loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 3 Anh văn 7

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:30:30 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 3 Anh văn 7

Từ vựng bài 3 Anh văn 7

Từ vựng bài 3 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 amazing /əˈmeɪzɪŋ/ adj. tuyệt vời What an amazingcoincidence! armchair /ˈɑːrmtʃer/ n. ghế bành Who is sitting in thatarmchair? awful /ˈɔːfl/ adj. khủng khiếp He suffered awful injuries in the crash. bed /bed/ n. cái giường have four beds in mybedroom. bedroom /bedruːm/ n. phòng ngủ Her bedroom looks very tidy. boring /ˈbɔːrɪŋ/ adj. tẻ nhạt It's boring to sit on the plane with nothing to read. bright /braɪt/ adj. sáng sủa bright star was shining in the East. closet /ˈklɑːzət/ n. buồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ She has huge storage closet.9 comparative /kəmˈpærətɪv/n. so sánh hơn 'Fatter' is the comparative of 'fat'. 10 complaint /kəmˈpleɪnt/n. lời than phiền, đơn khiếu nại I've made complaint to the police about the noise. 11 compliment /ˈkɒmplɪmənt/ n. lời khen ngợi She complained that her husband never paid her any compliments any more. 12 dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ adj. nguy hiểm Snakes are often dangerous....

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 amazing /əˈmeɪzɪŋ/ adj. tuyệt vời What an amazingcoincidence! armchair /ˈɑːrmtʃer/ n. ghế bành Who is sitting in thatarmchair? awful /ˈɔːfl/ adj. khủng khiếp He suffered awful injuries in the crash. bed /bed/ n. cái giường have four beds in mybedroom. bedroom /bedruːm/ n. phòng ngủ Her bedroom looks very tidy. boring /ˈbɔːrɪŋ/ adj. tẻ nhạt It's boring to sit on the plane with nothing to read. bright /braɪt/ adj. sáng sủa bright star was shining in the East. closet /ˈklɑːzət/ n. buồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ She has huge storage closet.9 comparative /kəmˈpærətɪv/n. so sánh hơn 'Fatter' is the comparative of 'fat'. 10 complaint /kəmˈpleɪnt/n. lời than phiền, đơn khiếu nại I've made complaint to the police about the noise. 11 compliment /ˈkɒmplɪmənt/ n. lời khen ngợi She complained that her husband never paid her any compliments any more. 12 dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ adj. nguy hiểm Snakes are often dangerous. 13 delicious /dɪˈlɪʃəs/ adj. ngon This wine is delicious.14 delightful /dɪˈlaɪtfl/ adj. thú vị Thank you for delightful evening. 15 dishwasher /ˈdɪʃwɔːʃər/ n. máy rửa bát đĩa dishwasher is machinethat washes dirty plates, cupsor forks. 16 dryer /ˈdraɪər/ n. máy sấy Put those damp clothes in the dryer. 17 exclamation /ˌekskləˈmeɪʃn/n. thán từ, cảm thán Please put the exclamation mark at the end of that sentence. 18 furniture /ˈfɜr nɪtʃər/ n. đồ đạc We've just bought some new garden furniture. 19 horrible /ˈhɔːrəbl/ adj. kinh dị What's that horrible smell? 20 lamp /læmp/ n. đèn Paris at night is so romantic when the street lamps are turned on. 21 living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ n. phòng khách My father is watching TV in the living room. 22 modern /ˈmɑːdərn/ adj. hiện đại My grandpa's attitudes are very modern. 23 refrigerator /rɪˈfrɪdʒ əˌreɪtər n. tủ lạnh Don't forget to put the milk back in the refrigerator. 24 safe /seɪf/ adj. an toàn In some cities you don't feelsafe going out alone at night. 25 shower /ˈʃaʊ ər/n. vòi hoa sen Many British homes have shower attachment fixed to the bath taps. 26 stove stoʊv n. lò sưởi, bếp lò Be careful, the stove is hot. 27 superlative sjuːˈpɜːlətɪv/ n. so sánh nhất 'Richest' is the superlative of 'rich'. 28 telephone /ˈtelɪfoʊn/ n. điện thoại That son of mine was on the telephone all day! 29 terrible /ˈterəbl/ adj. kinh khủng The weather was terrible. 30 tub /tʌb/n. bồn tắm It's good to relax in hot tub at the end of hard day's work. 31 washing machine /ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn n. máy giặt We know that overfilling the washing machine is not good forour clothes or the machine. 32 window /ˈwɪndoʊ/ n. cửa sổ Could you close the window, please?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến