loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 2 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:01:30 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

20
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 2 anh văn 11

Từ vựng bài 2 anh văn 11

Từ vựng bài 2 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleaffect /ə'fekt/ ảnh hưởng His upbringing by his parents deeply affected his personality. appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/ coi trọng, đánh giá cao He highly appreciates her efforts to help the disabled. attitude /'ætitju:d/ thái độ He always has positive attitude to others' work. confidence /ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin, lòng tin She has lot of confidence in her little child. embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/ ngượng ngùng, lúng túng One of my most embarrassing experiences was to forget my daughter's name at her wedding. embrace /im'breis/ ôm, ôm ấp He rushed to embrace me at the airport. floppy (hat) /´flɔpi/ (mũ) mềm My biggest dream was red hat floppy cotton hat like the one my favourite pop star wore in her video clip. glance at /glæns ət/ liếc nhanh, nhìn qua The girl was so shy that she didn't look him in the eye. She just glanced at him and looked awaymake fuss /meik fʌs/ làm ầm lên She complains noisily about anything she...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleaffect /ə'fekt/ ảnh hưởng His upbringing by his parents deeply affected his personality. appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/ coi trọng, đánh giá cao He highly appreciates her efforts to help the disabled. attitude /'ætitju:d/ thái độ He always has positive attitude to others' work. confidence /ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin, lòng tin She has lot of confidence in her little child. embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/ ngượng ngùng, lúng túng One of my most embarrassing experiences was to forget my daughter's name at her wedding. embrace /im'breis/ ôm, ôm ấp He rushed to embrace me at the airport. floppy (hat) /´flɔpi/ (mũ) mềm My biggest dream was red hat floppy cotton hat like the one my favourite pop star wore in her video clip. glance at /glæns ət/ liếc nhanh, nhìn qua The girl was so shy that she didn't look him in the eye. She just glanced at him and looked awaymake fuss /meik fʌs/ làm ầm lên She complains noisily about anything she doesn't like. She is the type of person who is always making fuss.memorable /'memərəbl/ đáng ghi nhớ My 21st birthday was memorable because my sweetheart proposed to me. sneaky /´sni:ki/ vụng trộm, lénlút The pickpocket gave sneaky look at her handbag. scream /skri:m/ kêu thét, la hét Passengers screamed when the car crashed into motorbike. outlook /ˈaʊtlʊk/ quan điểm, cách nhìn nhận His outlook on this issue is quite subjective. He ignores his employees' needs.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến