loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 3 ANH VĂN 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 14:41:13 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tài liệu tiếng anh lớp 6   

11
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 3 ANH VĂN 6

Từ vựng bài 3 ANH VĂN 6

Từ vựng bài 3 ANH VĂN 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 armchair /ˈɑː(r)mˌtʃeə(r) n. ghế bành There is an armchair in the living room. bench /bentʃ/ n. ghế băng like this bench. bookcase /ˈbʊkkeɪs/ n. tủ sách There are many books on the bookcase bookshelf /ˈbʊkʃelf/ n. kệ sách, giásách There are many books on this bookshelf. brother /ˈbrʌðə(r)/ n. anh/em trai My brother is student. chair /tʃeə(r)/ n. ghế tựa The chair has four legs. couch /kaʊtʃ/ n. trường kỷ, ghế sa-lông dài This couch is very expensive. daughter /ˈdɔːtə(r)/ n. con gái Her daughter is in grade 6. doctor /ˈdɒktə(r)/ n. bác sỹ am doctor. 10 eighty /ˈeɪti/ no. tám mươi My grandmother is eighty years old. 11 engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ n. kỹ sư My brother is an engineer.12 father /ˈfɑːðə(r)/ n. bố, ba, cha,... My father is doctor. 13 fifty /ˈfɪfti/ no. năm mươi went to fifty countries in the world. 14 forty /ˈfɔːrti/ no. bốn mươi My father is forty years old. 15 game /geɪm/ n. trò chơi We often play games during recess. 16...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 armchair /ˈɑː(r)mˌtʃeə(r) n. ghế bành There is an armchair in the living room. bench /bentʃ/ n. ghế băng like this bench. bookcase /ˈbʊkkeɪs/ n. tủ sách There are many books on the bookcase bookshelf /ˈbʊkʃelf/ n. kệ sách, giásách There are many books on this bookshelf. brother /ˈbrʌðə(r)/ n. anh/em trai My brother is student. chair /tʃeə(r)/ n. ghế tựa The chair has four legs. couch /kaʊtʃ/ n. trường kỷ, ghế sa-lông dài This couch is very expensive. daughter /ˈdɔːtə(r)/ n. con gái Her daughter is in grade 6. doctor /ˈdɒktə(r)/ n. bác sỹ am doctor. 10 eighty /ˈeɪti/ no. tám mươi My grandmother is eighty years old. 11 engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ n. kỹ sư My brother is an engineer.12 father /ˈfɑːðə(r)/ n. bố, ba, cha,... My father is doctor. 13 fifty /ˈfɪfti/ no. năm mươi went to fifty countries in the world. 14 forty /ˈfɔːrti/ no. bốn mươi My father is forty years old. 15 game /geɪm/ n. trò chơi We often play games during recess. 16 grandfather /ˈgrændfɑ:ðə(r)/ n. ông (nội hoặc ngoại) This is my grandfather. 17 grandmother /ˈgrændmʌðə(r)/ n. bà (nội hoặcngoại) That is my grandmother. 18 home /həʊm/ n. nhà, gia đình am at home now.19 how many /haʊ ˈmeni/ bao nhiêu How many students are there in your class? 20 job /dʒɒb/ n. công việc, nghề nghiệp What is your job? 21 lamp /læmp/ n. đèn This lamp looks very lovely. 22 living room /ˈlɪvɪŋ ru:m/ n. phòng khách Our living room is very big. 23 mother /ˈmʌðə(r)/ n. mẹ, má, ... My mother is teacher.24 ninety /ˈnaɪnti/ no. chín mươi There are about ninety people in the hall. 25 nurse /nɜː(r)s/ n. tá My father is doctor and my mother is nurse. 26 one hundred /wʌn ˈhʌndrəd/ no. một trăm This vase costs one hundred dollars. 27 people /ˈpi:pļ/ n. người How many people are there in your family? 28 seventy /ˈsevnti/ no. bảy mươi There are seventy stamps in my stamp collection. 29 sister /ˈsɪstə(r)/ n. chị/em gái My sister is nurse. 30 sixty /ˈsɪksti/ no. sáu mươi There are 60 students in my class. 31 sofa /ˈsəʊfə/ n. trường kỷ, ghế sa-lông dài prefer the red sofa to the blue sofa. 32 son /sʌn/ n. con trai My son is fifteen years old. 33 stereo /ˈsteriəʊ/ n. máy âm thanh nổi, dàn máy My father also bought stereo.nghe nhạc34 stool /stu:l/ n. ghế đẩu My grandmother often sits on this stool. 35 table /ˈteɪbl/ n. bàn, cái bàn This table is very high. 36 telephone /ˈtelɪfəʊn/ n.Noun: Danh từDanh từ là những từ chỉ conngười, sự vật, con vật, sự việc, nơi chốn, khái niệm...Đọc thêm về danh từ điện thoại My father bought anew telephone yesterday. 37 television /ˈtelɪvɪʒən/ n. TV, máy thuhình This television is very expensive. 38 thirty /θɜː(r)ti/ no. ba mươi There are thirty days in April. 39 who /hu:/ pron. ai Who is this? 40 younger brother /ˈjʌŋɡə(r) ˈbrʌðə(r)/ n. em trai My younger brother is ten yearsold. 41 younger sister /ˈjʌŋɡə(r)ˈsɪstə(r)/ n. em gái My younger sister is very lovely.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến