loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 15 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:16:07 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

8
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 15 anh văn 8

Từ vựng bài 15 anh văn 8

Từ vựng bài 15 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 adjust /əˈdʒʌst/ v. điều chỉnh If the chair is too high you can adjust it to suit you. bulletin /ˈbʊlətɪn/ n. bản tin The company publishes twice weekly bulletin for its staff. challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ adj. mang tính thử thách This has been challenging time for us all. concern /kənˈsɜːn/ n. mối quan tâm Our primary concern is safety.5 connect /kəˈnekt/ v. kết nối Can connect my printer to your computer? degree /dɪˈgriː/ n. bằng cấp have master's degree in English. document /ˈdɒkjumənt/ n. văn bản This is the document for the new project. icon /ˈaɪkɒn/ n. biểu tượng Click on the printer icon with the mouse. impact /ˈɪmpækt/ n. sự ảnh hưởng Using the internet has big impact on children. 10 insert /ɪnˈsɜːt/ v. chèn Now you can insert your image. 11 install /ɪnˈstɔːl/ v. cài đặt Andrew, can you help me install this software? 12 freshman /ˈfreʃmən/ n. sinh viên năm thứ nhất He's freshman at Harvard.13 fix /fɪks/ v. sửa chữa They...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 adjust /əˈdʒʌst/ v. điều chỉnh If the chair is too high you can adjust it to suit you. bulletin /ˈbʊlətɪn/ n. bản tin The company publishes twice weekly bulletin for its staff. challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ adj. mang tính thử thách This has been challenging time for us all. concern /kənˈsɜːn/ n. mối quan tâm Our primary concern is safety.5 connect /kəˈnekt/ v. kết nối Can connect my printer to your computer? degree /dɪˈgriː/ n. bằng cấp have master's degree in English. document /ˈdɒkjumənt/ n. văn bản This is the document for the new project. icon /ˈaɪkɒn/ n. biểu tượng Click on the printer icon with the mouse. impact /ˈɪmpækt/ n. sự ảnh hưởng Using the internet has big impact on children. 10 insert /ɪnˈsɜːt/ v. chèn Now you can insert your image. 11 install /ɪnˈstɔːl/ v. cài đặt Andrew, can you help me install this software? 12 freshman /ˈfreʃmən/ n. sinh viên năm thứ nhất He's freshman at Harvard.13 fix /fɪks/ v. sửa chữa They couldn't fix my old computer,so bought new one. 14 guarantee /ˌgærənˈtiː/ n. sự bảo đảm, sự bảo hành The system costs $100 including shipping and 12-month guarantee 15 jack /dʒæk/ n. giắc cắm Students have to go to computer rooms to connect their computers to the computer jacks 16 jam /dʒæm/ n. sự tắc nghẽn We were stuck in traffic jam for hours. 17 manual /ˈmænjuəl/ n. sách hướngdẫn sử dụng, sổ tay need manual to know how to use this software. 18 path /pæθ/ n. đường mòn, đường dẫn Follow the path you can go out ofthe forest. 19 post /pəʊst/ v. đăng Please log-in to post your comment. 20 printer /ˈprɪntər/ n. máy in printer is used to print paper. 21 requirement /rɪˈkwaɪəmənt/ n. yêu cầu, sựyêu cầu We are trying our best to meet your requirements 22 restrict /rɪˈstrɪkt/ v. giới hạn, hạn chế Having small children really restricts your social life. 23 skeptical /ˈskeptɪkəl/ adj. hoài nghi Many experts remain skeptical about his claims.24 store /stɔːr/ v. lưu trữ Data are stored in computer's memory.Mời các bạn làm phần thực hành từ vựngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến