loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 16 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:17:04 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 16 anh văn 8

Từ vựng bài 16 anh văn 8

Từ vựng bài 16 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

o. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 automatically /ˌɔːtəˈmætɪkli/ adv. tự động This message will be automatically sent to you. conveyor belt /kənˈveɪər ˈbelt/ n. băng tải, băng chuyền There is something under the conveyor belt crush /krʌʃ/ v. nghiến, đènát My dress got crushed in my suitcase. defrost /ˌdiːˈfrɔːst/ v. làm tan băng, rã đông It will take about twenty minutesto defrost facsimile /fækˈsɪməli n. máy fax My father is going to buy facsimile machine. ferment /fəˈment v. lên men, dậy men Fruit juices ferment if they are kept for too long. flavor /ˈfleɪvər/ n. hương vị, mùi thơm This wine has fruity flavor foreman /ˈfɔːmən/ n. quản đốc, đốc công The foreman is taking us around the factory. grind /graɪnd/ v. xay nhỏ Shall grind little black pepper over your pizza? 10 hairdryer /ˈheəˌdraɪər/ n. máy sấy tóc often use hairdryer in winterwhen it's so cold. 11 helicopter /ˈhelɪˌkɒptər/ n. máy bay trực thăng The injured were rushed to hospital by helicopter .12...

Nội dung tài liệu

o. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 automatically /ˌɔːtəˈmætɪkli/ adv. tự động This message will be automatically sent to you. conveyor belt /kənˈveɪər ˈbelt/ n. băng tải, băng chuyền There is something under the conveyor belt crush /krʌʃ/ v. nghiến, đènát My dress got crushed in my suitcase. defrost /ˌdiːˈfrɔːst/ v. làm tan băng, rã đông It will take about twenty minutesto defrost facsimile /fækˈsɪməli n. máy fax My father is going to buy facsimile machine. ferment /fəˈment v. lên men, dậy men Fruit juices ferment if they are kept for too long. flavor /ˈfleɪvər/ n. hương vị, mùi thơm This wine has fruity flavor foreman /ˈfɔːmən/ n. quản đốc, đốc công The foreman is taking us around the factory. grind /graɪnd/ v. xay nhỏ Shall grind little black pepper over your pizza? 10 hairdryer /ˈheəˌdraɪər/ n. máy sấy tóc often use hairdryer in winterwhen it's so cold. 11 helicopter /ˈhelɪˌkɒptər/ n. máy bay trực thăng The injured were rushed to hospital by helicopter .12 inventor /ɪnˈventər/ n. nhà phát minh Igor Sikorsky is the inventor of the helicopter. 13 liquify /ˈlɪkwəˌfaɪ/ v. tạo thành chất lỏng, hoá lỏng The beans are crushed and liquified 14 loudspeaker /ˌlaʊdˈspiːkər/ n. loa We stood in the square and listened to Obama's speech over loudspeaker 15 manufacture /ˌmænjʊˈfæktʃər/ v. sản xuất, chế biến He works for company that manufactures car parts. 16 microwave /ˈmaɪkrəʊ weɪv/ n. lò vi sóng Put the fish in the microwave and it'll only take5 minutes. 17 mold /məʊld/ n. cái khuôn đúc, cái khuôn My mom said that she needed achocolate mold right now. 18 official /əˈfɪʃəl/ n. quan chức Japanese officials worry about nuclear crisis. 19 powder /ˈpaʊdər/ n. bột Why are there so many commercials for washing powders on TV? 20 process /ˈprɑːses/ n. quá trình, quy trình Going to court to obtain compensation is long process 21 pulp /pʌlp/ n. bột giấy Wood pulp is the most commonmaterial used to make paper. 22 reinforced concrete /ˌriːɪnˈfɔːrst ˈkɑːŋkriːt/ n. bê tông cốt thép These pillars are made of reinforced concrete .23 remove /rɪˈmuːv/ v. loại ra, loạibỏ, đuổi They decided to remove your son from the school. 24 shell /ʃel/ v. bóc vỏ, lột vỏ My sister likes to shell peas. 25 shell /ʃel/ n. vỏ Oysters have hard shells 26 thresh /θreʃ/ v. đập (lúa) My parents are threshing rice plants. 27 toaster /ˈtəʊstər/ n. máy nướng bánh mỳ don't know how to use this toaster 28 vacuum /ˈvækjuəm/ n. máy hút bụi vacuum is quite expensive in Vietnam. 29 wire /waɪər/ n. dây, dây điện Someone cut the telephone wires .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến