loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 14 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:15:16 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 14 anh văn 8

Từ vựng bài 14 anh văn 8

Từ vựng bài 14 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 breathtaking /ˈbreθˌteɪkɪŋ/ adj. hấp dẫn, ngoạn mục The view from the top of the mountain is breathtaking canyon /ˈkænjən/ n. hẻm núi had trip to the Grand Canyon in Arizona. cave /keɪv/ n. động Here, visitors can ski, swim, explore underwater caves or relax on the beach. clue /kluː/ n. manh mối, gợi He gave me some clues to answer his question. compile /kəmˈpaɪl/ v. biên soạn We're compiling book about Obama's life. coral /ˈkɔːrəl/ n. san hô Coral reefs are among the greatest natural wonders of the world's oceans. crystal /ˈkrɪstəl/ n. pha lê Those crystal cups are so fantastic. edge /edʒ/ n. rìa, mép They built the church on the edge of the village. expedition /ˌekspəˈdɪʃn/ n. cuộc hành trình, cuộc thám hiểm He went on an expedition to the North Pole. 10 god /gɑːd/ n. chúa Oh my god you lied to me. 11 hike /haɪk/ n. sự đi bộ đường dài They went on ten-mile hike through the forest.12 inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ n. dân cư...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 breathtaking /ˈbreθˌteɪkɪŋ/ adj. hấp dẫn, ngoạn mục The view from the top of the mountain is breathtaking canyon /ˈkænjən/ n. hẻm núi had trip to the Grand Canyon in Arizona. cave /keɪv/ n. động Here, visitors can ski, swim, explore underwater caves or relax on the beach. clue /kluː/ n. manh mối, gợi He gave me some clues to answer his question. compile /kəmˈpaɪl/ v. biên soạn We're compiling book about Obama's life. coral /ˈkɔːrəl/ n. san hô Coral reefs are among the greatest natural wonders of the world's oceans. crystal /ˈkrɪstəl/ n. pha lê Those crystal cups are so fantastic. edge /edʒ/ n. rìa, mép They built the church on the edge of the village. expedition /ˌekspəˈdɪʃn/ n. cuộc hành trình, cuộc thám hiểm He went on an expedition to the North Pole. 10 god /gɑːd/ n. chúa Oh my god you lied to me. 11 hike /haɪk/ n. sự đi bộ đường dài They went on ten-mile hike through the forest.12 inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ n. dân cư Hanoi is the capital city of Vietnam with more than million inhabitants 13 jungle /ˈdʒʌŋgl ̩/ n. rừng rậm nhiệt đới The Yanomami people live in the South American jungle 14 marine /məˈriːn/ adj. thuộc biển The oil seriously threatens marine life around the islands.15 memorial /məˈmɔːriəl/ n. tượng đài The statue is memorial to thosewho died in the war. 16 pyramid /ˈpɪrəmɪd/ n. kim tự tháp There are more than 16 pyramids in Greece. 17 ranger /ˈreɪndʒər/ n. kiểm lâm Rangers are employed by the Government to protect the forests. 18 religious /rɪˈlɪdʒəs/ adj. thuộc tôn giáo He's deeply religious and goes tochurch twice week. 19 royal /ˈrɔɪəl/ adj. thuộc hoàng gia He is member of the royal family. 20 snorkel /ˈsnɔːkəl/ v. bơi lặn bằng ống thở want to snorkel in the blue waters and relax on the white sandy beaches. 21 summit /ˈsʌmɪt/ n. đỉnh, chóp We reached the summit at noon.22 surround /səˈraʊnd/ v. bao quanh Early this morning, police surrounded house to findan escaped prisoner. 23 wonder /ˈwʌndər/ n. kỳ quan want to visit all the wonders ofthe world. Mời các bạn làm phần thực hành từ vựngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến