loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

từ vựng bài 4 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:01:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

16
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. từ vựng bài 4 anh văn 11

từ vựng bài 4 anh văn 11

từ vựng bài 4 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplecharity /ˈtʃærəti/ lòng bác ái, nhân đức, từthiện This billionaire frequently does charity to help the disabled. clear /klɪər/ dọn, dọn dẹp It's your turn to clear the table. co-operate /koʊˈɒp əˌreɪt/ hợp tác, cộng tác, giúp đỡ Women should not co-operate in demeaning womanly things just so men can feel proud of themselves. co-ordinate /koʊˈɔːrdɪneɪt/ phối hợp, xếp đặt This month, our school is co-ordinating with local charity to launch programme to raise money for those who have suffered heavy flooding. craft /krɑːft/ thủ công We hope you enjoy our wonderful collection of handmade crafts that have been imported from America. disadvantaged /ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/ bị thiệt thòi Many students take part in volunteer organizations to help disadvantaged children. donation /doʊˈneɪ ʃən/n sự đóng góp,dâng hiến We highly appreciate his generous donation to our school. gratitude /ˈgrætɪtjuːd/ lòng biết ơn On Teachers' Day, students often express...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplecharity /ˈtʃærəti/ lòng bác ái, nhân đức, từthiện This billionaire frequently does charity to help the disabled. clear /klɪər/ dọn, dọn dẹp It's your turn to clear the table. co-operate /koʊˈɒp əˌreɪt/ hợp tác, cộng tác, giúp đỡ Women should not co-operate in demeaning womanly things just so men can feel proud of themselves. co-ordinate /koʊˈɔːrdɪneɪt/ phối hợp, xếp đặt This month, our school is co-ordinating with local charity to launch programme to raise money for those who have suffered heavy flooding. craft /krɑːft/ thủ công We hope you enjoy our wonderful collection of handmade crafts that have been imported from America. disadvantaged /ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/ bị thiệt thòi Many students take part in volunteer organizations to help disadvantaged children. donation /doʊˈneɪ ʃən/n sự đóng góp,dâng hiến We highly appreciate his generous donation to our school. gratitude /ˈgrætɪtjuːd/ lòng biết ơn On Teachers' Day, students often express their gratitude to their teachers. handicapped /ˈhæn diˌkæpt/ tàn tật, bị tật nguyền At university, we volunteer to help handicapped children at Nguyen DinhChieu school.issue /ˈɪʃuː/ phát, phát hành Next month, VietinBank is going to issue new service.martyr /ˈmɑːtər/ liệt sĩ, người hi sinh We are grateful to the martyrs who sacrificed their lives to protect our country.minority /maɪˈnɒrəti/ thiểu số, số ít Most ethnic minorities live in the highlands.mow /moʊ/ cắt cỏ, xén cỏ Many workers are mowing the lawns in the park.wounded /wuːndɪd/ bị thương My brother who was wounded in the war receives monthly allowance.remote /rɪˈmoʊt/ xa xôi, hẻo lánh In summer, lot of students volunteerto work in remote areas to provide education for children.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến