loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 3 anh văn 9

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 11:46:57 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 3 anh văn 9

Từ vựng bài 3 anh văn 9

Từ vựng bài 3 anh văn 9




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 admire /ədˈmaɪə(r)/ v. khâm phục, ngưỡng mộ really admire your courage. banyan /ˈbænjən/ n. cây đa Whenever think of my hometown, the image of banyan appears in my mind. blanket /ˈblæŋkɪt/ n. chăn, mền This old blanket has been with me since wasa poor student. blind man's bluff /blaɪnd mænz blʌf/ n. trò chơi bịt mắt bắt dê Blind man's bluff is favorite children's game.5 buff /bʌf/ n. người say mê, thông thạo (một bộ môn) Alan is tennis buff. collection /kəˈlekʃ(ə)n/ n. bộ sưu tập He won the fashion award for the best collection. comment /ˈkɒment/ n.v. lời phê bình, lời nhận xét nhận xét His critical comments have contributed to my success.‘Not his best performance,’ she commented to the woman sitting next to her.8 contest /ˈkɒntest/ n. cuộc thi, cuộcđua tài There are more and more beauty contests in Vietnam.9 drop off /drɒp ɒf/ v. trở nên ít hơn Traffic in town has dropped off since the bypass opened. 10 entitle...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 admire /ədˈmaɪə(r)/ v. khâm phục, ngưỡng mộ really admire your courage. banyan /ˈbænjən/ n. cây đa Whenever think of my hometown, the image of banyan appears in my mind. blanket /ˈblæŋkɪt/ n. chăn, mền This old blanket has been with me since wasa poor student. blind man's bluff /blaɪnd mænz blʌf/ n. trò chơi bịt mắt bắt dê Blind man's bluff is favorite children's game.5 buff /bʌf/ n. người say mê, thông thạo (một bộ môn) Alan is tennis buff. collection /kəˈlekʃ(ə)n/ n. bộ sưu tập He won the fashion award for the best collection. comment /ˈkɒment/ n.v. lời phê bình, lời nhận xét nhận xét His critical comments have contributed to my success.‘Not his best performance,’ she commented to the woman sitting next to her.8 contest /ˈkɒntest/ n. cuộc thi, cuộcđua tài There are more and more beauty contests in Vietnam.9 drop off /drɒp ɒf/ v. trở nên ít hơn Traffic in town has dropped off since the bypass opened. 10 entitle /ɪnˈtaɪt(ə)l/ v. đặt đầu đề, đặt tựa They printed an interesting poem entitled "The Apple Tree" in the newspaper yesterday. 11 entrance /ˈentr(ə)ns/ n. lối vào, cổng The entrance to the theatre is full of people. 12 exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ v. trao đổi Everyone in the group exchanged email addresses. 13 feed (fed/fed) /fiːd/ v. cho ăn Mai is feeding the chickens.14 gather /ˈgæðə(r)/ v. thu hoạch (mùa màng) They're gathering flowersin the field. 15 grocery /ˈgrəʊs(ə)ri/ n. hàng khô, tạpphẩm (thường dạng số nhiều) Where can find the groceries? 16 grocery (store) /ˈgrəʊs(ə)ri stɔː/ n. tiệm tạp hóa Go to the grocery store, you will find it. 17 hamburger /ˈhæmbəːgə(r)/ n. bánh ham-bơ-gơ This restaurant serves the best type of hamburger. 18 hike /haɪk/ n.v. đi bộ đường dài These strong boots are for hiking over roughcountries. 19 highway /ˈhaɪweɪ/ n. đường cao tốc, quốc lộ There have been many accidents on this highway.20 journey /ˈdʒəːni/ n. cuộc hành trình, chuyến đi He must be very tired after long journey. 21 lie (lay/lain) /laɪ/ v. nằm Don't lie in bed all morning.22 like /laɪk/ prep. như, giống như Does she look like her sister?23 locate /ləʊˈkeɪt/ v. đặt vị trí Rescue planes are trying to locate the missing sailors. 24 maize /meɪz/ n. ngô, bắp Some maize will make the soup tasty. 25 pagoda /pəˈgəʊdə/ n. chùa On his tour around Vietnam, Joe has seen number of beautiful old pagodas. 26 plough /plaʊ/ v. cày Plough the fields before itis too late. 27 pick up /pɪk ʌp/ v. đón Nam picked up his friends at the airport. 28 relax /rɪˈlæks/ v. thư giãn Just relax and enjoy the movie. 29 rest /rest/ v. nghỉ ngơi The doctor told me to rest. 30 role /rəʊl/ n. vai, vai trò Teachers play an important role ineducation. 31 route /ruːt/ or /raʊt/ n. tuyến đường He has been on this route hundreds of times.32 bus route /bʌs ruːt/ or /bʌs raʊt/ n. tuyến xe buýt The bus route number 16will take you to the station. 33 roundabout route /ˈraʊndəbaʊt raʊt//ˈraʊndəbaʊt ruːt/ n. tuyến đường vòng Because of the accident, we had to take roundabout route. 34 shrine /ʃraɪn/ n. miếu thờ, điện thờ, am The pagoda has many shrines. 35 sightseer /ˈsaɪtˌsiːə(r)/ n. người ngắm cảnh, khách tham quan All the sightseers are interested in the beauty of this pagoda. 36 snack /snæk/ n. bữa ăn vội, bữa ăn qua, món ăn nhanh only have snack at lunchtime. 37 tip /tɪp/ n. tiền cho thêm,tiền hoa hồng, tiền boa She often gives the waiters tips for good service.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến