loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 4 anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 14:41:25 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tài liệu tiếng anh lớp 6   

17
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 4 anh văn 6

Từ vựng bài 4 anh văn 6

Từ vựng bài 4 anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 a.m. (ante meridiem) /ˌei ˈem/ abbr. trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa) My father often gets up at 6.15 a.m. big /big/ adj. to, lớn My school is very big. breakfast /'brekfəst/ n. bữa ăn sáng, điểm tâm What time do you have breakfast? brush /brʌʃ/ v. đánh, chải (răng) Do you brush your teeth every day? country /'kʌntri/ n. đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn Each country has its ownflag. dinner /'dɪnə/ n. bữa tối always have dinner withmy family. do /du/ v. làm do my homework every day. early /'ɜːli/ adv. sớm often get up early. eighth /eɪtθ/ ordinal no. thứ tám This is the eighth time have seen this movie. 10 every /'evri/ det. mỗi Every classroom has 25 desks.11 face /feɪs/ n. khuôn mặt wash my face every morning. 12 fifth /fɪfθ/ ordinal no. thứ năm It’s her fifth birthday.13 first /fɜːst ordinal no. thứ nhất, đầu tiên My classroom is on the first floor. 14 floor /flɔː/ n. tầng, lầu My classroom...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 a.m. (ante meridiem) /ˌei ˈem/ abbr. trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa) My father often gets up at 6.15 a.m. big /big/ adj. to, lớn My school is very big. breakfast /'brekfəst/ n. bữa ăn sáng, điểm tâm What time do you have breakfast? brush /brʌʃ/ v. đánh, chải (răng) Do you brush your teeth every day? country /'kʌntri/ n. đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn Each country has its ownflag. dinner /'dɪnə/ n. bữa tối always have dinner withmy family. do /du/ v. làm do my homework every day. early /'ɜːli/ adv. sớm often get up early. eighth /eɪtθ/ ordinal no. thứ tám This is the eighth time have seen this movie. 10 every /'evri/ det. mỗi Every classroom has 25 desks.11 face /feɪs/ n. khuôn mặt wash my face every morning. 12 fifth /fɪfθ/ ordinal no. thứ năm It’s her fifth birthday.13 first /fɜːst ordinal no. thứ nhất, đầu tiên My classroom is on the first floor. 14 floor /flɔː/ n. tầng, lầu My classroom is on the third floor. 15 fourth /fɔːrθ/ ordinal no. thứ tư He wins the fourth prize in the competition. 16 get dressed /get drest/ v. phr. mặc quần áo often get dressed before breakfast. 17 get ready /get 'redi/ v. phr. chuẩn bị sẵn sàng get ready for school at 6.30 a.m. 18 get up /get ʌp/ phr. v. thức dậy often get up late. 19 go /gəʊ/ v. đi go to school by bus. 20 grade /greɪd/ n. lớp (xét về trình độ) Mary is in grade 6. 21 half /hɑːf/ n. một nửa, phân nửa It's half past five. 22 have /hæv/ v. có My family has four people. 23 hour /'aʊə/ n. giờ, tiếng đồng hồ can learn to play chess in an hour. 24 late /leɪt/ adj. muộn, trễ You are late. 25 lunch /lʌntʃ/ n. bữa trưa often have lunch at 11 o'clock.26 midday /ˌmɪdˈdeɪ/ n. trưa, buổi trưa (12 giờ trưa) Can meet you at midday? 27 midnight /'midnaɪt/ n. nửa đêm, 12 giờ đêm She often wakes up at midnight.28 minute /'minit/ n. phút do this exercise in 10 minutes.29 ninth /naɪnθ/ ordinal no. thứ chín am the ninth to come. 30 noon /nu:n/ n. trưa, buổi trưa (12 giờ trưa) Can meet you at noon?31 o'clock /ə'klɑːk/ n. giờ (dùng nói giờ chẵn) My father often gets up at o'clock. 32 p.m. (post meridiem) /pi ˈem/ abbr. sau 12 giờ trưa (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ) My father often goes to bed at 10.30 p.m. 33 second /ˈsekənd ordinal no. thứ hai, thứ nhì My birthday is on the second of June. 34 seventh /ˈsevnθ/ ordinal no. thứ bảy My office is on the seventh floor of that building. 35 sixth sɪksθ/ ordinal no. thứ sáu He finished the sixth in the race. 36 small /smɔ:l/ adj. nhỏ, bé My house is small. 37 teeth /ti:θ/ n. răng (hai cái răng trở lên) always brush my teeth three times day. 38 tenth /tenθ/ ordinal no. thứ mười Lan is ranked the tenth inher class. 39 then /ðen/ adv. sau đó get up, then brush my teeth and wash my face.40 third /θɜːrd/ ordinal thứ ba Today is the third ofno. October. 41 time /taim/ n. thời gian What time do you get up? 42 tooth /tu:θ/ n. răng (một cái răng) My sister has decayed tooth. 43 toothbrush /'tu:θbrʌʃ/ n. bàn chải đánh răng This toothbrush is very small. 44 very /'veri/ adv. rất My classroom is very big. 45 wash /wɒʃ/ v. rửa, giặt Do you wash your face every morning?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến