loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 2 Anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 14:40:52 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tài liệu tiếng anh lớp 6   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 2 Anh văn 6

Từ vựng bài 2 Anh văn 6

Từ vựng bài 2 Anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 bag /bæg/ n. túi, bao This bag is very heavy. board /bɔːd/ n. cái bảng There is blackboard in my classroom. book /bʊk/ n. sách, quyển sách My book is thick. Your book is thin. city /ˈsɪti/ n. thành phố live in Hanoi city. class /klɑ:s/ n. lớp, lớp học My class has 25 students. classroom /'klɑ:srʊm/ n. lớp học, phòng học That is my classroom. clock /klɒk/ n. đồng hồ treo tường There is clock in my class. close /kləʊz/ v. đóng, xếp lại These shops close at 10 o'clockevery evening. come in /kʌm ɪn/ v. đi vào May come in, teacher? 10 desk /desk/ n. bàn làm việc There is book on that desk. 11 door /dɔ:/ n. cửa ra vào My classroom has one door. 12 eraser /ɪˈreɪsə/ n. cái tẩy like this eraser very much. 13 family /ˈfæməli/ n. gia đình My family has four people. 14 go out /gəʊ aʊt/ v. ra ngoài May go out, teacher? 15 house /haʊs/ n. ngôi nhà My house is very big.16 in /ɪn/ prep. trong There is student in the classroom. 17 live /lɪv/...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 bag /bæg/ n. túi, bao This bag is very heavy. board /bɔːd/ n. cái bảng There is blackboard in my classroom. book /bʊk/ n. sách, quyển sách My book is thick. Your book is thin. city /ˈsɪti/ n. thành phố live in Hanoi city. class /klɑ:s/ n. lớp, lớp học My class has 25 students. classroom /'klɑ:srʊm/ n. lớp học, phòng học That is my classroom. clock /klɒk/ n. đồng hồ treo tường There is clock in my class. close /kləʊz/ v. đóng, xếp lại These shops close at 10 o'clockevery evening. come in /kʌm ɪn/ v. đi vào May come in, teacher? 10 desk /desk/ n. bàn làm việc There is book on that desk. 11 door /dɔ:/ n. cửa ra vào My classroom has one door. 12 eraser /ɪˈreɪsə/ n. cái tẩy like this eraser very much. 13 family /ˈfæməli/ n. gia đình My family has four people. 14 go out /gəʊ aʊt/ v. ra ngoài May go out, teacher? 15 house /haʊs/ n. ngôi nhà My house is very big.16 in /ɪn/ prep. trong There is student in the classroom. 17 live /lɪv/ v. sống, sinh sống My parents live in New York. 18 match /mætʃ/ v. ghép, nối Match the following words with their Vietnamese meanings. 19 name /neɪm/ n. tên, tên họ My name is Mark. 20 full name /'fʊl neɪm/ n. tên đầy đủ (cả tên và họ) My full name is Tom Smith. 21 family name /ˈfæməli neɪm/ n. họ His family name is Smith. 22 first name /fɜːst neɪm/ n. tên (gọi) His first name is Tom. 23 given name /'gɪvn neɪm/ n. tên (gọi), (bằng với first name) His given name is Tom. 24 last name /lɑ:st neɪm/ n. họ (bằng family name) His last name is Smith. 25 notebook /ˈnəʊtbʊk/ n. quyển vở My mother is buying me notebook. 26 on /ɒn/ prep. trên There is book on the desk. 27 open /ˈəʊpən/ v. mở These shops open at o'clock every morning. 28 pen /pen/ n. bút mực My pen is red. 29 pencil /'pensl/ n. bút chì This is my pencil. 30 pencil case /'pensl keɪs/ n. hộp bút There are some pens in the pencil case.31 ruler /'ru:lə/ n. thước kẻ Her ruler is very long. 32 say /seɪ/ v. nói She wants to say something. 33 school /sku:l/ n. trường học This is my school. 34 school bag /sku:l bæg/ n. cặp sách His school bag is very heavy. 35 sit down /sɪt daʊn/ v. ngồi xuống Please sit down, students. 36 spell /spel/ v. đánh vần Spell your name please. 37 stand up /stænd ʌp/ v. đứng dậy All students stand up. 38 street /stri:t/ n. đường phố live on Wall Street. 39 student /'stju:dənt/ n. học sinh, sinh viên She is student. 40 surname /'sɜːneɪm/ n. họ His surname is Smith. 41 teacher /'ti:tʃə/ n. giáo viên Ms. Sarah is my English teacher. 42 that /ðæt/ pron. kia, cái kia, người kia That is my school. 43 this /ðɪs/ pron. đây, cái này, người này This is my house. 44 waste basket /weɪst 'bɑ:skɪt/ n. giỏ rác, sọt rác You should put rubbish in the waste basket. 45 window /ˈwɪndəʊ/ n. cửa sổ sit next to the window.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến