loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 15 Anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 15:16:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 15 Anh văn 6

Từ vựng bài 15 Anh văn 6

Từ vựng bài 15 Anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 Australia /ɔːˈstreɪliə n. Nước Úc am going to Australia next Sunday. Australian /ɔːˈstreɪliən/ adj. thuộc về nước Úc know that Australian girl. British /ˈbrɪtɪʃ/ adj. thuộc nước Anh Her nationality is British. building /ˈbɪldɪŋ/ n. tòa nhà, tòa cao ốc My house is near that building. Canada /'kænədə/ n. Nước Ca-na-đa She is from Canada. Canadian /kəˈneɪdiən/ adj. thuộc về nước Ca-na-đa That Canadian boy is very friendly. capital /'kæpɪtl/ n. thủ đô Paris is the capital of France. China /'tʃaɪnə/ n. Nước Trung Quốc This computer is made in China. Chinese /ˌtʃaɪ'ni:z/ n. tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc Can you speak Chinese? 10 Chinese /ˌtʃaɪ'ni:z/ adj. thuộc Trung Quốc Chinese goods invade Vietnamese market. 11 desert /'dezərt/ n. sa mạc Have you ever been to the Sahara desert? 12 Everest /'evərɪst/ n. ngọn Everest Everest is the highest mountain in the world.13 feature /'fi:tʃər/ n. nét đặc biệt,...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 Australia /ɔːˈstreɪliə n. Nước Úc am going to Australia next Sunday. Australian /ɔːˈstreɪliən/ adj. thuộc về nước Úc know that Australian girl. British /ˈbrɪtɪʃ/ adj. thuộc nước Anh Her nationality is British. building /ˈbɪldɪŋ/ n. tòa nhà, tòa cao ốc My house is near that building. Canada /'kænədə/ n. Nước Ca-na-đa She is from Canada. Canadian /kəˈneɪdiən/ adj. thuộc về nước Ca-na-đa That Canadian boy is very friendly. capital /'kæpɪtl/ n. thủ đô Paris is the capital of France. China /'tʃaɪnə/ n. Nước Trung Quốc This computer is made in China. Chinese /ˌtʃaɪ'ni:z/ n. tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc Can you speak Chinese? 10 Chinese /ˌtʃaɪ'ni:z/ adj. thuộc Trung Quốc Chinese goods invade Vietnamese market. 11 desert /'dezərt/ n. sa mạc Have you ever been to the Sahara desert? 12 Everest /'evərɪst/ n. ngọn Everest Everest is the highest mountain in the world.13 feature /'fi:tʃər/ n. nét đặc biệt, điểm đặc trưng Her big eyes are her most attractive feature. 14 flow /fləʊ/ v. chảy Water always flows downhill. 15 forest /ˈfɔːrɪst/ n. rừng We have to protect the forest. 16 France /fræns/ n. Nước Pháp He lives in France. 17 French /frentʃ/ n. tiếng Pháp, người Pháp He can speak French fluently. 18 French /frentʃ/ adj. thuộc nước Pháp She is nice French girl. 19 great /greɪt/ adj. tuyệt vời She's really great. 20 Great Britain /greɪt 'brɪtn/ n. Nước Anh They are living in Great Britain.21 gulf /gʌlf/ n. vịnh gulf is another name for large bay. 22 Gulf of Tonkin /'gʌlf əv tʌŋkɪn/ n. Vịnh Bắc Bộ Have you ever been to the Gulf of Tonkin? 23 high /haɪ/ adj. cao That table is quite high.24 Japan /ʤə'pæn/ n. Nước Nhật Bản I've been to Japan twice. 25 Japanese /,ʤæpə'ni:z/ n. Tiếng Nhật, Người Nhật can speak Japanese. 26 Japanese /,ʤæpə'ni:z/ adj. thuộc về Nhật Japanese household appliances are verygood. 27 Kuala Lumpur /'kʊələ lʊmpʊə/ n. tên thủ đô của Mã Lai He is working in Kuala Lumpur. 28 language /'læŋgwɪʤ/ n. ngôn ngữ English is the international language. 29 long /lɔːŋ/ adj. dài She has long hair. 30 Mekong River /'mɪkɒŋ 'rɪvər/ n. Sông Cửu Long The Mekong River is the longest river in Vietnam. 31 Mexico City /'meksɪkəʊ 'sɪti/ n. tên thủ đô của Mê-hi-cô He lives in Mexico City.32 million /ˈmɪljən/ n. triệu It must be worth million dollars. 33 mount /maʊnt/ n. ngọn núi, đỉnh núi He climbed Mount Everest last year. 34 mountain /'maʊntən/ n. núi There are some high mountains near my hometown.35 nationality /ˌnæʃəˈnæləti/ n. quốc tịch, quốc gia What nationality are you? 36 natural /'nætʃrəl/ adj. thuộc về thiên nhiên, thuộc về tự nhiên This bag is made from natural materials. 37 North Africa /nɔ:θ ˈæfrɪkə/ n. Bắc Phi He lives in North Africa.38 population /ˌpɑːpjuˈleɪʃn/ n. dân số The population of the world is increasingrapidly. 39 Red River /red 'rɪvər/ n. Sông Hồng My house is near the Red River. 40 structure /ˈstrʌktʃər/ n. cấu trúc, công trình kiến trúc Tell me about the structure of the examination. 41 The Great Wall /ðə greɪt wɔ:l/ n. Vạn Lý Trường Thành Have you ever been to The Great Wall? 42 The Mediterranean Sea /ðə medɪtə'reɪniən si:/ n. biển Địa Trung Hải saw The Mediterranean Sea yesterday. 43 The USA /ðə ju:es'eɪ/ n. Nước Hoa Kỳ (Mỹ) She is studying in the USA. 44 thick /θɪk/ adj. dày That's thick book. 45 Tibet /tɪ'bet/ n. Tây Tạng She is living in Tibet. 46 Tokyo /'təʊkɪəʊ/ n. tên thủ đô của Nhật My sister is studying in Tokyo. 47 tower /ˈtaʊər/ n. tháp This is the highest towerin the city. 48 Twin Towers /twɪn 'taʊərz/ n. tháp Đôi The Petronas Twin Towers are in Malaysia.49 Vietnamese /,vɪetnə'mi:z/ n. tiếng Việt Nam,người Việt Nam The Vietnamese are very friendly. 50 Vietnamese /,vɪetnə'mi:z/ adj. thuộc về Việt Nam love Vietnamese dishes.51 world /wɜːld/ n. thế giới Russia is the largest country in the world.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến