loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 2 Anh Văn 7

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:30:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 2 Anh Văn 7

Từ vựng bài 2 Anh Văn 7

Từ vựng bài 2 Anh Văn 7




Tóm tắt nội dung

Vocabulary Word Transcript Audio Class Meaning Example1 address /əˈdres/ n. địa chỉ What is your address? appear /əˈpɪr/ v. xuất hiện He suddenly appeared in the doorway. at the moment /æt ðə ˈməʊmənt/ adv. bây giờ, thời điểm hiện tại She is taking bath at the moment. back /bæk/ adv. quay lại He will be back soon. birthday /ˈbɜːrθdeɪ/ n. sinh nhật Happy Birthday! calendar /ˈkælɪndər/ n. lịch, tờ lịch My mom bought new calendar for the new year. call /kɔːl/ v. gọi, gọi điện thoại will call you tomorrow. complete /kəmˈpliːt/ v. hoàn thành You must complete this form. date /deɪt/ n. ngày (trong tháng) What is your date of birth? 10 directory /dəˈrektəri/ /daɪˈrektəri/ /dɪˈrektəri/ n. sách hướng dẫn,danh bạ Her name is on the first page of the directory. 11 except /ɪkˈsept/ prep. ngoại trừ The museum is open daily except Mondays. 12 finish /ˈfɪnɪʃ/ v. kết thúc, hoàn thành When will you finish your homework? 13 free /friː/ adj. rảnh rỗi Are you free now? 14 fun /fʌn/ adj.n. vui, cuộc...

Nội dung tài liệu

Vocabulary Word Transcript Audio Class Meaning Example1 address /əˈdres/ n. địa chỉ What is your address? appear /əˈpɪr/ v. xuất hiện He suddenly appeared in the doorway. at the moment /æt ðə ˈməʊmənt/ adv. bây giờ, thời điểm hiện tại She is taking bath at the moment. back /bæk/ adv. quay lại He will be back soon. birthday /ˈbɜːrθdeɪ/ n. sinh nhật Happy Birthday! calendar /ˈkælɪndər/ n. lịch, tờ lịch My mom bought new calendar for the new year. call /kɔːl/ v. gọi, gọi điện thoại will call you tomorrow. complete /kəmˈpliːt/ v. hoàn thành You must complete this form. date /deɪt/ n. ngày (trong tháng) What is your date of birth? 10 directory /dəˈrektəri/ /daɪˈrektəri/ /dɪˈrektəri/ n. sách hướng dẫn,danh bạ Her name is on the first page of the directory. 11 except /ɪkˈsept/ prep. ngoại trừ The museum is open daily except Mondays. 12 finish /ˈfɪnɪʃ/ v. kết thúc, hoàn thành When will you finish your homework? 13 free /friː/ adj. rảnh rỗi Are you free now? 14 fun /fʌn/ adj.n. vui, cuộc vui Have fun!15 get to /get tu/ v. đến How do you get to school? 16 give /ɡɪv/ v. đưa cho Every morning, my mother gives me ten thousand dong to buy something to eat. 17 in front of /ɪn frʌnt əv/ prep. phía trước He is nervous when he makes speech infront of crowds. 18 information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ n. thông tin The police asked him for more information. 19 invitation card /ˌɪnvɪˈteɪʃn kɑːd/ n. thiệp mời received an invitation card to party. 20 invite /ɪnˈvaɪt/ v. mời Her family invited me to stay with them for few weeks. 21 join /dʒɔɪn/ v. tham gia I'm sure everyone will join me in wishing you very happy birthday 22 last /læst/ v. kéo dài Their relationship did not last very long. 23 late /leɪt/ adj. muộn Don't be late. 24 Leap year /liːp jɪr/ n. năm nhuận Leap year is year in which February has 29 days instead of 28. 25 leave /liːv/ v. rời khỏi, khởi hành The train leaves at o'clock. 26 meet /miːt/ v. gặp We will meet at her birthday party. 27 moment /ˈmoʊmənt/ n. khoảnh khắc, chốc lát Can you wait moment, please? 28 movie theater /ˈmuːvi ˈθiːətər/ n. rạp chiếu phim My children want to go to the movie theater. 29 nervous /ˈnɜːrvəs/ adj. lo lắng, hồi hộp He is nervous when he makes speech infront of crowds.30 party /ˈpɑːrti/ n. bữa tiệc want to invite you to come to my birthday party. 31 personal /ˈpɜːrsənl/ adj. cá nhân It's only my personal opinion. 32 registration form /ˌredʒɪˈstreɪʃn fɔːrm/ n. mẫu đăng kí Fill in the registration form. 33 speak /spiːk/ v. nói He can speak languages. 34 start /stɑːrt/ v. bắt đầu The match starts at pm. 35 telephone directory /ˈtelɪfoʊn dəˈrektəri/ n. danh bạ điện thoại You can find her number in the telephone directory. 36 telephone number /ˈtelɪfoʊn ˈnʌmbər/ n. số điện thoại cố định Could you tell me your telephone number? 37 tell /tel/ v. bảo, nói cho biết Tell me the truth, please! 38 tomorrow /təˈmɔːroʊ/ adv. ngày mai See you tomorrow. 39 worried /ˈwɜːrid/ adj. lo lắng She was sitting behind her desk with worried look on her face.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến