loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 3 Anh van 7 Tiếp theo

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:31:02 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 7   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 3 Anh van 7 Tiếp theo

Từ vựng bài 3 Anh van 7 Tiếp theo

Từ vựng bài 3 Anh van 7 Tiếp theo




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 great idea /ə ɡreɪt aɪˈdiːə/ n. phr. kiến hay What great idea! ask somebody for something /æsk fɔːr/ v. phr. xin, yêu cầu My friend asked me for some advice. at work /æt wɜːrk/ adv. đang làm việc He is at work. bad movie /bæd ˈmuːvi/ n. phr. bộ phim dở always fall asleep when watching bad movies. bathroom /ˈbæθruːm/ n. nhà tắm There is spider in the bathroom. care /ker/ n. sự lo lắng, lo âu Sam looked as if he didn'thave care in the world.7 comfortable /ˈkʌmftəbl/ adj. dễ chịu, thoải mái This bed is very comfortable. convenient /kənˈviːniənt/ adj. thuận tiện, tiện lợi like travelling by car because it is convenient.9 cook lunch /kʊk lʌntʃ/ v. phr. nấu bữa trưa My mother is cooking lunch. 10 delicious smell /dɪˈlɪʃəs smel/ n. phr. mùi thơm ngon am greeted by delicious smell when come home. 11 elder brother /ˈeldə ˈbrʌðər/ n. phr. anh trai have two elder brothers. 12 empty /ˈempti/ adj. trống rỗng The bottle is empty. 13 expensive...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 great idea /ə ɡreɪt aɪˈdiːə/ n. phr. kiến hay What great idea! ask somebody for something /æsk fɔːr/ v. phr. xin, yêu cầu My friend asked me for some advice. at work /æt wɜːrk/ adv. đang làm việc He is at work. bad movie /bæd ˈmuːvi/ n. phr. bộ phim dở always fall asleep when watching bad movies. bathroom /ˈbæθruːm/ n. nhà tắm There is spider in the bathroom. care /ker/ n. sự lo lắng, lo âu Sam looked as if he didn'thave care in the world.7 comfortable /ˈkʌmftəbl/ adj. dễ chịu, thoải mái This bed is very comfortable. convenient /kənˈviːniənt/ adj. thuận tiện, tiện lợi like travelling by car because it is convenient.9 cook lunch /kʊk lʌntʃ/ v. phr. nấu bữa trưa My mother is cooking lunch. 10 delicious smell /dɪˈlɪʃəs smel/ n. phr. mùi thơm ngon am greeted by delicious smell when come home. 11 elder brother /ˈeldə ˈbrʌðər/ n. phr. anh trai have two elder brothers. 12 empty /ˈempti/ adj. trống rỗng The bottle is empty. 13 expensive /ɪkˈspensɪv/ adj. đắt This computer is expensive. 14 favorite /ˈfeɪvərɪt adj. ưa thích My favorite book is "Cupid".15 forget /fərˈɡet/ v. quên He always forgets to giveme present on my birthday. 16 furnished /ˈfɜːrnɪʃt/ adj. được trang bị đồ đạc, có sẵn đồ đạc That flat is furnished. 17 great party /ɡreɪt ˈpɑːrti/ n. phr. bữa tiệc lớn, tuyệt vời You will have lot of fun when joining that great party. 18 grow vegetables /ɡrəʊ ˈvedʒtəblz/ v. phr. trồng rau She likes to grow vegetables. 19 hospital /ˈhɒspɪtl/ n. bệnh viện Right after the accident, he was taken to hospital.20 journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/ n. nhà báo Journalists write stories for newspapers. 21 kitchen /ˈkɪtʃɪn n. nhà bếp The fridge is in the kitchen. 22 look for /lʊk fɔːr/ v. phr. tìm kiếm I'm looking for job. 23 lovely /ˈlʌvli/ adj. đáng yêu What lovely doll! 24 on the farm /ɔːn ðə fɑːrm/ adv. trang trại His father works on the farm. 25 other /ˈʌðər/ adj. khác Are there any other questions? 26 Primary School /ˈpraɪmeri skuːl/ n. phr. trường tiểu học My son is studying in Primary School. 27 raise cattle /reɪz ˈkætl/ v. phr. nuôi gia súc Farmers raise cattle on their farms. 28 rest /rest n. còn lại Take what you want and throw the rest away.29 sink /sɪŋk/ n. bồn rửa bát The sink is full of plates and bowls. 30 suitable for /ˈsuːtəbl fɔːr/ adj. phù hợp với This dress is only suitable for tall people. 31 take care of /teɪk ker əv/ v. phr. trông nom, chăm sóc Doctors take care of his patients. 32 wet day /wet deɪ/ n. phr. ngày ẩm ướt, ngày mưa Tam Dao on wet days is very beautiful. 33 work hard /wɜːrk hɑːrd/ v. phr. làm việc chăm chỉ You have to work hard to get promotion.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến