loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 14 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 19:59:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 14 anh văn 11

Từ vựng bài 14 anh văn 11

Từ vựng bài 14 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplespare time /sper taɪm/ thời gian rảnh rỗi like to do gardening in my spare time.spare /sper/ adj thừa, dư Have you got spare pen? by far /baɪ fɑːr/ phrase nhiều, bỏ xa He is by far the best student in the class. household /ˈhaʊshoʊld/ hộ gia đình By the 1960s, most households had TV. view /vjuː/ xem There's special area at the airport where you can view aircraft taking off and landing. pursuit /pɚˈsuːt/ thú vui đeo đuổi enjoy outdoor pursuits, like hiking and riding bikes. include /ɪnˈkluːd/ bao gồm Tax and service are included in the bill.inclusion /ɪnˈkluːʒən/ sự bao gồm, sự gồm cả She is being considered for inclusion on the England team. inclusive /ɪnˈkluːsɪv/ adj bao gồm, kể cả My rent is $700 month inclusive. spectator sports /spekˈteɪt ̬ɚ spɔːrts/ những môn thể thao thu hút nhiềukhán giả Football is one of the most popular spectator sports. do-it-yourself /ˌduːɪtjɚˈself/ tự làm Don't look for help, this is do-it-yourself...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplespare time /sper taɪm/ thời gian rảnh rỗi like to do gardening in my spare time.spare /sper/ adj thừa, dư Have you got spare pen? by far /baɪ fɑːr/ phrase nhiều, bỏ xa He is by far the best student in the class. household /ˈhaʊshoʊld/ hộ gia đình By the 1960s, most households had TV. view /vjuː/ xem There's special area at the airport where you can view aircraft taking off and landing. pursuit /pɚˈsuːt/ thú vui đeo đuổi enjoy outdoor pursuits, like hiking and riding bikes. include /ɪnˈkluːd/ bao gồm Tax and service are included in the bill.inclusion /ɪnˈkluːʒən/ sự bao gồm, sự gồm cả She is being considered for inclusion on the England team. inclusive /ɪnˈkluːsɪv/ adj bao gồm, kể cả My rent is $700 month inclusive. spectator sports /spekˈteɪt ̬ɚ spɔːrts/ những môn thể thao thu hút nhiềukhán giả Football is one of the most popular spectator sports. do-it-yourself /ˌduːɪtjɚˈself/ tự làm Don't look for help, this is do-it-yourself environment. gardening /ˈgɑrːdənɪŋ/ công việc làm vườn Many people in Britain are fond of gardening.undertake /ˌʌndɚˈteɪk/ thực hiện Students are required to undertake simple experiments. snooker /ˈsnuːkɚ/ môn snooker (1 loại hình bi-da) Is snooker popular in your country? pool /puːl/ môn pool (1 loại hình bi-da) Do you know where pool comes from?darts /dɑːrts/ môn phi tiêu Do you like darts? enormous /ɪˈnɔːrməs/ adj nhiều, to lớn He earns an enormous salary. on offer ɔːn ˈɔːfər/ phrase sẵn có There are number of courses on offer at the moment. bricklaying /ˈbrɪkˌleɪɪŋ/ sự xây gạch Bricklaying is skilled job. sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ adj tinh vi, phức tạp These are among the most sophisticated weapons in the world. stock market /stɑːk ˈmɑrːkɪt/ thị trường chứng khoán You should learn how to make your own stock market decisions. shoemaking /ʃuːmeɪkɪŋ đóng giày I'm going to learn shoemaking. engrave /ɪnˈgreɪv/ khắc, chạm He started learning glass engraving 10 years ago. practical skill /ˈpræktɪkəl skɪl/ kĩ năng thực hành This course provides people withpractical skills they can do with their hands. entry qualification /ˈen.tri ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ điều kiện nhập học What entry qualifications are needed for this course?generous /ˈdʒenɚrəs/ adj dễ dãi, rộng lượng He was so generous when he gave me $10 week. basement /ˈbeɪsmənt/ tầng hầm Our company's parking lot is in the basement. spectacular /spekˈtækjʊlɚ/ adj hùng vĩ From the window you can have spectacular view of the mountain. hire /ˈhaɪər/ thuê, cho thuê How much would it cost to hire acar for fortnight?memento /məˈmentoʊ/ kỉ vật keep stone as memento of our holiday. campground ˈkæmpgraʊnd/ bãi đất cắm trại This area would make wondeful campground. trash /træʃ/ rác Don't throw the trash away, saveit and sell it for money. giant /ˈdʒaɪənt/ adj khổng lồ What giant cabbage! giant tree /ˈdʒaɪənt triː/ cây cổ thụ Wait for me at the giant tree. dirt bike /dɝːt baɪk/ xe đạp địa hình Is it expensive to buy new dirt bike? depressed /dɪˈprest/ adj chán nản, thất vọng She became deeply depressed when her husband died. solitude /ˈsɑːlətuːd/ sự biệt lập, cô độc She enjoys her life of solitude. wilderness /ˈwɪldənəs/ miền hoang dã Mary likes the solitude of the wilderness.desert /ˈdezət/ sa mạc They were lost in the desert for nine days. umbrella tent /ʌmˈbrelə tent/ lều dù We need an umbrella tent for camping. wallet /ˈwɑːlɪt/ ví (thường dùng cho nam giới) Do you see my wallet anywhere?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến