loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 16 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 19:55:35 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 16 anh văn 11

Từ vựng bài 16 anh văn 11

Từ vựng bài 16 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleman-made /ˌmænˈmeɪd/ adj nhân tạo It’s man-made lake. burial /ˈberiəl/ việc chôn cất, mai táng We went back to England for our uncle’s burial.bury /ˈberi/ chôn cất, mai táng His father is buried in the cemetery on the hill. chamber /ˈtʃeɪmbər phòng, viện Council meetings are held in the council chamber. belongings /bɪˈlɒŋɪŋz/ đồ dùng, củacải put few personal belongings in bagand left the house. base /beɪs/ chân, nền At the base of the cliff was rocky beach. surpass /səˈpɑːs/ /sɚˈpæs/ vượt qua, vượt xa The book's success surpassed everyone's expectations. theory /ˈθɪəri//ˈθɪri/ lý thuyết Can you explain Darwin's theory of evolution? plateau /ˈplæt.əʊ//plætˈoʊ/ cao nguyên plateau is large flat area of land that is high above sea level. mysterious/mɪˈstɪəriəs/ adj huyền bí She's an actress whose inner life has remained mysterious, despite the manyinterviews she has given. mystery /ˈmɪstəri/ điều huyền bí, bí ẩn The book tries...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleman-made /ˌmænˈmeɪd/ adj nhân tạo It’s man-made lake. burial /ˈberiəl/ việc chôn cất, mai táng We went back to England for our uncle’s burial.bury /ˈberi/ chôn cất, mai táng His father is buried in the cemetery on the hill. chamber /ˈtʃeɪmbər phòng, viện Council meetings are held in the council chamber. belongings /bɪˈlɒŋɪŋz/ đồ dùng, củacải put few personal belongings in bagand left the house. base /beɪs/ chân, nền At the base of the cliff was rocky beach. surpass /səˈpɑːs/ /sɚˈpæs/ vượt qua, vượt xa The book's success surpassed everyone's expectations. theory /ˈθɪəri//ˈθɪri/ lý thuyết Can you explain Darwin's theory of evolution? plateau /ˈplæt.əʊ//plætˈoʊ/ cao nguyên plateau is large flat area of land that is high above sea level. mysterious/mɪˈstɪəriəs/ adj huyền bí She's an actress whose inner life has remained mysterious, despite the manyinterviews she has given. mystery /ˈmɪstəri/ điều huyền bí, bí ẩn The book tries to explain some of the mysteries of life. ramp /ræmp/ đường dốc pushed the wheelchair up the ramp andinto the supermarket. spiral /ˈspaɪərəl//ˈspaɪrəl/ đường xoắn ốc corkscrew is spiral- shaped tomb /tuːm/ mộ The tomb had been built before he died. mandarin /ˈmændərɪn/ quan lại He used to be mandarin. wheelchair /ˈwiːltʃeər/ xe lăn He spent the last ten years of his life in awheelchair. snail /sneɪl/ ốc sên Can you describe snail? shell /ʃel/ vỏ (ốc, sò) like collecting sea shells. proceed /prə ˈsiːd/ tiếp tục, tiếp diễn Preparations for the festival are now proceeding smoothly. procedure /prəˈsiːdʒər/ thủ tục, cáchtiến hành The company has new procedures for deal ing with complaints.magnificence /mægˈnɪfɪsəns/ vẻ nguy nga,tráng lệ, lộnglẫy The splendour and magnificence of the pyramids are what am deeply interested in. magnificent /mægˈnɪfɪsənt/ adj nguy nga, tráng lệ, lộnglẫy What magnificent view! significance /sɪgˈnɪfɪkəns/ đầy nghĩa, quan trọng The discovery of the new drug is of great significance for people suffering from heart problems. significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ adj có nghĩa, có tầm quan trọng There has been significant increase in the number of women students in recent years. dynasty /ˈdɪnəsti/ or /ˈdaɪnəsti/ triều đại The Mogul dynasty ruled over India for centuries. visible /ˈvɪzəbl/ adj có thể nhìn thấy được The writing on the tombstone was barelyvisible. roadway /ˈrəʊdweɪ/ lòng đường An overturned bus was blocking the roadway. architecture /ˈɑːrkɪtektʃɚ/ lối kiến trúc, môn kiến trúc love the architecture of this building. marble /ˈmɑːrbl ̩/ cẩm thạch It is marble floor. dedicate (to) /ˈdedɪkeɪt/ dâng hiến, cống hiến He has dedicated his life to scientific research.dedication /ˌdedɪˈkeɪʃən/ sự dâng hiến, cống hiến She thanked the staff for their dedicationand enthusiasm. sandstone /ˈsæn stəʊn/ sa thạch Sandstone is type of rock formed from sand. throne /θrəʊn/ ngai vàng, ngai Charles is next in line to the throne. illustrate /ˈɪləstreɪt/ minh họa The lecturer illustrated his point with diagram on the blackboard. homeless /ˈhəʊmləs/ adj vô gia cư Thousands of people became homeless after the storm. prisoner /ˈprɪzənər/ tù nhân He has been prisoner for ten years. puppy /ˈpʌpi/ chó con Our dog has just had four puppies. eternal /ɪˈtɜːnəl/ adj mãi mãi, vĩnh cửu want our love to be eternal. 1Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến