loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 16 anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 15:19:58 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

6
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 16 anh văn 6

Từ vựng bài 16 anh văn 6

Từ vựng bài 16 anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 air /eə(r)/ n. không khí like the fresh air in the countryside. animal /ˈænɪml/ n. động vật, con vật There are many kinds ofanimals in this zoo. be in danger /bi: ɪn 'deɪndʒər/ v. phr. lâm nguy, lâm vào tình trạng nguy hiểm Many animals are in danger. buffalo /ˈbʌfələʊ/ n. con trâu He has buffalo. burn /bɜːrn/ v. đốt Many people still burn the forests every day. cart /kɑːrt/ n. xe bò, xe ngựa There is cart over there. cat /kæt/ n. mèo, con mèo love cats. chicken /ˈtʃɪkɪn/ n. gà, thịt gà My uncle raises some chickens. coal /kəʊl/ n. than Coal can be used for cooking. 10 collect /kə'lekt/ v. thu nhặt, sưu tập often collect stamps. 11 cow /kaʊ/ n. bò cái They raise many cows. 12 cut /kʌt/ v. đốn, cắt, chặt He cuts my hair. 13 damage /'dæmɪʤ/ v. làm hư hại, huỷ hoại, phá huỷ The storm damaged many houses.14 danger /'deɪndʒər/ n. nguy hiểm Is there any danger here? 15 destroy /dɪˈstrɔɪ/ v. tàn phá, phá hủy We can't...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 air /eə(r)/ n. không khí like the fresh air in the countryside. animal /ˈænɪml/ n. động vật, con vật There are many kinds ofanimals in this zoo. be in danger /bi: ɪn 'deɪndʒər/ v. phr. lâm nguy, lâm vào tình trạng nguy hiểm Many animals are in danger. buffalo /ˈbʌfələʊ/ n. con trâu He has buffalo. burn /bɜːrn/ v. đốt Many people still burn the forests every day. cart /kɑːrt/ n. xe bò, xe ngựa There is cart over there. cat /kæt/ n. mèo, con mèo love cats. chicken /ˈtʃɪkɪn/ n. gà, thịt gà My uncle raises some chickens. coal /kəʊl/ n. than Coal can be used for cooking. 10 collect /kə'lekt/ v. thu nhặt, sưu tập often collect stamps. 11 cow /kaʊ/ n. bò cái They raise many cows. 12 cut /kʌt/ v. đốn, cắt, chặt He cuts my hair. 13 damage /'dæmɪʤ/ v. làm hư hại, huỷ hoại, phá huỷ The storm damaged many houses.14 danger /'deɪndʒər/ n. nguy hiểm Is there any danger here? 15 destroy /dɪˈstrɔɪ/ v. tàn phá, phá hủy We can't destroy the forests anymore. 16 empty /ˈempti/ adj. trống, trống không The room is empty of furniture. 17 environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ n. môi trường We have to protect our environment. 18 faucet /ˈfɔːsɪt/ n. vòi nước (tiếng Anh Mỹ) She always turns off the faucet after washing clothes. 19 dripping faucet /ˈdrɪpɪŋ ˈfɔːsɪt/ n. vòi nước chảy nhỏ giọt When you see dripping faucet, turn it off. 20 field /fiːld/ n. cánh đồng My parents are working in the field. 21 gas /gæs/ n. hơi, khí đốt thiên nhiên Gas is more expensive than coal. 22 grow /ɡrəʊ/ v. trồng, phát triển,tăng trưởng They grow lot of rice here. 23 keep off /ki:p ɔ:f/ v. rời xa, tránh xa Please keep off the grass. 24 land /lænd/ n. đất His land is very large. 25 leave /li:v/ v. bỏ, bỏ lại, rời bỏ Don't leave your key here. 26 light /laɪt/ n. đèn (điện) My father bought newlight yesterday. 27 metal /'metl/ n. kim loại This table is made from metal. 28 ocean /ˈəʊʃn/ n. đại dương, biển Ocean levels are rising. 29 oil ɔɪl/ n. dầu, dầu mỏ We are burning too much coal and oil. 30 pick /pik/ v. hái, nhặt They are picking ripe tomatoes.31 plant /plɑ:nt/ n. thực vật, cây Do you know this plant?32 plant /plɑ:nt/ v. trồng (cây) He is planting tree in front of his house. 33 plants and animals /plɑ:nts ænd 'æniməlz/ n. động thực vật There are various kinds of plants and animals here. 34 plastic /ˈplæstɪk/ n. nhựa, chất dẻo This chair is made from plastic.35 plow /plaʊ/ n. cái cày have never seen plow. 36 plow /plaʊ/ v. cày Farmers use buffaloes to plow rice paddies. 37 pollute /pə'lu:t/ v. làm nhiễm People should not pollute their environment. 38 pollution /pə'lu:ʃn/ n. sự nhiễm Water pollution is becoming more serious now.39 power /ˈpaʊər/ n. điện, năng lượng They sometimes cut the power in the summer. 40 produce /prə'dju:s/ v. sản xuất, sản sinh, tạo ra People produce lot of goods every year. 41 pull /pul/ v. kéo The cow has to pull the cart. 42 recycle /ˌriːˈsaɪkl/ v. tái chế We can recycle waste paper. 43 rule /ru:l/ n. quy tắc, phép tắc You need to follow the rules. 44 save /seɪv/ v. tiết kiệm, cứu We need to save power.45 scrap metal /skræp 'metl/ n. kim loại phế thải They earn money by collecting scrap metal. 46 switch off /swɪtʃ ɔ:f/ v. tắt (tắt đèn, tivi, đài,...) Can you switch off the TV, please? 47 throw /θrəʊ/ v. ném, quăng You shouldn't throw trash out the window. 48 trash /træʃ/ n. rác Don't throw trash on the street.49 trash can /træʃ kæn/ n. thùng rác Please put rubbish in the trash can. 50 turn off /tɜːn ɔ:f/ v. tắt (tắt đèn, tivi, đài,...) Turn off the light before going out. 51 waste /weɪst/ v. phung phí, lãng phí Don't waste your money on that game. 52 waste /weɪst/ n. rác, chất thải, The power plant createsvật dư thừa too much waste. 53 waste food /weɪst fu:d/ n. thức ăn thừa We can use the waste food for feeding pigs. 54 waste paper /weɪst ˈpeɪpər/ n. giấy vụn We should collect waste paper.55 wild /waɪld/ adj. hoang dã Do you like wild nature?56 wild animal /waɪld 'æniməl/ n. thú rừng, động vật hoang dã saw wild animal yesterday. 57 wild flower /waɪld ˈflaʊər/ n. hoa dại This wild flower is very beautiful.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến