto discover cure for AIDS. equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n. thiết bị, đồ trang bị You should check all your electrical equipment regularly.6 escape /ɪˈskeɪp/ v. trốn thoát Two prisoners have escaped excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj. hào hứng, phấn khởi The children were excited about opening their presents. festival /ˈfestɪvəl/ n. ngày hội, lễ hội Are you going to the Hue festival this year? fit /fɪt/ v. vừa The jacket fits you perfectly.10 folk tale /fəʊk teɪl/ n. chuyện dân gian, truyện cổ He is telling me long folk tale 11 foolish /ˈfuːlɪʃ/ adj. dại dột, ngu xuẩn was foolish enough to believe what Jeff told me. 12 graze /greɪz/ v. gặm cỏ The sheep continued to graze .1 greedy /ˈɡriːdi/ adj. tham lam He is greedy for power.314 great-grandfather /ɡreɪt ˈɡrænfɑːðər/ n. cụ (ông) My great-grandfather was peasant. 15 great-grandmother /ɡreɪt ˈɡrænmʌðər/ n. cụ (bà) My great-grandmother was housewife. 16 lay /leɪ/ v. đẻ (trứng) His chickens lay many eggs.17 magically /ˈmædʒɪkəli/ adv. (một cách) kì diệu Some people think garlic is magically powerful. 18 mark /mɑːk/ n. dấu vết Detectives found no marks on the body. 19 marry /ˈmæri/ v. cưới, kết hôn She was 23 when she married Ben 20 master /ˈmɑːstər/ n. chủ nhân They lived in fear of their master 21 modern /ˈmɒdən/ adj. hiện đại My grandfather's attitudes are very modern considering his age. 22 own /əʊn/ v. có, sở hữu Do you own your house or do you rent it? 23 prince /prɪns/ n. hoàng tử Once upon time, there lived king who had seven princes 24 rag /ræɡ/ n. quần áo rách, vải vụn magical power turns her rags into beautiful clothes. 25 rope /rəʊp/ n. dây thừng sailor threw rope ashore, and we tied the boat to the post.26 servant /ˈsɜːvənt/ n. người đầy tớ, người hầu They treat their mother like servant 27 shout /ʃaʊt/ v. la hét, reo hò shouted for help but nobody came. 28 sound /saʊnd/ v. nghe có vẻ, nghe như That plan sounds interesting, doesn't it? 29 straw /strɔː/ n. rơm rạ There is piece of straw on the floor. 30 stripe /straɪp/ n. sọc, vằn zebra has black and white stripes 31 tie /taɪ/ v. trói, buộc They tied him to chair with rope. 32 tiger /ˈtaɪɡər/ n. con hổ The tiger is the largest cat species. 33 traditional /trəˈdɪʃənl/ adj. truyền thống group of children will perform traditional dances. 34 unfortunately /ʌnˈfɔːtʃənətli/ adv. thật không may Unfortunately didn't have my credit card with me. 35 upset /ʌpˈset/ adj. buồn phiền, thất vọng There's no point in getting upset about it. 36 wisdom /ˈwɪzdəm/ n. trí khôn, trí tuệ Before went off to university, my fathergave me few words of wisdom .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến