loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 2 Anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 15:42:41 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 2 Anh văn 8

Từ vựng bài 2 Anh văn 8

Từ vựng bài 2 Anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 agree /əˈɡri/ v. đồng ý, bằng lòng agree with her analysis of the situation. appointment /əˈpɔɪntmənt/ n. cuộc hẹn I've got an appointment to see Ms. Edwards at two o'clock. arrange /əˈreɪndʒ/ v. sắp xếp, sắp đặt, thu xếp She arranged the books on the bookshelves. assistant /əˈsɪstənt/ n. người giúp đỡ, người phụ tá She is shop assistant band /bænd/ n. ban nhạc The Beatles were probably the most famous band in the world. commercial /kəˈmɜːʃəl/ adj. (thuộc) buôn bán, thương mại The commercial future of the company looks very promising. concert /ˈkɒnsət/ n. buổi trìnhdiễn âm nhạc We are going to pop concert conduct /kənˈdʌkt/ v. tiến hành, thực hiện(nghiên conducted lot of research when was at university.cứu, thí nghiệm ...)9 corner /ˈkɔːnər/ n. góc Click the icon in the bottom right-hand corner of the screen. 10 countless /ˈkaʊntləs/ adj. vô số, không đếm xuể I've warned her countless times. 11 customer /ˈkʌstəmər/ n....

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 agree /əˈɡri/ v. đồng ý, bằng lòng agree with her analysis of the situation. appointment /əˈpɔɪntmənt/ n. cuộc hẹn I've got an appointment to see Ms. Edwards at two o'clock. arrange /əˈreɪndʒ/ v. sắp xếp, sắp đặt, thu xếp She arranged the books on the bookshelves. assistant /əˈsɪstənt/ n. người giúp đỡ, người phụ tá She is shop assistant band /bænd/ n. ban nhạc The Beatles were probably the most famous band in the world. commercial /kəˈmɜːʃəl/ adj. (thuộc) buôn bán, thương mại The commercial future of the company looks very promising. concert /ˈkɒnsət/ n. buổi trìnhdiễn âm nhạc We are going to pop concert conduct /kənˈdʌkt/ v. tiến hành, thực hiện(nghiên conducted lot of research when was at university.cứu, thí nghiệm ...)9 corner /ˈkɔːnər/ n. góc Click the icon in the bottom right-hand corner of the screen. 10 countless /ˈkaʊntləs/ adj. vô số, không đếm xuể I've warned her countless times. 11 customer /ˈkʌstəmər/ n. khách hàng They know me as I'm regular customer 12 deaf mute /def mjuːt/ n. người câm điếc deaf mute is person who can neither speak nor hear. 13 delivery /dɪˈlɪvəri/ n. sự phân phối, phân phát We get two deliveries of mail day. 14 demonstrate /ˈdemənstreɪt/ v. chứng minh, trình bày Let me demonstrate to you some of the difficulties we are facing. 15 device /dɪˈvaɪs/ n. thiết bị, dụng cụ, máy móc They found some electrical devices in the room. 16 directory /dɪˈrektəri/ n. danh bạ (điện thoại) Look up their number in the telephone directory 17 downstairs /ˌdaʊnˈsteəz/ adv. xuống cầu thang She rushed downstairs and burst into the kitchen.18 emigrate /ˈemɪɡreɪt/ v. di cư The family left Hanoi in 1968 and emigrated to America. 19 exhibition /ˌeksɪˈbɪʃən/ n. cuộc triểnlãm, trưng bày Have you seen the Picasso exhibition 20 experiment /ɪkˈsperɪmənt/ n. cuộc thí nghiệm The school decided to try an experiment in language teaching. 21 fax machine /fæks məˈʃiːn/ n. máy fax We owe the development of the fax machine to Alexander Bain. 22 fishing rod /ˈfɪʃɪŋ rɒd/ n. cần câu He usually goes out with fishing rod every Sunday. 23 furniture /ˈfɜːnɪtʃər/ n. đồ đạc trong nhà, nội thất They have lot of antique furniture 24 inside /ɪnˈsaɪd/ adv. bên trong She opened the gift box and saw anice watch inside 25 invention /ɪnˈvenʃn/ n. sự phát minh, vật phát minh Fax machines were wonderful invention at the time. 26 message /ˈmesɪdʒ/ n. thông báo, lời nhắn Jenny's not here at the moment. Can take message 27 novel /ˈnɒvl/ n. tiểu thuyết Have you read any of Jane Austen's novels ?28 outside /ˌaʊtˈsaɪd/ adv. bên ngoài He was waiting outside for two hours. 29 patient /ˈpeɪʃənt/ n. bệnh nhân am patient of Dr. Stephens; could make an appointment to see her? 30 public /ˈpʌblɪk/ n. công chúng, công cộng The library is open to the public 31 questionnaire /ˌkwestʃəˈneər/ n. bản thămdò kiến Visitors to the country have been asked to fill in questionnaire 32 racket /ˈrækɪt/ n. vợt (bóngbàn, quần vợt) I've bought two new tennis rackets 33 service /ˈsɜːvɪs/ n. dịch vụ Mr. Parker is our customer service representative. 34 stationery /ˈsteɪʃəneri/ n. văn phòng phẩm order some stationery from Hong Ha shop. 35 transmit /trænsˈmɪt/ v. truyền, phát (tín hiệu) The ceremony was transmitted live by satellite to over fifty countries. 36 upstairs /ˌʌpˈsteəz/ adv. trên gác, lên cầu thang carried her bags upstairs Mời các bạn làm phần thực hành từ vựngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến