loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 15 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 19:59:24 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 15 anh văn 11

Từ vựng bài 15 anh văn 11

Từ vựng bài 15 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleconquest /ˈkɒŋkwest//ˈkɑːŋkwest/ cuộc chinh phục There have been many achievements in human's conquest of space. conquer /ˈkɒŋkər //ˈkɑːŋkɚ/ xâm chiếm, chinh phục The Spanish conquered the New World in the 16th century. humanhuman being /ˈhjuːmən//ˈhjuːmən ˈbiːɪŋ/ con người Gagarin was the first human being in space. humanity /hjuːˈmænəti/ loài người The massacre was crime against humanity. space /speɪs/ không trung, vũ trụ Who was the first Vietnamese to fly into space? spacious /ˈspeɪʃəs/ adj rộng rãi This room is so spacious. orbit /ˈɔːbɪt//ˈɔːrbɪt/ quỹ đạo Once in space, the spacecraft will go into orbit around the Earth. orbital /ˈɔːbɪtəl//ˈɔːrbɪt ̬əl/ adj thuộc về quỹ đạo An orbital space station has been built.cosmonaut /ˈkɒzmənɔːt//ˈkɑːzmənɑːt/ phi hành gia He is cosmonaut. weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ trạng thái khôngtrọng lượng He became the first person to eat and drink in weightlessness. weightless /ˈweɪtləs/ adj không...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleconquest /ˈkɒŋkwest//ˈkɑːŋkwest/ cuộc chinh phục There have been many achievements in human's conquest of space. conquer /ˈkɒŋkər //ˈkɑːŋkɚ/ xâm chiếm, chinh phục The Spanish conquered the New World in the 16th century. humanhuman being /ˈhjuːmən//ˈhjuːmən ˈbiːɪŋ/ con người Gagarin was the first human being in space. humanity /hjuːˈmænəti/ loài người The massacre was crime against humanity. space /speɪs/ không trung, vũ trụ Who was the first Vietnamese to fly into space? spacious /ˈspeɪʃəs/ adj rộng rãi This room is so spacious. orbit /ˈɔːbɪt//ˈɔːrbɪt/ quỹ đạo Once in space, the spacecraft will go into orbit around the Earth. orbital /ˈɔːbɪtəl//ˈɔːrbɪt ̬əl/ adj thuộc về quỹ đạo An orbital space station has been built.cosmonaut /ˈkɒzmənɔːt//ˈkɑːzmənɑːt/ phi hành gia He is cosmonaut. weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ trạng thái khôngtrọng lượng He became the first person to eat and drink in weightlessness. weightless /ˈweɪtləs/ adj không trọng lượng The experiment was carried out in weightless conditions. uncertainty /ʌnˈsɜːtənti//ʌnˈsɝːtənt ̬i/ sự không chắc chắn Life is full of uncertainties. precisely /prɪˈsaɪsli//prəˈsaɪsli/ adv chính xác But it's precisely because of the noise that they're thinking of moving. precise /prɪˈsaɪs//prəˈsaɪs/ adj chính xác He caught me at the precise moment that fainted. react /riˈækt/ phản ứng She slapped him, but he didn't react. reaction /riˈækʃən/ sự phản ứng You need to have quick reactions to play these computer games. deal with/dɪəl wɪθ/, đối phó It's difficult matter to deal with./dɪəl wɪð/tension /ˈtenʃən/ căng thẳng There are growing tensions between the two countries. psychological /ˌsaɪkəlˈɒdʒɪkəl/ adj thuộc về tâm lí His illness is due to psychological problems. psychology /saɪˈkɒlədʒi/ tâm lí học She studied psychology at Harvard.failure /ˈfeɪljər sự thất bại The meeting was complete failure. fail /ˈfeɪ/ thất bại He failed in his attempt to break the record. venture /ˈventʃər/ cuộc mạo hiểm How do you feel about man's first venture into space? feat /fiːt/ chiến công, chiến tích The Eiffel Tower is remarkable feat of engineering. tragic /ˈtrædʒɪk/ adj thảm kịch, bi thảm The bomb explosion resulted in tragic loss of life. tragedy /ˈtrædʒədi/ bi kịch Hitler's invasion of Poland led to the tragedy of the Second World War. occur /əˈkɜːr//əˈkɝː/ xảy ra tragic accident occurred near my house this morning.occurrence /əˈkʌrəns/ điều xảy ra, sự xảy ra Traffic accidents are an everyday occurrence in this city. crash /kræʃ/ nv va chạm, đâm sầmsự va chạm, sự đâm sầm The plane crashed into mountainside. lift-off /ˈlɪftɒf/ sự phóng The lift-off took place in 1961. spacecraft /ˈspeɪskrɑːft//ˈspeɪskræft/ tàu vũ trụ Have you ever seen spacecraft? launch /lɔːn ʃ//lɑːn ʃ/ vn phóngsự phóng The launch of the spacecraft was delayed for 24 hours. manned /mænd/ adj có người lái It is manned spacecraft. milestone /ˈmaɪlstəʊn//ˈmaɪlstoʊn/ sự kiện quan trọng The successful flight marked milestone in China's space project. carry out /ˈkæri aʊt/ thực hiện Our soldiers carried out successful attack last night. artificial/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/ adj nhân tạo Sputnik is the first artificial satellite.caption /ˈkæpʃən/ lời chú thích Match the pictures with the captions. crew /kruː/ phi hành/thủy thủ đoàn The aircraft has crew of seven. challenge /ˈtʃælɪndʒ/ nv thử thách You need to be very strong to overcome those challenges. mission /ˈmɪʃən/ sứ mệnh My mission in life is to educate the rich about the suffering of the poor. reminder /rɪˈmaɪndər/ vật nhắc nhở Mum sent me off with final reminder to be back before 11pm. remind /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở Could you remind Paul about dinner on Sunday? achievement /əˈtʃiːvmənt/ thành tựu, thànhquả There have been great achievements in human's space conquest. achieve /əˈtʃiːv/ giành được She finally achieved her ambition to visit South America. press /pres/ báo chí The incident has been widely reported in the press. portable/ˈpɔːtəbl ̩/ adj có thể mang theo, xách tay bought portable computer yesterday.ˈpɔːrt ̬əbl ̩/quote /kwəʊt//kwoʊt/ trích, trích dẫn Can quote you on that? vice-chairman /vaɪs ˈtʃeəmən/ phó chủ tịch He was appointed the vice-chairman of the committee in 1986. investigate /ɪnˈvestɪgeɪt/ điều tra We are investigating how an error like this could have occurred. investigation /ɪnˌvestɪˈgeɪʃən/ sự điều tra We have finished thorough investigation of the incident. space shuttle /speɪs ˈʃʌtl ̩/ tàu vũ trụ con thoi The space shuttle lifted off on time. leap /liːp/ vn nhảybước nhảy That's one small step for man, one giant leap for mankind.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến